NEW
Font size
WorksheetsSOFLBOYA 1.23
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu:
替/办/你/一/我/行/件/吗/事/?
你替我办一件事行吗?
你替我吗办一件事行?
你替办一件事行吗我?
你行替我办一件事吗?
Sắp xếp từ cho sẵn thành câu:
您/事/他/有/什么/找/?
您找他有什么事?
找他有什么事您?
您找他有事什么?
您找有什么事他?
Chọn đáp án đúng:
明天我们,__________你看怎么样?
骑自行车去西湖旅行吧
骑自行车去西湖旅行吗?
去骑自行车西湖旅行吧
去西湖旅行骑自行车吧
Chọn đáp án đúng:
昨天我去超市了,现在家里有__________吃。
东西很多
很少东西
很多东西
东西很少
Chọn đáp án đúng:
我今天__________摩托车去银行换钱。
去
走
坐
骑
Nghe và trả lời câu hỏi:
食堂
银行
邮局
学校
Nghe và trả lời câu hỏi:
骑自行车来
我吃饭了
我迟到了
早上七点
Nghe và trả lời câu hỏi:
常
喜欢
不喜欢
我去图书馆
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác:
坐公共汽车
骑车
走路
坐出租车
Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác:
总是坐公共汽车
很少骑车
有时坐出租车
常骑车
Điền từ vào chỗ trống:
你的毛衣_____,了,再买一件吧。
破
都
写
倒霉
Điền từ vào chỗ trống:
A:你最想_____什么?
B:我最想学_____汉字。
学 / 写
写 / 写
学 / 学
写 / 学
Điền từ vào chỗ trống:
我的汉语还不太好,还不能_____汉语写作文。
用
学
着急
翻译
Điền từ vào chỗ trống:
爸爸不会汉语,我给他_____。
翻译
坏
迟到
用
Điền từ vào chỗ trống:
你怎么_____了?又睡懒觉了吧?
迟到
倒霉
着急
翻译
Từ 迟到 có phiên âm là:
chídào
dǔchē
lúntāi
dǎoméi
Từ 堵车 có phiên âm là:
dǔchē
xiǎoshí
píngshí
zhōngtóu
Từ nào sau đây có phiên âm là lúntāi:
轮胎
着急
钟头
平时
Từ 倒霉 có nghĩa là:
không may, xui xẻo
đến muộn
tiếng đồng hồ
lúc bình thường, ngày thường
Từ nào có nghĩa là "hỏng":
坏
用
破
堵
Đây là gì:
翻译
初中
作文
学期
Đây là gì:
堵车
简单
语法
那么
Đây là gì:
轮胎
初中
写
下
Đâu là một cấp học:
初中
作文
口语
语法
Từ nào nào thuộc loại động từ:
写
学期
简单
语法
