wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA, TỪ ĐỒNG ÂM

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố "tiền" trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố còn lại?

a)

tiền tuyến

b)

mặt tiền

c)

tiền bạc

d)

tiền đạo

2.

Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

a)

mưu kế.

b)

mưu mẹo.

c)

mưu chước.

d)

mưu mô.

3.

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt."?

a)

khó chịu

b)

khó coi

c)

khó khăn

d)

dễ nhìn

4.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau :

Dữ dội và dịu êm

Ồn ào và lặng lẽ

Sông không hiểu nổi mình

Sóng tìm ra tận bể

a)

(1) Dữ dội - dịu êm

b)

(2) Ồn ào - lặng lẽ

c)

(3) Sông - Sóng

d)

(1) và (2) đúng

5.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Tiêu đời

d)

Mất

6.

Cho biết các cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa:

1. Ông - bà

2. Xấu - đẹp

3. Đói - khổ

4. Trắng - đen

5. Mênh mông - chật chội

a)

1 và 2

b)

2, 4, 5

c)

3 và 5

d)

1,2,5

7.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

8.

Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi hương

b)

Hồi hộp

c)

Hồi âm

d)

Hồi cư

9.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Đồng môn

c)

Trống đồng

d)

Đồng bào

10.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

11.

Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ "im lặng - ồn ào"?

a)

tĩnh mịch - huyên náo.

b)

đông đúc - thưa thớt.

c)

vắng lặng - ồn ào.

d)

lặng lẽ - ầm ĩ.

12.

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

13.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li - hồi

b)

Vấn - lai

c)

Thiếu - lão

d)

Tiểu - đại

14.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Bàn bạc - Bàn học

Thu hoạch - Mùa thu

a)

Đồng âm (1)

b)

Đồng nghĩa (2)

c)

Cả (1) và (2) đều đúng

d)

Cả (1) và (2) đều sai

15.

Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

a)

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

b)

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

c)

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

d)

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông.

16.

Các từ sau là đồng âm hay đồng nghĩa ?

Tiền tài - Tiền lương

Năng lực - Năng khiếu

Tiền tuyến - Tiền vệ

a)

Đồng âm (1)

b)

Đồng nghĩa (2)

c)

Không phải từ đồng âm cũng không phải từ đồng nghĩa

d)

Cả (1) và (2) đều đúng

17.

Dòng nào sau đây đều là các từ đồng âm ?

a)

Mai một, hoa mai, mai táng

b)

Bình yên, bình an, bình tĩnh

c)

Bàn bạc, luận bàn, bàn cãi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

19.

Dòng nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mắt đen láy, mắt bồ câu.

b)

Vuibuồn

c)

Sang đường, giàu sang

d)

Mẹ -

20.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Chưa học bò đã lo học chạy.

c)

Ngang như cua bò.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.