wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 4

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính : 234 x 5

a)

1170

b)

117

c)

170

2.

Nhận xét nào là sai khi nói về dãy số tự nhiên?

a)

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

b)

Số 9 là số tự nhiên lớn nhất

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

3.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

4.

Ba số tự nhiên thích hợp được điền vào chỗ chấm là:

13; 16; 19; 22; ... ; ... ; ... .

a)

25; 28; 31

b)

24; 25; 26

c)

22; 25; 28

d)

25; 28; 29

5.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

6.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

7.

Tìm chữ số b, biết:

27b 569 > 278 569

a)

b = 6

b)

b = 7

c)

b = 8

d)

b = 9

8.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

9.

Chữ số 5 trong số 537 490 123 có giá trị là:

a)

500 000 000

b)

Năm trăm triệu

c)

50 000 000

d)

Năm chục triệu

10.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

12.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

14.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

15.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

16.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của số 17 và 45

(a)  

17.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

18.

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

(a)  

19.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở đc 39 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe tải chở được bao nhiêu tấn gạo?

(a)  

20.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

21.

200 + 80 + 30

a)

283

b)

212

c)

300

d)

310

22.

236 + 328

(a)  

23.

327 + 132

a)

460

b)

469

c)

459

d)

495

24.

388 + 221

a)

619

b)

609

c)

509

d)

519

25.

x - 320 = 145

a)

465

b)

225

c)

456

d)

252

26.

876 - y = 124. Tìm y?

(a)