Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt

Total questions: 220

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

2.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

3.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

4.

Nơi này có tên là gì?

(a)  

5.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

6.

Từ đơn là gì?

a)

là từ gồm nhiều tiếng

b)

là từ có hai tiếng

c)

là từ chỉ gồm một tiếng

7.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

8.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

9.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ 2 vào năm nào, do ai lãnh đạo?

a)

1074, Lý Thường Kiệt

b)

1075, Lý Thường Kiệt

c)

1076, Lý Thường Kiệt

d)

1073, Lý Thường Kiệt

10.

Ai là người chỉ huy quân Tống sang xâm lược nước ta lần thứ 2?

a)

Quách Què

b)

Quách Lì

c)

Quách Quỳ

d)

Quách Quỵ

11.

Chống quân Tống xâm lược nước ta lần thứ 2 trong bao lâu?

a)

1 năm

b)

6 tháng

c)

4 tháng

d)

3 tháng

12.

Tên đồ vật có vần “im” hoặc “iêm”, có nghĩa như sau: Vật dùng để khâu vá, một đầu có mũi nhọn, một đầu có lỗ xâu chỉ.

a)

kiêm

b)

tim   

c)

kim

d)

cim

13.

Trong câu “Minh không được nhanh nhẹn như bạn bè.” tính từ là:

a)

Minh

b)

nhanh nhẹn

c)

bạn bè

d)

Minh, bạn bè

14.

Những  mơ ước  trở thành bác sĩ, giáo viên, công an,  nhà khoa học, nhà bác học,… thuộc loại ước mơ nào?

a)

Mơ ước viển vông      

b)

Mơ ước cao đẹp

c)

Mơ ước hão huyền     

d)

Mơ ước quái đản

15.

Câu hỏi nào dưới đây tự hỏi mình?

a)

Chúng ta đã gặp nhau ở đâu rồi phải không?

b)

Cậu đã gặp tớ chưa?

c)

Mình và cậu đã gặp nhau rồi chứ?

d)

Hình như cậu ta cũng biết mình hay sao ấy?

16.

Từ nào dưới đây không phải là động từ?

a)

Múa

b)

Cơn mưa

c)

Học bài             

d)

           Đọc

17.

Từ có tiếng chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp

a)

chí hướng

b)

chí phải

c)

chí lí

d)

chí tình

18.

Trong bài văn kể chuyện có mấy kiểu mở bài? Đó là những kiểu mở bài nào?

a)

Một kiểu. Đó là mở bài trực tiếp.

b)

Một kiểu. Đó là mở bài gián tiếp.

c)

Hai kiểu. Đó là mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp.

d)

Hai kiểu. Đó là mở bài mở rộng và mở bài không mở rộng.

19.

Điền vào chỗ chấm trong câu sau: “Lửa thử vàng, gian …an thử sức”

a)

gi  

b)

n   

c)

l     

d)

           r

20.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chơi

b)

to

c)

ngắn

d)

dài

21.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

22.

Khoanh vào trước chữ cái có từ viết sai lỗi chính tả.

a)

siêng năng

b)

trăm chỉ  

c)

trung thực       

d)

sức sống

23.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm: khai  tr....

a)

ương      

b)

ươn

c)

ưn

d)

ưng

24.

Trong bài văn kể chuyện có mấy kiểu kết bài? Đó là những kiểu kết bài nào?

a)

Một kiểu. Đó là kết bài mở rộng.

b)

Một kiểu. Đó là kết bài không mở rộng.

c)

Hai kiểu. Đó là kết bài trực tiếp và kết bài gián tiếp.

d)

Hai kiểu. Đó là kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng.

25.

“ Nghe xong câu chuyện Rùa và Thỏ mà cô giáo kể, ai cũng tự nhủ: không bao giờ được lơ là trong học tập và rèn luyện bản thân.” là kết bài theo cách nào?

a)

Kết bài không mở rộng.

b)

Kết bài mở rộng và không mở rộng.

c)

Kết bài mở rộng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

26.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

lũy tre

b)

ngủ

c)

hiền lành

d)

biến thành

27.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?

a)

Làm việc liên tục, bền bỉ.

b)

Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c)

Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d)

Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

28.

Bài văn miêu tả đồ vật có mấy phần?

a)

Một phần: thân bài.

b)

Hai phần: thân bài và kết bài.

c)

Hai phần: mở bài và kết bài.

d)

Ba phần: mở bài, thân bài, kết bài.

29.

Thế nào là động từ?

a)

Động từ là những từ chỉ sự

b)

Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

c)

Động từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,...

d)

Động từ là những từ chỉ thời gian.

30.

Câu tục ngữ, thành ngữ khuyên (chê) con người điều gì:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

a)

Khuyên người ta đoàn kết với nhau vì đoàn kết tạo nên sức mạnh.

b)

Khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

c)

Chê người có tính ghen tị khi thấy người khác hơn mình.

31.

Tập hợp nào dưới đây gồm các từ ghép?

a)

Bãi biển, vằng vặc, ruộng rẫy, cây cối.

b)

Học hành, thành phố, rộng rãi, to lớn.

c)

Mặt mũi, tình thương, nhỏ nhẹ, đầy đủ.

32.

Trong ba bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có:

a)

Thanh

b)

Vần

c)

Âm đầu

33.

Dấu hai chấm trong câu văn sau có tác dụng gì?

Khi ấy, tôi chợt hiểu rằng: cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được chút gì của lão.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép.

c)

Đánh dấu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

34.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe dạp, đường bộ.

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa.

c)

Tàu hoả, đường biển, ôtô, dưa hấu, máy bay.

35.

Đâu là nghĩa của từ "Tự trọng"?

a)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

c)

Tin vào bản thân mình

36.

Dòng nào dưới đay chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

37.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.

38.

Cho câu văn sau: Lê-nin đã nói: “ Học, học nữa, học mãi.” Trong câu văn trên, dấu hai chấm có tác dụng

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Đánh dấu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép.

39.

Tiếng “ưa” có những bộ phận nào ?

a)

Âm đầu “ư”, vần “a”, thanh ngang.

b)

Âm đầu ” ưa”, vần “ưa”, không có thanh.

c)

Không có âm đầu, vần “ưa”, thanh ngang.

40.

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình là nghĩa của từ nào dưới đây?  

a)

A. Trung thực

b)

B. Đoàn kết

c)

C. Tự trọng

d)

D. Trung thành

41.

Thành ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng ?

a)

A. Giấy rách phải giữ lấy lề.

b)

B. Cây ngay không sợ chết đứng

c)

C. Lá lành đùm lá rách.

d)

D. Ở hiền gặp lành.

42.

Dòng nào dưới đây gồm những từ đồng nghĩa với “trung thực”?

a)

A. gian dối, thật tâm.

b)

B. trung kiên, trung nghĩa.

c)

C. Thật thà, thật tâm

d)

D. trung bình, trung tâm.

43.

Trong các dòng sau, dòng nào gồm những từ có tiếng trung nghĩa là ở giữa?

a)

  A.  Trung bình, trung kiên, trung tâm.    

b)

B.   Trung bình, trung thu, trung tâm

c)

  C.  Trung bình, trung thành, trung thu         

d)

D. Trung thành, trung thu, trung tâm

44.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

A. Mảnh mai, gầy gò, nhanh nhẹn.           

b)

B. Âu yếm, đằm thắm, nhỏ nhen.

c)

C. Âu yếm, mảnh mai, nhanh nhẹn.

d)

D. Mảnh mai, nhanh nhẹn, trong lòng.

45.

Dòng nào dưới đây gồm các từ là danh từ chỉ hiện tượng?

a)

A. Bác sĩ, cô giáo

b)

B. Cái bàn, điện thoại

c)

C. Con thỏ, con heo

d)

D. Sấm sét, nắng, mưa

46.

Dấu hai chấm trong đoạn văn dưới đây có tác dụng gì?

Khi biết sự tình ông lão nói với cô bé:

- Cháu hãy vào rừng và đến bên gốc cây cổ thụ to nhất. Dưới gốc cây có một bông hoa rất quý màu trắng.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.    

c)

C. Để liệt kê các ý.

d)

D. Đánh dấu từ dùng với ý nghĩa đặc biệt.

47.

Dấu hai chấm trong trường hợp: “Thân phụ anh vẫn như xưa: mảnh mai, vầng trán rộng, đôi mắt sáng, gương mặt cương nghị và nhân hậu.” có tác dụng gì?

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.   

c)

C. Để liệt kê các ý.

d)

D. Đánh dấu từ dùng với ý nghĩa đặc biệt.

48.

Tìm từ láy trong hai câu sau:

Lúc qua sông rồi, én vui vẻ bảo bố:

- Bố ơi, chiếc lá thần kì tuyệt vời quá! Nó giúp con qua sông an toàn rồi đây này.

(a)  

49.

Trong những câu chuyện sau, những câu chuyện nào nói về lòng trung thực?

a)

A. Sự tích hồ Ba Bể

b)

B. Những hạt thóc giống

c)

C. Nàng tiên Ốc

d)

D. Ba lưỡi rìu

50.

Từ "bờ bãi" là từ ghép hay từ láy?

a)

A. Từ ghép

b)

B. Từ láy

51.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

A. Người

b)

B. Vật

c)

C. Hiện tượng

d)

D. Người, vật, hiện tượng

52.

Trong các từ dưới đây, từ nào là danh từ riêng?

a)

A. sông

b)

B. Cửu Long

c)

C. núi

d)

D. biển

53.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Con ốc

b)

B. Một nửa

c)

C. Vui vẽ

d)

D. Tiều phu

54.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông” có các danh từ là:

a)

A. bão, gốc, sông

b)

B. Cây sồi, bão, thổi

c)

C. Cây sồi, bão, gốc

d)

D. Cây sồi, bão, gốc, sông

55.

Từ nào dưới đây có nghĩa là “chiếm giữ một mình, không chia sẻ cho ai” ?

a)

ĐỘC TÀI

b)

ĐỘC ĐOÁN

c)

ĐỘC CHIẾM

d)

ĐỘC NHẤT

56.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

57.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

58.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

59.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

60.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

61.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

62.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

63.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

64.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

65.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

66.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

67.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

68.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

69.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

70.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

71.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

72.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

73.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

74.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

75.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

76.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

77.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

78.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

79.

Đọc thầm đoạn 1 và cho biết ngày khai trường tháng 9- 1945 có gì đặc biệt so với những ngày khai trường khác?

a)

Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa.

b)

Ngày khai trường đầu tiên khi nước ta giành được độc sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ

c)

Từ ngày khai trường này các em HS được hưởng 1 nền giáo dục hoàn toàn VN.

d)

Ngày khai giảng khi đất nước ta giàu có

80.

Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nước?

a)

Siêng năng học tập

b)

Ngoan ngoãn

c)

Nghe thầy - yêu bạn

d)

Cố gắng siêng năng học tập , ngoan ngoãn nghe thầy yêu bạn để lớn lên xây dựng đất nước làm cho dân tộc VN bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu

81.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 19/8/1945

b)

Ngày 30/4/1945

c)

Ngày 3/2/1945

d)

Ngày 2/9/1945

82.

5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng là gì?

a)

"Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động tốt

Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

b)

"Yêu Tổ quốc, yêu dân tộc

Học tập tốt, lao động chăm

Đoàn kết tốt, kỷ luật thật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

c)

"Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

Học tập tốt, lao động thật tốt

Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt

Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

d)

"Yêu Tổ quốc, yêu lao động

Học tập tốt, lao động hăng say

Đoàn kết tốt, kỷ luật thật tốt

Giữ gìn vệ sinh thật tốt

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm”

83.

Trình tự miêu tả trong văn tả cảnh có thể là:

a)

Trình tự thời gian

b)

Trình tự không gian

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

84.

Nhiệm vụ của phần thân bài trong phương pháp tả cảnh là gì?

a)

Tập trung tả cảnh vật chi tiết theo một thứ tự

b)

Thường phát biểu cảm tưởng về cảnh đó

c)

Giới thiệu cảnh được tả

d)

Tất cả đều sai

85.

Bố cục (cấu tạo) của một bài văn miêu tả gồm:

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Không chia các phần

c)

Tùy từng đề bài cụ thể

86.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

87.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

88.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

QUÊ CHA ĐẤT TỔ

b)

NƠI CHÔN RAU CẮT RỐN

c)

QUÊ HƯƠNG BẢN QUÁN

d)

ĐẤT KHÁCH QUÊ NGƯỜI

89.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

90.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

91.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

92.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

93.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

94.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

95.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

96.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

97.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

98.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

99.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

100.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

101.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

102.

Từ “sao” trong câu nào dưới đây dùng để hỏi ?

a)

Đêm qua ra đứng bờ ao, Trông cá, cá lặn, trông sao, sao mờ. (Ca dao)

b)

Dòng sông mới điệu làm sao Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha. (Nguyễn Trọng Tạo)

c)

Không có lửa làm sao có khói. (Tục ngữ)

d)

Hỡi cô tát nước bên đàng Sao cô tát ánh trăng vàng đổ đi ? (Ca dao)

103.

Các từ “tôi, ta, chúng tôi, chúng ta” có điểm gì chung ?

a)

Đều là danh từ chỉ người

b)

Đều là đại từ

c)

Đều là từ phức

d)

Ba ý trên đều sai

104.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

105.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

106.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

107.

Từ “đường” ở cụm từ “con đường đến trường” và từ “đường” ở cụm từ “ngọt như đường” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

108.

Trong đoạn sau có những đại từ nào?

- Cậu có muốn đi chơi trên chiếc xe của anh không?

- Ồ, em rất sẵn sàng!

a)

A. anh, cậu.

b)

B. em, anh.

c)

C. cậu, anh, em.

109.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

110.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

111.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

112.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 19/8/1945

b)

Ngày 30/4/1945

c)

Ngày 3/2/1945

d)

Ngày 2/9/1945

113.

3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống cho câu sau:

"Trưa hè, ve kêu........................"

a)

nỉ non

b)

da diết

c)

ra rả

114.

7. Điền vào chỗ trống: tr hay ch

a)

ch - tr

b)

tr - ch

c)

ch - ch

115.

Dòng nào dưới đây có các từ đồng nghĩa:

a)

Yêu thương, quý mến, gần gũi, quan tâm.

b)

Chăm sóc, dạy bảo, bảo ban, khuyên bảo.

c)

Nhường nhịn, chia sẻ, ân cần, chu đáo.

d)

Đoàn kết, giúp đỡ, gắn bó, hợp tác.

116.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

117.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

118.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

119.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

A. Đồng hương

B. Thần đồng

C. Đồng nghĩa

D. Đồng chí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

A. Leo - chạy

B. Chịu đựng - rèn luyện

C. Luyện tập - rèn luyện

D. Đứng - ngồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A. So sánh

B. Nhân hóa

C. So sánh và nhân hóa

D. Điệp từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

A. bình yên

B. thanh bình

C. hiền hoà

D. Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

125.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

126.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

127.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

128.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

129.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

130.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

131.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

132.
a)

Bánh đa vừng

b)

Bánh đa cua

c)

Bánh đa, cua biển

133.

a)

Nhà báo

b)

Nhà thầu

c)

Ngôi nhà, tờ báo mới

134.

a)

Kiến đỏ

b)

Kiến đỏ, tre xanh, chú bé

c)

Kiến trúc sư

135.

Trong bài Tập đọc: Lớp học trên đường, Rê – mi học chữ trong hoàn cảnh nào?

a)

Có lớp học, sách vở và thầy giáo là chủ một gánh xiếc.

b)

Có thầy giáo tận tâm dạy dỗ và sách vở đầy đủ.

c)

Trên đường hai thầy trò đi hát rong kiếm sống.

d)

Cả A và B đúng

136.

Sách để học sinh học trong bài Lớp học trên đường có gì đặc biệt?

a)

Sách là những miếng giấy thừa, viết chữ được cắt từ mảnh ghỗ dẹp nhặt trên đường

b)

Sách là những miếng gỗ mỏng khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

c)

Sách là những miếng gỗ khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

d)

Sách là những miếng bìa khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ dẹp nhặt trên đường

137.

Trong bài thơ: Những cánh buồm, người cha nghĩ gì qua những câu hỏi của người con

a)

nghĩ đến công việc hiện tại của mình

b)

nghĩ những câu hỏi của con thật ngây thơ

c)

nghĩ đến những cánh buồm đang lặng trôi theo gió

d)

nghĩ đến những ước mơ thuở nhỏ của mình

138.

Qua bài thơ: Những cánh buồm, nhà thơ muốn nói với em điều gì?

a)

Chúng ta phải cần có ước mơ, hoài bão

b)

Chúng ta nên đi theo những cánh buồm ra khơi

c)

Chúng ta không nên mơ ước những điều xa vời

d)

Chúng ta cần bảo vệ môi trường biển

139.

Qua bài thơ: Nếu trái đất thiếu trẻ em, dòng thơ nào được điệp lại hai lần để thể hiện cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh?

a)

Những chú ngựa xanh lại nằm trên cỏ

b)

Anh hãy nhìn xem

c)

Qua tấm lòng các em

d)

Những chú ngựa hồng lại phi trong lửa

140.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

141.

Qua bài thơ: Nếu trái đất thiếu trẻ em, dòng thơ nào được điệp lại hai lần để thể hiện cảm giác thích thú của vị khách về phòng tranh?

a)

Những chú ngựa xanh lại nằm trên cỏ

b)

Anh hãy nhìn xem

c)

Qua tấm lòng các em

d)

Những chú ngựa hồng lại phi trong lửa

142.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

143.

Hai nhân vật "anh" và "tôi" trong bài thơ Nếu trái đất thiếu trẻ con là ai?

a)

Anh hùng Pô-pốp và nhà thơ Đỗ Trung Lai

b)

Anh hùng Pô-pốp và phi hành gia Phạm Tuân

c)

Hai nhà phi hành gia người Nga

d)

Anh hùng Po-pốp và người hướng dẫn viên du lịch

144.

Có các cách mở bài nào mà em đã học?

a)

Mở bài trực tiếp, mở bài mở rộng

b)

Mở bài không mở rộng, mở bài mở rộng

c)

Mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp

145.

Cấu tạo chung của một bài văn miêu tả gồm những phần:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận

b)

Mở bài, thân bài, kết bài

c)

Mục đích, phân công chuẩn bị, chương trình cụ thể

146.

Đâu là cách để viết một kết bài mở rộng trong bài văn kể chuyện?

a)

Nêu ý nghĩa hoặc đưa ra lời bình luận về câu chuyện

b)

Chỉ cho biết kết cục câu chuyện, không binh luận thêm

c)

Cho biết nội dung câu chuyện

147.

Câu 3: Mở bài (của bài văn tả cây cối) dùng để làm gì?

a)

Miêu tả cây cối

b)

Giới thiệu cây cối

c)

Nêu cảm nghĩ

d)

Tả chi tiết từng bộ phận của cây

148.

Câu 1. Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

149.

1. Trong bài văn miêu tả, năng lực nào của người viết, người nói thường được bộc lộ rõ nhất?

a)

A. Năng lực cảm thụ

b)

B. Năng lực cảm nhận

c)

C. Năng lực quan tâm

d)

D. Năng lực quan sát

150.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

151.

Câu 2: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

152.

Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

153.

Câu 5: Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

154.

Câu 6: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

d)

chăm chỉ, học sinh, trường lớp

155.

Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

d)

đơn xơ, đan len

156.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

157.

Thành ngữ nào sau đây không nói về lòng dũng cảm:

a)

Đồng tâm hợp lực

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

158.

Từ nào trong các từ dưới đây không phải là từ láy ?

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Nhỏ nhẻ

d)

Nhỏ nhắn

159.

Câu “Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

160.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

161.

Dòng nào sau đây toàn tính từ?

a)

xanh lè, cao vút, nằm co, thơm phức.

b)

giỏi giang, đẹp đẽ, xinh xắn, hiền hậu.

c)

ngoan ngoãn, nghĩ ngợi, xấu xa, thông minh.

162.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, tiếng chim hót véo von" là:

a)

Trong rừng.

b)

Tiếng chim hót

c)

Tiếng chim.

163.

Cho câu văn: “Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.” Câu văn trên thuộc kiểu câu kể gì?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

164.

Chủ ngữ trong câu: “Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần.” là:

a)

Các cụ già

b)

Chụm đầu bên những ché rượu cần

c)

Các cụ già chụm đầu

165.

Xác định từ loại được gạch chân từ in đậm trong câu văn sau:

"Dù ông ta có một đống của nhưng ông ta không thấy hạnh phúc"

(a)  

166.

Thành ngữ nào dưới đây không nói về vẻ đẹp thiên nhiên?

a)

A. Non sông nước biếc

b)

B. Giang sơn gấm vóc

c)

C. sớm nắng chiều mưa

167.

Từ nào không thuộc nhóm các từ còn lại?

Véo von, thành thót, lanh lảnh, ầm ĩ, lom khom

(a)  

168.

Trong hai câu văn sau:

-Trong vườn muôn hoa khoe sắc

- Mẹ em có rất nhiều hoa tay

Từ "hoa" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Từ đồng nghĩa

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng âm

169.

Chủ ngữ trong câu: "Tiếng cá quẫy tũng toẵng quanh mạn thuyền" là:

a)

A. Tiếng cá

b)

B. Tiếng cá quẫy

c)

C. Tiếng cá quẫy tũng toẵng

170.

Trong câu: "Món ăn này rất Việt Nam", từ "Việt Nam" là:

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

171.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không phải là từ láy?

a)

A. Sự sống

b)

B. Âm thầm

c)

C. Lặng lẽ

172.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "Tuyệt vời"

a)

A.Tuyệt trần, tuyệt mỹ, tuyệt đối

b)

B. Tuyệt trần , tuyệt diệu, đẹp đẽ

c)

C. Tuyệt diệu, tuyệt trần, tuyệt tác

173.

Trong câu : "Tiếng chân người chạy thình thịch" có chủ ngữ là:

a)

A. Tiếng chân người

b)

B. Tiếng chân người chạy

c)

C. Tiếng chân

174.

Dòng nào sau đây chỉ toàn từ láy:

a)

A. Mảnh mai, mặn mà, mềm mỏng, mềm mại

b)

B. Nhã nhặn, nhẹ nhàng, nhí nhảnh, nhỏ nhẹ

c)

C. Thâp thoáng, thướt tha, thánh thót, gập gềnh

175.

Tìm đại từ trong câu sau:

Việc gì tôi cũng làm, đi đâu tôi cũng đi, bao giờ tôi cũng sẵn sàng

(a)  

176.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

A. Nhanh chóng, mau lẹ, vội vàng

b)

B. Nhỏ bé, bé nhỏ, nhỏ xíu, be bé, nho nhỏ, tí hon

c)

C. Tí hon, to lớn, nhỏ bé, tí xíu, tí ti

177.

Dòng nào dưới đây gồm các từ trái nghĩa với khổng lồ?

a)

A. Bé nhỏ, xinh xắn, xinh đẹp, nho nhỏ, nhỏ xíu

b)

B. Nhỏ bé, bé nhỏ, nhỏ xíu, be bé, nho nhỏ, tí hon

c)

C. Tí hon, to lớn, nhỏ bé, tí xíu, tí ti

178.

Những từ "giá" trong các cụm từ "làm giá đỗ", "giá xăng dầu" là loại từ nào?

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ đồng nghĩa

c)

C. Từ nhiều nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

179.

Từ chao trong câu: “Lát sau đàn chim chao cánh bay đi, nhưng tiếng hót như đọng mãi giữa bầu trời ngoài cửa sổ." đồng nghĩa với từ nào ?

a)

a. vỗ

b)

b. nghiêng

c)

c. cất

d)

d. bay

180.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

a. So sánh

b)

b. Nhân hóa

c)

b. Nhân hóa và so sánh

d)

d. Điệp từ

181.

Trong những câu sau, câu nào sử dụng đúng nghĩa của từ săn sóc?

a)

a. Ông tôi săn sóc vườn tược rất cần thận

b)

b. Mẹ săn sóc chị em tôi từ miếng ăn đến giấc ngủ

c)

c. Bà tôi trông nom nhà cửa và săn sóc lợn gà

d)

d. Ba tôi săn sóc chiếc xe rất cẩn thận

182.

Chủ ngữ của câu: “Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả” là:

a)

a. Những con voi

b)

b. Những con voi về đích

c)

c. Những con voi về đích trước tiên

d)

d. Những con voi về đích trước trước tiên huơ vòi

183.

Dòng nào chỉ gồm những từ gợi tả âm thanh?

a)

a. Oang oang, âm ĩ, ôn ào, rì rào, vi vu, nao nao

b)

b. Quang quác, cúc cu, ù ù, vù vù, nắc nẻ, nôn nao

c)

c. Loong coong, boong boong, loảng xoảng, leng keng, đùng đoàng

d)

d. Oang oang, ầm ĩ, ôn ào, rì rào, ù ù, nôn nao

184.

Tìm các đại từ xưng hô trong câu thơ sau:

Má hét lớn: “Tụi bay đồ chó! Cướp nước tạo, cắt cổ dân tạo! Tao già không sức cầm dao Giết bay đã có con tao trăm vùng!" (Tố Hữu)

a)

Tụi bay, tao, bay

b)

Tụi mày, tớ, cậu

c)

Tụi tớ, mày, tao

d)

chúng tôi, ,mày, tớ

185.

quan hệ từ là gì?

a)

là từ nối câu với câu từ với từ

b)

nối từ với câu

c)

nói câu với từ

186.

Từ "đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

187.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

188.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Câu: Vì trời mưa nên em nghỉ học.

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

189.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

190.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Cầm

b)

Nắm

c)

Cõng

d)

Xách

191.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

b)

Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

c)

Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

192.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép?

a)

Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

193.

Xác định từ viết đúng ?

a)

Chăm lo

b)

Chăm no

c)

Trăm no

d)

Trăm lo

194.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc ?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi !

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

195.

Đọc hai câu sau: "Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán .So với ông Bành vẫn thiếu niên." Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa.

b)

Tuổi tác.

c)

Trẻ trung, đầy sức sống.

d)

Ngày.

196.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

197.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

198.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

199.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

200.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

201.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

202.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

203.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

204.

Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?

a)

Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

b)

Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

c)

Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

d)

Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

205.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

206.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

207.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

208.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân

c)

Chỉ kết quả

d)

Chỉ mục đích

209.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

c)

Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

210.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

211.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

212.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

213.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

214.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

215.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

216.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

217.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

218.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

219.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.”?

a)

đều ghìm đà, huơ vòi

b)

ghìm đà, huơ vòi

c)

huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

220.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng