wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - ĐỊA 6 - CHƯƠNG III

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 2. Trạng thái vật chất quánh dẻo là đặc điểm của lớp nào?

a)

A. Lớp vỏ Trái Đất.

b)

B. Lớp manti.

c)

C. Lớp nhân trong.

d)

D. Lớp nhân ngoài.

2.

CÂU 3. Lớp vỏ Trái Đất có độ dày bao nhiêu km?

a)

A. 5 - 70km.

b)

B. 100 km.

c)

C. 2900 km.

d)

D. 3400 km.

3.

CÂU 4. Nhiệt độ trong lòng đất có thể lên đến:

a)

A. 1000 độ c.

b)

B. 3700 độ c.

c)

C. 5000 độ c.

d)

D. 6000 độ c.

4.

CÂU 5. Vỏ Trái Đất được cấu tạo bởi ...

a)

A. các địa mảng.

b)

B. các đại dương.

c)

C. các lục địa.

d)

D. các dạng địa hình.

5.

CÂU 6: Trong dấu ... là cụm từ nào?

"Do tác động của vật chất nóng chảy (macma) trong lớp...., các địa mảng di chuyển với tốc độ rất chậm."

a)

A. vỏ Trái Đất.

b)

B. manti.

c)

C. nhân.

6.

CÂU 7. Việt Nam nằm ở địa mảng nào?

a)

A. Mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia.

b)

B. Mảng Âu -Á.

c)

C. Mảng Phi.

d)

D. Mảng Bắc Mỹ.

7.

CÂU 8. Ở đới tiếp giáp giữa các địa mảng sẽ hình thành...?

a)

A. các dãy núi.

b)

B. các vực sâu.

c)

C. núi lửa.

d)

D. tất cả các đáp án trên.

8.

CÂU 9. Mảng Âu-Á xô vào các địa mảng nào dưới đây?

a)

A. Mảng Phi, Ấn Độ - Ôxtraylia, Thái Bình Dương

b)

B. Mảng Ấn Độ - Ôxtraylia, Thái Bình Dương, Bắc Mĩ.

c)

C. Mảng Ấn Độ - Ôxtraylia, Thái Bình Dương, Nam Mĩ.

d)

D. Mảng Ấn Độ - Ôxtraylia, Bắc Mĩ, Nam Mĩ.

9.

CÂU 10. Mảng nào trong 7 địa mảng lớn là mảng đại dương?

a)

A. Mảng Thái Bình Dương.

b)

B. Mảng Phi.

c)

C. Mảng Âu-Á.

d)

D. Mảng Nam Mĩ.

10.

CÂU 1. Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp?

a)

A. 2 lớp.

b)

B. 3 lớp

c)

C. 4 lớp.

d)

D. 5 lớp.

11.

Lớp vỏ là lớp

a)

Nằm ngoài cùng của Trái Đất

b)

Nằm ngoài cùng của Trái Đất, ở dạng rắn

c)

Nằm trong cùng của Trái Đất, ở dạng rắn

12.

Tác động nào sau đây không phải của quá trình nội sinh?

a)

Uốn nếp.

b)

Đứt gãy.

c)

Phun trào.

d)

Bồi tụ.

13.

Núi được hình thành chủ yếu do nguyên nhân

a)

sự di chuyển của các địa mảng.

b)

bồi đắp phù sa.

c)

con người.

d)

bồi tụ của gió.

14.

Quá trình nội sinh góp phần làm cho địa hình núi

a)

bằng phẳng.

b)

bào mòn.

c)

gồ ghề.

d)

san phẳng.

15.

Khi quá trình nội sinh mạnh hơn ngoại sinh thì độ cao của núi sẽ

a)

giữ nguyên.

b)

hạ thấp.

c)

nâng lên.

d)

bào mòn.

16.

Hình ảnh trên hình thành chủ yếu do tác động của

a)

nước.

b)

gió.

c)

con người.

d)

sinh vật.

17.

Câu 2. Xu hướng tác động của quá trình ngoại sinh đến địa hình?

a)

Nâng cao địa hình.

b)

San bằng, hạ thấp địa hình.

c)

Không tác động.

d)

a, b đúng.

18.

Câu 9. Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

a)

A. đều cần có sự tác động của con người.

b)

B. cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

c)

C. cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất.

d)

D. điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời.

19.

Ngoại lực là lực có nguồn gốc từ

a)

Bên ngoài bề mặt của Trái Đất

b)

Bên trong bề mặt của Trái Đất

c)

Bên dưới bề mặt của Trái Đất

d)

Bên trên bề mặt của Trái Đất

20.

Câu 1. Đâu là biểu hiện của quá trình nội sinh?

a)

Các mảng kiến tạo di chuyển.

b)

Nén ép các lớp đất đá.

c)

Đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu lên mặt đất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Câu 5. Trong quá trình di chuyển, các địa mảng có thể...

a)

xô vào nhau.

b)

tách xa nhau.

c)

di chuyển độc lập.

d)

xô vào nhau hoặc tách xa nhau.

22.

Động đất và núi lửa thường được quan sát thấy ở đâu?

a)

Trên các đảo lớn, xa bờ.

b)

Giữa đại dương và biển lớn.

c)

Ranh giới các mảng kiến tạo.

d)

Trên các đồng bằng lớn.

23.

Thang đo động đất là

a)

thang Rich-te.

b)

thang Coriolis.

c)

thang Niu-tơn.

d)

thang Bô-pho.

24.

Giải pháp nào không được nhắc đến liên quan với động đất?

a)

Làm nhà kiên cố.

b)

Chạy ra khỏi nhà.

c)

Ở trong nhà cho an toàn.

d)

Chui xuống gầm bàn.

25.

Núi lửa là gì?

a)

Là một ngọn núi cao, đỉnh nhọn, nhìn rất đẹp mắt.

b)

Là hiện tượng phun trào magma lên trên bề mặt Trái Đất.

c)

Là một vật thể to lớn và rất nguy hiểm, thường xuyên diễn ra.

d)

Là một quá trình lâu dài, gây ảnh hưởng lớn đến con người.

26.

Phần lớn núi lữa đã và đang hoạt động nằm ở đâu?

a)

Vành đai núi lửa Ấn Độ Dương.

b)

Vành đai núi lửa Bắc Băng Dương.

c)

Vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

d)

Vành đai núi lửa Đại Tây Dương.

27.

Động đất và núi lửa có nguy cơ gây ra sóng thần là một đáp án

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Động đất và núi lửa thường được quan sát thấy ở đâu?

a)

Trên các đảo lớn, xa bờ.

b)

Giữa đại dương và biển lớn.

c)

Ranh giới các mảng kiến tạo.

d)

Trên các đồng bằng lớn.

29.

Câu 4: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của núi lửa?

a)

A. Thiệt hại tính mạng.

b)

B. Vùi lấp làng mạc.

c)

C. Đất đỏ badan màu mỡ.

d)

D. Ô nhiễm về môi trường.

30.

Câu 5 Hành động nào sau đây không nên làm khi động đất xảy ra?

a)

A. Đi thang máy.

b)

B. Bảo vệ đầu.

c)

C. Di chuyển đến chỗ trống.

d)

D. Khóa bình ga.

31.

Câu 1.. Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là

a)

A. trên 500m.

b)

B. từ 300 - 400m

c)

C. dưới 300m.

d)

D. từ 400 - 500m.

32.

Câu 2.. Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?

a)

A. Cao nguyên

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Đồi.

d)

D. Núi.

33.

Câu 3.. Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?

a)

A. Từ 200 - 300m.

b)

B. Trên 400m.

c)

C. Từ 300 - 400m.

d)

D. Dưới 200m.

34.

Câu 5. Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

a)

A. bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.

b)

B. thích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.

c)

C. có hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.

d)

D. độ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.

35.

Câu 6. Đồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dưới

a)

A. 400m.

b)

B. 500m.

c)

C. 200m.

d)

D. 300m.

36.

Câu 8: Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến

a)

A. Chân núi.

b)

B. Đáy đại dương.

c)

C. Chỗ thấp nhất của chân núi.

d)

D. Mực nước biển

37.

Câu 9: Địa hình nào sau đây là của núi ?  

a)

A. Địa hình nhô cao

b)

B. Nhô cao rõ rệt so với xung quanh

c)

C. Nhô cao tương đối so với xung quanh

d)

D. Khá bằng phẳng hoặc gơn sóng

38.

Câu 11. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây

a)

A. lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

b)

B. công nghiệp và chăn nuôi gia cầm.

c)

C. công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

D. thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

39.

Câu 12: Dạng địa hình chuyển tiếp giữa núi và đồng bằng gọi là

 

a)

A.Cao nguyên

 

b)

B. Núi già

 

c)

C. Trung du

 

d)

D. Sơn nguyên

40.

Câu 5. Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi để trồng cây lương thực?

a)

A. Núi

b)

B. Cao nguyên

c)

C. Đồi

d)

D. Đồng bằng

41.

Câu 6. Dãy núi nào sau đây cao nhất thế giới?

a)

A. Apalat

b)

B. Himalaya

c)

C. Anđet

d)

D. Coocđie

42.

Câu 8. Khoáng sản là

a)

A. những khoáng vật trong lòng đất.

b)

B. khoáng vật và đá trong tự nhiên.

c)

C. khoáng vật và khoáng chất có ích trong tự nhiên nằm trong vỏ trái đất, có thể khai thác và sử dụng.

d)

D. là nơi tập trung nhiều khoáng sản có thể khai thác và sử dụng.

43.

Câu 10. Đồng bằng nào sau đây nằm ở Việt Nam?

a)

A. Hoa Bắc

b)

B. A ma dôn

c)

C. Mê nam

d)

D. Sông Cửu Long

44.

Câu 9. Than đá, dầu mỏ là khoáng sản

a)

A. năng lượng.

b)

B. kim loại đen

c)

C. kim loại màu

d)

D. phi kim

45.

Than là khoáng sản tập trung chủ yếu ở tỉnh nào?

a)

Hải Phòng

b)

Tây Ninh

c)

Quảng Ninh

d)

Bắc Giang

46.

Những nơi tập trung khoáng sản được gọi là:

a)

quặng khoáng sản

b)

mỏ khoáng sản

c)

Vùng khoảng sản

d)

điểm khoáng sản

47.

Loại khoáng sản phi kim loại gồm:

a)

muối mỏ, apatit, kim cương.

b)

thạch anh, đá vôi, mangan.

c)

dầu khí, crom, titan.

d)

cát, sỏi, than đá.

48.

Chiều cao của tầng đối lưu

a)

Từ 0 - 16 km

b)

Từ 16 đến 52 km

c)

từ 52 đến 80 km

d)

Trên 20000 km

49.

Khí cần thiết cho cây xanh tạo chất hữu cơ và khí Ô xy là:

a)

Ni tơ

b)

Hơi nước

c)

Khí Car bon nic

d)

Ô xy tự do

50.

Các khối khí hình thành ở tầng nào?

a)

Các tầng cao khí quyển

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Cả tầng đối lưu và bình lưu

51.

Khối khí nóng có những đặc điểm nào?

a)

Hình thành ở nơi vĩ độ cao

b)

Hình thành ở nơi vĩ độ thấp

c)

Có nhiệt độ cao

d)

Có nhiệt độ thấp

52.

Gió Đông cực ở nửa cầu Bắc có hướng

a)

tây bắc

b)

tây nam

c)

đông bắc

d)

đông nam

53.

Trong không khí, thành phần Nito chiếm

a)

72%.

b)

74%.

c)

76%.

d)

78%.

54.

Căn cứ vào đâu người ta chia ra: khối khí nóng, khối khí lạnh?

a)

Độ ẩm.

b)

Hướng gió.

c)

Nhiệt độ.

d)

Bề mặt tiếp xúc.

55.

Hơi nước trong khí quyển có vai trò quan trọng vì

a)

ngăn cản những tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người.

b)

phản hồi những sóng vô tuyến điện từ mặt đất truyền lên.

c)

nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa.

d)

giữ nhiệt làm cho không khí Trái Đất luôn luôn nóng.

56.

Không khí luôn chuyển động từ

a)

biển vào đất liền.

b)

đất liền ra biển.

c)

nơi áp cao về nơi áp thấp.

d)

nơi áp thấp về nơi áp cao.

57.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

58.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho các đai khí áp không phân bố liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khí áp riêng biệt là do

(ví dụ như hình ảnh trên)

a)

tuần hoàn của không khí.

b)

sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

c)

núi và cao nguyên xen lẫn với đồng bằng.

d)

thời gian thu nhận lượng bức xạ Mặt Trời thay đổi theo kinh tuyến.

59.

Từ khoảng các vĩ độ 30oBắc và 30oNam, loại gió thổi quanh năm lên khoảng các vĩ độ 60oBắc và 60oNam, là gió gì?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tín phong (gió Mậu dịch).

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió Tây ôn đới.