wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại trà Địa lí 9

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Khánh Hòa.
d)
D. Bình Định.
2.
Câu 2: Đất ba dan thích hợp nhất để trồng cây
a)
A. hoa màu.
b)
B. lúa nước.
c)
C. rau đậu.
d)
D. công nghiệp.
3.
Câu 3: Loại hình vận tải chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu vận chuyển hàng hóa ở nước ta là
a)
A. đường hàng không.
b)
B. đường bộ.
c)
C. đường sông.
d)
D. đường biển.
4.
Câu 4: Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
a)
A. Hà Nội, Hải Phòng và Nam Định.
b)
B. Hà Nội, Hải Phòng và Hải Dương.
c)
C. Hà Nội, Hải Phòng và Cẩm Phả.
d)
D. Hà Nội, Hải Phòng và Hạ Long.
5.
Câu 5: Mật độ dân số nước ta thấp ở
a)
A. miền núi.
b)
B. đồng bằng.
c)
C. thành phố.
d)
D. ven biển.
6.
Câu 6: Các dạng địa hình từ tây sang đông của các tỉnh ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. đồng bằng, gò đồi, núi, biển, hải đảo.
b)
B. hải đảo, biển, đồng bằng, gò đồi, núi.
c)
C. biển, hải đảo, gò đồi, núi, đồng bằng.
d)
D. núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo.
7.
Câu 7: Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện thông qua
a)
A. ngôn ngữ, trang phục, tập quán.
b)
B. ngôn ngữ, phong tục, tập quán.
c)
C. ngôn ngữ, trang phục, số dân.
d)
D. ngôn ngữ, phong tục, số dân.
8.
Câu 8: Hiện nay, chăn nuôi bò sữa ở nước ta có xu hướng phát triển mạnh ở
a)
A. các cao nguyên ba dan.
b)
B. ven các thành phố lớn.
c)
C. các đồng bằng ven sông.
d)
D. vùng đồng bằng ven biển.
9.
Câu 9: Hiện nay, khó khăn lớn đối với sản xuất công nghiệp nước ta là
a)
A. người dân thích dùng hàng hóa nhập ngoại.
b)
B. chịu sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài.
c)
C. sức mua của thị trường trong nước giảm mạnh.
d)
D. thị hiếu của người tiêu dùng đang thay đổi.
10.
Câu 10: Nghề khai thác tổ chim yến phát triển mạnh ở vùng
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
11.
Câu 11: Rừng phòng hộ ở nước ta không bao gồm
a)
A. dải rừng ngập mặn ven biển.
b)
B. rừng đầu nguồn các con sông.
c)
C. rừng nguyên liệu sản xuất giấy.
d)
D. dải rừng chắn cát ven biển.
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
b)
B. Tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp tăng nhanh.
c)
C. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
d)
D. Tỉ trọng công nghiệp - xây dựng tăng nhanh.
13.
Câu 13: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là
a)
A. mùa khô thường kéo dài.
b)
B. giông, sét và sạt lở đất.
c)
C. lở đất, xói mòn và mưa đá.
d)
D. mùa mưa có bão và lũ lụt.
14.
Câu 14: Vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
15.
Câu 15: Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh
a)
A. Quảng Nam.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Quảng Ngãi.
d)
D. Quảng Trị.
16.
Câu 16: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. núi Tam Đảo.
b)
B. vịnh Hạ Long.
c)
C. hồ Núi Cốc.
d)
D. hồ Ba Bể.
17.
Câu 17: Vịnh Vân Phong thuộc vùng
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đông Nam Bộ.
18.
Câu 18: Sa Pa là địa danh du lịch nổi tiếng của tỉnh
a)
A. Tuyên Quang.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Lai Châu.
d)
D. Hà Giang.
19.
Câu 19: Tài nguyên du lịch tự nhiên ở nước ta không phải là
a)
A. các lễ hội.
b)
B. các hang động.
c)
C. các bãi tắm.
d)
D. các vườn quốc gia.
20.
Câu 20: Cửa khẩu Tân Thanh thuộc tỉnh
a)
A. Cao Bằng.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Quảng Ninh.