wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hệ hô hấp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

2.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

3.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

4.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra

b)

Sưởi ấm không khí

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

Làm ẩm không khí

5.

Cơ chế khuếch tán Oxi và Cacbonic trong phổi và tế bào:

a)

Khuếch tàn từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Không có cơ chế nào

d)

Khuếch tán từ phối sang mạch máu

6.

Khi thở ra:

a)

Cơ hoành co, cơ liên sườn cco, thể tích phổi và nồng ngực tăng

b)

Cơ hoành co, cơ liên sườn dãn, thể tích phổi và nồng ngực giảm

c)

Cơ hoành dãn, cơ liên sườn dãn, thể tích phổi và nồng ngực giảm

d)

Cơ hoành dãn, cơ liên sường co, thể tích phổi và nồng ngực giảm

7.

Khi hít vào:

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn co, thể tích nồng ngực giảm

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn dãn, thế tích nồng ngực tăng

c)

Cơ hoành và cơ liên sường co, thể tích nồng ngực tăng

d)

Cơ hoành và cơ liên sườn dãn, thể tích phổi giảm

8.

Hô hấp gồm các giao đoạn chủ yếu nào?

a)

1.Sự thở

2.Trao đổi khí ở tế bào

3.Trao đổi khí ở phổi

b)

1.Sự thở

2.Quá trình trao đổi khí

c)

1.Quá trình trao đổi khí

2.Sự thở

d)

1.Sự thở

2.Trao đổi khí ở phổi

3.Trao đổi khí ở tế bào

9.

Đường dẫn khí gồm:

a)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản , phế quản

b)

Mũi họng và phổi

c)

2 lá phổi

d)

Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế nang.

10.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitơ

b)

B. Khí cacbônic

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí hiđrô

11.

Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi

a)

A. Hít thở sâu.

b)

B. Hít thở bình thường.

c)

C. Thở gấp

d)

D. thở chậm

12.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

13.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

14.

Chức năng quan trọng của đường dẫn khí là:

a)

Dẫn khí tới phổi

b)

Tiêu diệt các sinh vật có khả năng gây bệnh cho cơ thể

c)

Làm ấm, ẩm, sạch không khí đi vào phổi

d)

Trao đổi khí

15.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

A. Thanh quản      

b)

B. Thực quản       

c)

C. Khí quản          

d)

D. Phế quản

16.

Phổi người trưởng thành có khoảng

             

             

a)

A. 200 – 300 triệu phế nang.

b)

  B. 800 – 900 triệu phế nang.

c)

C. 700 – 800 triệu phế nang. 

d)

D. 500 – 600 triệu phế nang.

17.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình ?

a)

A. Là sự khuếch tán của O2 từ không khí của phế nang vào phổi

b)

B. Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phế nang

c)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ máu vào không khí ở phế nang và của CO2 từ không khí của phế nang vào máu.

d)

C. Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuêch tán O2 từ không khí vào máu ở phế nang và của CO2 từ máu vào không khí của phế nang

18.

Trao đổi khí ở Tế bào gồm các quá trình?

a)

Trao đổi khí ở Tế bào là sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào

b)

Trao đổi khí ở Tế bào là sự khuếch tán của CO2 từ tế bào vào máu

c)

Trao đổi khí ở Tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và của CO2 từ tế bào vào máu

d)

Trao đổi khí ở Tế bào gồm sự khuếch tán của CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu

19.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

20.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

Hệ tiêu hoá

b)

Hệ sinh dục

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn