wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 3 tuần 15

Total questions: 13

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Bà kể chuyện cho cháu nghe lúc 21 giờ kém 20 phút. Vậy lúc đó kim phút chỉ vào số nào?

a)

Số 20

b)

Số 4

c)

Số 9

d)

Số 8

2.

Tìm x biết:

x + 124 = 237 + 156.

a)

x = 372

b)

x = 269

c)

x = 137

d)

x = 454

3.

Minh có 53 nhãn vở. Hà có 29 nhãn vở. Hỏi Minh có nhiều hơn Hà bao nhiêu nhãn vở?

a)

82 nhãn vở

b)

83 nhãn vở

c)

24 nhãn vở

d)

34 nhãn vở

4.

280 - 3 x 6 =

a)

18

b)

277

c)

268

d)

262

5.

Một hình tứ giác có 4 cạnh đều bằng nhau và có chu vi là 4dm. Vậy mỗi cạnh của hình tứ giác dài... cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

16

c)

40

d)

10

6.

Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau thì chính bằng 136 cộng với 82. Số cần tìm là:

a)

316

b)

120

c)

98

d)

218

7.

Có 156 viên bi chia làm 3 túi. Túi Một ít hơn túi Hai 13 viên bi, túi Hai có 61 viên bi. Hỏi túi Ba có bao nhiêu viên bi?

a)

32 viên bi

b)

47 viên bi

c)

85 viên bi

d)

86 viên bi

8.

Kết quả của phép cộng 136 + 48 là bao nhiêu?

a)

174

b)

184

c)

194

d)

274

9.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

10.

Tìm x.

x - 125 = 344

a)

x = 469

b)

x = 219

c)

x = 468

11.

5 x 3 + 5 x 2 =...

a)

20

b)

15

c)

25

d)

30

12.

Chu vi tam giác có độ dài cạnh là 21dm, 42dm, 16dm là:

a)

69dm

b)

79cm

c)

79dm

d)

A. 78dm

13.

978 – 506 = ?

a)

482

b)

472

c)

462

d)

372