wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on toan 5

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

2.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

3.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

4.

5000m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

5.

15ha = ………………….km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

6.

1ha = … km2

a)

0,001

b)

1

c)

0,1

d)

0,01

7.

17 dm2 23cm2 = …….... dm2

a)

12,73

b)

17,32

c)

17,23

d)

13,27

8.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

9.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

10.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

11.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

12.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai