wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TÍNH CHẤT KIM LOẠI LẦN 2

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện dẫn nhiệt và ánh kim.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Kim loại dẻo nhất là Al, dẫn điện tốt nhất là Ag.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

5.

Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

6.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

8.

Fe và Al tác dụng với HCl loãng dư đều thu được muối trong đó kim loại có hóa trị III.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

9.

Các kim loại đứng trước H mới có khả năng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Một số kim loại như Al, Zn có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH giải phóng khí H2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

A. 1s32s22p63s1.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s32p63s2.

d)

D. 1s22s22p63s1.

12.

trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

13.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

14.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Ag

15.

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

a)

Ag

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

16.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

17.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

18.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

19.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

20.

Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

21.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

A. H2SO4 loãng.

b)

B. HCl đặc, nguội.

c)

C. HNO3 đặc, nguội.

d)

D. HCl loãng.

22.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

a)

HCl

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

KOH

23.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

A. FeCl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. MgCl2.

d)

D. CuCl2.

24.

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. Fe2(SO4)3.

b)

B. CuSO4.

c)

C. HCl.

d)

D. MgCl2.

25.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

26.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

A. NaCl loãng.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C. HNO3 loãng.

d)

D. NaOH loãng.

27.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cr

d)

W

28.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

A. Bột sắt.

b)

B. Bột lưu huỳnh.

c)

C. Bột than.

d)

D. Nước.

29.

Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn