Font size
WorksheetsGRADE 8-GRAMMAR
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 12mins
1. My sister often looks at ………….in mirror.
himself
herself
yourself
Fill in the blank with correct reflexive pronoun.
The children can look after (a) for a few days.
Which sentences below is correct for the use of "MUST"? (Chọn nhiều đáp án đúng nhất có thể)
Có thể dùng cho mọi thì.
Mang tính cá nhân.
Dùng cho luật lệ khách quan, tình huống thực tế bắt buộc
Chỉ dùng cho thì hiện tại hoặc tương lai.
Yesterday I __________ finish my English project.
must
must not
had to
He will _______________ wait in line like everyone else.
must
have to
has to
If you are under 15, you (have/ must/ mustn't) to get your parents' permission.
have
must
must not
Susan, you (mustn't/ must/ have to) leave your clothes all over the floor like this.
mustn't
must
have to
Which two sentences below are grammatically correct?
It is impossible to do the difficult exercise in two minutes.
Find a good job today is very difficult.
It is very necessary for students to studying hard.
It is unsafe to swim in the deep river.
Ought (not) to + V bare = (a) (not) + V bare
No one else will help me
=> I will do it (a)
Must not do something: Bạn ________________ làm việc đó (mang tính cấm đoán).
không được phép
không cần phải
Phải
Nên
Don't/ Doesn't have to do something:
Bạn ______________ làm điều đó.
nên
không được
không cần phải
không nên
''Must not" or "Don't have to"?
The students in the U.S.A (a) wear uniform on Friday.
You ought to (a) him about this change. (inform)
however/nervertheless
tuy nhiên
vì vậy
therefore
tuy nhiên
vì vậy
otherwise
nếu không thì
vì vậy
moreover
nếu không thì
hơn nữa
dependent
độc lập
phụ thuộc
independent
độc lập
phụ thuộc
yet
chưa
phụ thuộc
hơn nữa
(a)
cause
kết quả, hậu quả, ảnh hưởng
gây ra (v) / nguyên nhân/ lý do (n)
dẫn tới, dẫn đến
khiến/ bắt ai làm gì
pollution = contamination
bị ô nhiễm
sự ô nhiễm
làm/ gây ô nhiễm
chất gây ô nhiễm
pollute = contaminate
sự ô nhiễm
bị ô nhiễm
chất gây ô nhiễm
làm/ gây ô nhiễm, làm bẩn
poisonous (adj)
bài thuyết trình
thuộc về môi trường
dự án
bị nhiễm độc, có độc
dump (v)
sạch
bẩn
vứt bỏ, xả bỏ
dưới nước
(a) did you get there? -By plane
What (a) she do last night?
Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?
Xác định từ để hỏi
Xác định câu chứa V hay Be
Đảo tobe ra trước S
Thêm do/does/did
Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?
Thêm do,does, hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Tìm từ để hỏi
Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?
Không làm gì cả
Xác định từ để hỏi
Thêm do,does hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?
(a)
Chủ ngữ được kí hiệu là?
(a)
Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?
(a)
Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were
Adj
N
V
tobe
Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were
Adj
N
V
tobe
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
Điền từ để hỏi phù hợp
- " (a) does he arrive home?"
- " In the afternoon."
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
Bụt
(a)
hoàng đế
(a)
người khổng lồ
(a)
keo kiệt
(a)
dragon
con rồng
hoàng đế, vua
sự xấu xa
sự độc ác, sự tàn bạo
evilness
con rồng
hoàng đế, vua
sự xấu xa
sự độc ác, sự tàn bạo
fable
truyện ngụ ngôn, truyền thuyết
nàng tiên
truyện thần tiên
truyện dân gian
"mâm ngũ quả" trong tiếng anh là gì?
(a)
"lễ đoàn viên" trong tiếng anh là gì?
(a)
"lễ kỉ niệm" trong tiếng anh là gì?
(a)
minority:
(a)
đa số:
(a)
tò mò, muốn tìm hiểu:
(a)
di sản:
heritage
terraced field
ethnic group
custom
anniversary
ngày, lễ kỉ niệm
mái vòm
lễ hội (hóa trang)
nghi lễ, nghi thức
ceremony
ngày, lễ kỉ niệm
mái vòm
lễ hội (hóa trang)
nghi lễ, nghi thức
companion
bạn đồng hành
lễ kỷ niệm, sự kỷ niệm
đế chế, đế quốc
hoàng đế, vua
acceptance
sự chấp nhận
lời khen, lời ca tụng
phần ăn, món ăn
bộ đồ ăn
compliment
sự chấp nhận
lời khen, lời ca tụng
phần ăn, món ăn
bộ đồ ăn
filmstrip
đoạn phim
lời khen, lời ca tụng
chủ nhà
thế hệ
apply
ứng dụng, áp dụng
thu gom, sưu tầm
làm phiền, quấy rầy
hái (hoa, quả)
disturb
ứng dụng, áp dụng
thu gom, sưu tầm
làm phiền, quấy rầy
hái (hoa, quả)
miễn là
(a)
chơi bài bịp
(a)
có khả năng làm gì=be c...... ........... doing sth
(a)
1 cách xảo quyệt
(a)
thuộc truyền thuyết
(a)
vẻ đẹp (n)
(a)
nguồn gốc (n)
(a)
vẻ đẹp (n)
(a)
sự tham ăn
(a)
lòng trung thành
(a)
biểu tượng cho (v)
(a)
phiên bản gốc=o (a) v...
say mê cái gì=be k..... ...... sth
(a)
cung cấp=p
(a)
kịp giờ
(a)
mặc đồng phục
(a)
háo hức=e
(a)
đúng giờ
(a)
truyện ngụ ngôn
(a)
mặc dù=d
(a)
phong tục làm gì=custom ..... ........... sth
(a)
K lịch sự khi K làm gì=It's impolite ........ ........ ....... sth
(a)
phong tục làm gì=custom ..... ........... sth
(a)
K lịch sự khi K làm gì=It's impolite ........ ........ ....... sth
(a)
truyện dân gian
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
truyền thuyết, cổ tích
A. folk tale
B. legend
C. fable
D. fairy
Lời khen
complement
compliment
complimence
campliment
host
chủ nhà
chủ tọa
chủ nhà là nam giới
chủ nhà là nữ giới
thế hệ
generatain
generation
genaretion
generasion
bắt buộc
oblige
obligate
obligle
obliege
You _________ place your chopsticks on your rice bowl when finished with a meal. Don’t rest them on the table.
shouldn't
don't have to
should
mustn't
There’s a tradition of having parties _________ Christmas.
on
in
at
for
There’s a tradition of having parties _________ Christmas.
on
in
at
for
I ................... go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time.
Have to
Has to
Must
Should
If you are under 15, you _________ to get your parents' permission.
have
must
mustn't
shouldn't
You ___________ go for a check-up regularly.
should
shouldn't
mustn't
don't have to
You ________stay up too late because it’s not good for your health.
should
shouldn't
don't have to
mustn't
phong tục, tập quán
A. custom
B. tradition
C. accept
D. pass down
chấp nhận, thừa nhận
A. custom
B. tradition
C. accept
D. pass down
phong tục, tập quán
A. custom
B. tradition
C. accept
D. pass down
Before beginning the meal, we should __________ for the oldest person to start.
A. wait
B. to wait
C. waiting
D. waited
You don’t have __________ tips for the waiters in Vietnam.
A. leave
B. leaving
C. to leave
D. left
Some Vietnamese schools make students wear Ao Dai, the __________ dress of Vietnam.
A. tradition
B. traditional
C. traditions
D. traditionally
spread /spred/ (v)
lan truyền
tổ chức
If you are under 15, you _________ to get your parents' permission.
have
must
mustn't
shouldn't
Generation (n)
đúng giờ
thế hệ
đặc biêt
bài thuyết trình
table manner
guest
compliment
pagoda
Đúng giờ một cách chính xác
spot on!
on time
sharp
special
wrap gifts
worship ancestors
explain
pass down
phong tục, tập quán
A. custom
B. tradition
C. accept
D. pass down
biểu lộ, bày tỏ
A. cutlery
B. anniversary
C. exist
D. express
Can you tell me what is the difference __________ custom and tradition?
A. in
B. of
C. among
D. between
Before beginning the meal, we should __________ for the oldest person to start.
A. wait
B. to wait
C. waiting
D. waited
brave /breɪv/ (adj)
dũng cảm, gan dạ
nhút nhát
độc ác
con rồng
buddha /ˈbʊdə/ (n)
cruel /ˈkruːəl/ (adj)
độc ác
gian xảo
nàng tiên
con cáo
fairy tale /ˈfeəri teɪl/ (n)
truyện cổ tích
truyền thuyết
mụ phù thủy
con cáo
fairy /ˈfeəri/ (n)
1. cuộc thi đấu (n)
(a)
2. tạm thời (a)
(a)
3. tiếp tục (phrv)
(a)
The Starfruit Tree is...............
(n) truyện ngụ ngôn
fairy tale
fable
folk tale
Cinderella is ............
(n) truyện cổ tích
fairy tale
legend
witch
Saint Giong is __________
(n) truyền thuyết
fable
legend
fairy tale
Chung Cakes, Day Cakes is .._________
(n) truyện dân gian
folk tale
fairy tale
fable
legend
Saint Giong is __________
(n) truyền thuyết
fable
legend
fairy tale
buddha /ˈbʊdə/ (n)
emperor /ˈempərə(r)/ (n)
fairy /ˈfeəri/ (n)
giant /ˈdʒaɪənt/ (n)
người khổng lồ
người tí hon
nàng tiên
cô tấm
witch
mụ phù thủy
con thỏ
con cáo
công chúa
woodcutter
/ˈwʊdkʌtə(r)/
công chúa
tiều phu, người đốn củi
con chó sói
xấu xa, độc ác
