wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

this is my pen

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

đồ dùng học tập

a)

school

b)

things

c)

school things

d)

school supplies

2.

cục tẩy/ cục gôm

a)

rubber

b)

eraser

c)

book

d)

pencil

3.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

4.

pen

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

5.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

6.

book

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

7.

đồ chuốt bút chì

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

8.

cái cặp

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

9.

cây thước

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

10.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

11.

This is my ...

(a)  

12.

This is my ...

(a)  

13.

... my school bag.

(a)  

14.
a)

These are my books.

b)

That is my notebook.

c)

This is my pencil case.

d)

These are my pens.

15.

That's ... school bag.

(a)  

16.

This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.

These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).

Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :

1. Đây là cây thước của tôi.

2. Đây là những cây viết của tôi.

4 lines
17.
a)

This is my pen.

b)

Those are my notebook.

c)

Those are my pencil cases.

d)

This is my book.

18.

... are my notebooks.

(a)  

19.

These are my ...

(a)  

20.

Giới thiệu về một đồ dùng học tập của bạn và vẽ đồ vật ấy bên cạnh bài viết

Hello. My name is (1) ... This is my (2) ... It is new.

4 lines
21.

đồ dùng học tập

a)

school

b)

things

c)

school things

d)

school supplies

22.

cục tẩy/ cục gôm

a)

rubber

b)

eraser

c)

book

d)

pencil

23.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

24.

pen

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

25.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

26.

book

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

27.

đồ chuốt bút chì

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

28.

cái cặp

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

29.

cây thước

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

30.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

31.

This is my ...

(a)  

32.

This is my ...

(a)  

33.

... my school bag.

(a)  

34.
a)

These are my books.

b)

That is my notebook.

c)

This is my pencil case.

d)

These are my pens.

35.

That's ... school bag.

(a)  

36.

This / That is + a/an/the/my + tên đồ dùng học tập.

These/ Those are + my + tên đồ dùng học tập (số nhiều).

Hãy viết câu giới thiệu về đồ dùng học tập của em :

1. Đây là cây thước của tôi.

2. Đây là những cây viết của tôi.

4 lines
37.
a)

This is my pen.

b)

Those are my notebook.

c)

Those are my pencil cases.

d)

This is my book.

38.

... are my notebooks.

(a)  

39.

These are my ...

(a)  

40.

Giới thiệu về một đồ dùng học tập của bạn và vẽ đồ vật ấy bên cạnh bài viết

Hello. My name is (1) ... This is my (2) ... It is new.

4 lines