wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Các đại diện ngày giun tròn ?

a)

Đỉa, giun đất

b)

Giun đỏ, giun kim

c)

Giun kim, giun đũa

d)

Giun tóc, giun đỏ

2.

Các đại diện thuộc ngành thân mềm ?

a)

Mực, Ốc, Trai, Sứa

b)

Sò, Thủy tức, Ốc sên, Bạch tuộc

c)

Ốc , Bạch tuộc, Bào ngư, Sò huyết

d)

Sứa, Sò, Mực, Ốc sên

3.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với ngành động vật khác là?

a)

Cơ thể phân đốt và không có khả năng cử động

b)

Các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau

c)

Phát triển qua lột xác

d)

Lớp vỏ ngoài bằng kitin

4.

Khi quan sát bằng mắt thường, cua đồng đực khác với cua đồng cái ở điểm nào?

a)

Cua cái có đôi càng và yến to hơn cua đực

b)

Cua đực có đôi càng to khỏe hơn, cua cái có yếm to hơn cua đực

c)

Cua đực có yếm to hơn nhưng đôi càng là nhỏ hơn cua cái

d)

Cua đực có đôi càng to và yếm to hơn cua cái

5.

Trong ngành chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

a)

Lớp đuôi kiếm

b)

Lớp giáp xác

c)

Lớp hình nhện

d)

Lớp sâu bọ

6.

Ngành thân mềm có khoảng ?

a)

700 loài

b)

7.000 loài

c)

70.000 loài

d)

700.000 loài

7.

Mực khác với Bạch tuộc ở điểm ?

a)

Thích nghi với đời sống bơi lội tích cực

b)

Làm thực phẩm cho con người

c)

Có mai cứng ở phía lưng

d)

Sống ở biển

8.

Đại diện của lớp Hình nhện ?

a)

Bọ ngựa

b)

Cua nhện

c)

Ve bò

d)

Ve sầu

9.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng

a)

Bướm

b)

Ong mật

c)

Nhện đỏ

d)

Bọ cạp

10.

Phát biểu nào sau đây về sán là gan là đúng ?

a)

Thích nghi với lối sống bơi lội tự do

b)

Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

c)

Sán lá gan không có giác bám

d)

Sán lá gan có cơ quan sinh dục lưỡng tính

11.

Quá trình chăng lưới ở nhện bao gồm:

1. Chăng tơ phóng xạ

2. Chăng các tơ vòng

3. Chăng bộ khung lưới

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo đúng thứ tự

a)

3--->1--->2

b)

3--->2--->1

c)

1--->3--->2

d)

2--->3--->1

12.

Hóa thạch của Ốc oanh vũ có ý nghĩa thực tiễn thế nào?

a)

Làm đồ trang sức

b)

Có giá trị về mặt địa chất

c)

Làm sạch môi trường nước

d)

Làm thực phẩm cho con người

13.

Các đại diện của ngành chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn là

a)

Tôm sông, nhện, ve sầu

b)

Kiến, ong mật, nhện

c)

Kiến, nhện, tôm ở nhờ

d)

Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ

14.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái mập và dài hơn giun đực giúp

a)

Con cái đẻ trứng trong điều kiện sống kí sinh

b)

Tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

c)

Tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản

d)

Tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ

15.

Nhiều ao đào thả cá, trai không tự nhiên mà có vì

a)

Ấu trùng trai bám vào cây thủy sinh

b)

Ấu trùng trai bám trên mình ốc

c)

Ấu trùng trai bám vào da cá

d)

Ấu trùng trai bám trên tôm

16.

Các đại diện của ngành thân mềm có đặc tính sống vùi mình là

a)

Trai, sò, mực

b)

Ốc sên, Ốc bươu vàng, sò

c)

Trai, mực, bạch tuốc

d)

Trai, sò, ngao

17.

Tập tính ôm trứng ở tôm mẹ có ý nghĩa

a)

Giúp trứng tận dụng ô xi từ cơ thể mẹ

b)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi

c)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù

d)

Giúp trứng nhanh nở

18.

Loài thân mềm có tác hại đục thủng thuyền và phá hoại các công trình gỗ dưới nước là

a)

Con Hà

b)

Ốc nước ngọt

c)

Bạch tuộc

d)

Trai sông

19.

Lớp sừng của trai được hình thành và phát triển từ

a)

Các tuyến bài tiết

b)

Mặt trong của áo trai

c)

Mặt ngoài của áo trai

d)

Các dây chằng nối các mảnh vỏ trai

20.

Các đại diện của ngành chân khớp cần lột xác để lớn lên vì

a)

Lớp vỏ kitin cứng ngăn cản quá trình lớn lên của chúng

b)

Lớp vỏ cutin giúp chống lại dịch tiêu hóa ở dạ dày

c)

Lớp vỏ cutin mỏng, dễ dàng hấp thụ các chất dinh dưỡng

d)

Lớp vỏ cutin khiến chúng dễ bị kẻ săn mồi phát hiện

21.

Khi gặp kẻ thù, mực tự vệ bằng cách

a)

Vùi mình sâu trong cát

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy chốn

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ

22.

Ở phần đầu ngực của nhện, cơ quan nào có chức năng bắt mồi và tự vệ

a)

Đôi kìm có tuyến độc

b)

Núm tuyến tơ

c)

Đôi chân xúc tác

d)

Bốn đôi chân bò

23.

Người ta thường câu tôm sông vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi trưa

c)

Chập tối

d)

Ban chiều

24.

Tập tính nào không có ở kiến

a)

Đực cái nhận biết nhau bằng đôi râu

b)

Chăn nuôi động vật khác

c)

Chăm sóc thể hệ sau

d)

Dự trữ thức ăn

25.

Ở nhện, cơ quan nào dưới đây nằm ở phần bụng

a)

Các núm tuyến tơ

b)

Đôi kìm

c)

Các đôi chân bò

d)

Đôi chân xúc giác

26.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặt

c)

Nước lợ

d)

Đất ẩm

27.

Các sắc tố ở vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào

a)

Tạo ra màu sắc rự rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù

b)

Thu hút con mồi lại gần tôm

c)

Là dấu hiệu nhận biết đực, cái của tôm

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

28.

Trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần vì

a)

Lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ

b)

Chất kitin được tôm tiết ra phí ngoài liên tục

c)

Lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm

d)

Sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng ngụy trang

29.

Khi rình mồi nếu có sâu bọ sa lưới lập tức nhện thực hiện các thao tác:

1. Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi

2. Nhện hút dịch lỏng ở con mồi

3. Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc

4. Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự đúng

a)

3--->2--->1--->4

b)

3--->1--->4--->2

c)

2--->4--->1--->3

d)

2--->4--->3--->1

30.

Phát biểu nào sai về đặc điểm chung của lớp sâu bọ

a)

Vỏ bằng Pectin, vừa là bộ xương ngoài vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng

b)

Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau

c)

Cơ thể chia thành ba phần rõ ràng: Đầu, ngực bà bụng

d)

Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân và 2 cánh

31.

Giáp xác có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho khí đốt

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người

32.

Đặc điểm nào không có ở các đại diện thuộc ngành thân mềm

a)

Có vỏ đá vôi

b)

Có khoang áo

c)

Cơ thể phân đốt

d)

Hệ tiêu hóa phân hóa

33.

Những loài trai nào được nuôi để lấy ngọc

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông

b)

Trai cánh nước ngọt và trai biển

c)

Trai tượng

d)

Trai ngọc và trai sông

34.

Những loài giáp xác nào có hại cho động vật và con người

a)

Sun và chân kiếm ký sinh

b)

Sun và rận nước

c)

Cua nhện và Sun

d)

Rận nước và chân kiếm ký sinh

35.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trai sông

a)

Trai sông là động vật lưỡng tính

b)

Trai cái nhận tinh trùng của trai đực qua dòng nước

c)

Phần đầu cơ thể tiêu giảm

d)

Ấu trùng sống bám trên da và mang cá