wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verb with come- put-make- break

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

come across

a)

tình cờ thấy gì

b)

xuất hiện,gây ấn tượng

c)

băng qua

d)

xuyên qua

2.

come around

a)

đổi ý

b)

cuối cùng chấp nhận ý kiến của ai

c)

đến xung quanh

d)

đi tới đâu

3.

trì hoãn

a)

put out

b)

put across

c)

put back

d)

put off

4.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

5.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

6.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

7.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

8.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

9.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

10.

bring up

a)

mang lên tầng trên

b)

nuôi cho lớn khôn

c)

đem lên trên cao

d)

mang trở về

11.

Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE

a)

go on

b)

carry on

c)

play on

d)

call on

e)

die on

12.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

13.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

14.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

15.

take so/sth for granted

a)

coi ai đó là cả thế giới

b)

coi ai đó là bình thường

c)

coi ai đó là tất cả

d)

coi ai đó là người dưng

16.

nói vòng vo

a)

beat about bush

b)

beat about sky

c)

bite about bush

d)

beat about crush

17.

break into

a)

hư hỏng

b)

đột nhập

c)

bùng phát

d)

tra cứu (từ điển)

18.

hoãn (chọn nhiều đáp án nhất có thể)

a)

put off

b)

call off

c)

delay

d)

put down

19.

come across

a)

tình cờ gặp

b)

hồi tỉnh

c)

đặt xuống

d)

từ chối

20.

put up with

a)

chấp nhận, chịu đựng

b)

tra cứu (từ điển)

c)

mong đợi

d)

khinh thường

21.

put aside

a)

để dành

b)

dành (thời gian)

c)

tình cờ gặp

d)

tiếp quản

22.

look down on

a)

khinh thường

b)

mong đợi

c)

trông nom, chăm sóc

d)

điều tra, xem xét, nghiên cứu

23.

bùng phát

a)

break into

b)

break down

c)

break out

d)

put off

24.

trì hoãn

a)

put off

b)

put down

c)

put on

d)

go up

25.

mặc vào, đội , đeo

a)

put off

b)

put down

c)

put on

d)

go up

26.

break down

a)

hư hỏng

b)

đột nhập

c)

bùng phát

d)

tra cứu (từ điển)

27.

look into

a)

điều tra, xem xét, nghiên cứu

b)

tra cứu (từ điển)

c)

mong đợi

d)

trông nom, chăm sóc