wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 8-GRAMMAR

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

1. My sister often looks at ………….in mirror.

a)

himself

b)

herself

c)

yourself

2.

Fill in the blank with correct reflexive pronoun.

The children can look after (a)   for a few days.

3.

Which sentences below is correct for the use of "MUST"? (Chọn nhiều đáp án đúng nhất có thể)

a)

Có thể dùng cho mọi thì.

b)

Mang tính cá nhân.

c)

Dùng cho luật lệ khách quan, tình huống thực tế bắt buộc

d)

Chỉ dùng cho thì hiện tại hoặc tương lai.

4.

Yesterday I __________ finish my English project.

a)

must

b)

must not

c)

had to

5.

He will _______________ wait in line like everyone else.

a)

must

b)

have to

c)

has to

6.

If you are under 15, you (have/ must/ mustn't) to get your parents' permission.

a)

have

b)

must

c)

must not

7.

Susan, you (mustn't/ must/ have to) leave your clothes all over the floor like this.

a)

mustn't

b)

must

c)

have to

8.

Which two sentences below are grammatically correct?

a)

It is impossible to do the difficult exercise in two minutes.

b)

Find a good job today is very difficult.

c)

It is very necessary for students to studying hard.

d)

It is unsafe to swim in the deep river.

9.

Ought (not) to + V bare = (a)   (not) + V bare

10.

No one else will help me

=> I will do it (a)  

11.

Must not do something: Bạn ________________ làm việc đó (mang tính cấm đoán).

a)

không được phép

b)

không cần phải

c)

Phải

d)

Nên

12.

Don't/ Doesn't have to do something:

Bạn ______________ làm điều đó.

a)

nên

b)

không được

c)

không cần phải

d)

không nên

13.

''Must not" or "Don't have to"?

The students in the U.S.A (a)   wear uniform on Friday.

14.

You ought to (a)   him about this change. (inform)

15.

however/nervertheless

a)

tuy nhiên

b)

vì vậy

16.

therefore

a)

tuy nhiên

b)

vì vậy

17.

otherwise

a)

nếu không thì

b)

vì vậy

18.

moreover

a)

nếu không thì

b)

hơn nữa

19.

dependent

a)

độc lập

b)

phụ thuộc

20.

independent

a)

độc lập

b)

phụ thuộc

21.

yet

a)

chưa

b)

phụ thuộc

22.

hơn nữa

(a)  

23.

cause

a)

kết quả, hậu quả, ảnh hưởng

b)

gây ra (v) / nguyên nhân/ lý do (n)

c)

dẫn tới, dẫn đến

d)

khiến/ bắt ai làm gì

24.

pollution = contamination

a)

bị ô nhiễm

b)

sự ô nhiễm

c)

làm/ gây ô nhiễm

d)

chất gây ô nhiễm

25.

pollute = contaminate

a)

sự ô nhiễm

b)

bị ô nhiễm

c)

chất gây ô nhiễm

d)

làm/ gây ô nhiễm, làm bẩn

26.

poisonous (adj)

a)

bài thuyết trình

b)

thuộc về môi trường

c)

dự án

d)

bị nhiễm độc, có độc

27.

dump (v)

a)

sạch

b)

bẩn

c)

vứt bỏ, xả bỏ

d)

dưới nước

28.

(a)   did you get there? -By plane

29.

What (a)   she do last night?

30.

Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?

a)

Xác định từ để hỏi

b)

Xác định câu chứa V hay Be

c)

Đảo tobe ra trước S

d)

Thêm do/does/did

31.

Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?

a)

Thêm do,does, hoặc did

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Tìm từ để hỏi

32.

Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Xác định từ để hỏi

c)

Thêm do,does hoặc did

d)

Đảo tobe ra trước S

33.

Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?

(a)  

34.

Chủ ngữ được kí hiệu là?

(a)  

35.

Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?

(a)  

36.

Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were

a)

Adj

b)

N

c)

V

d)

tobe

37.

Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were

a)

Adj

b)

N

c)

V

d)

tobe

38.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

39.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

40.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

41.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

42.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

43.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

44.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

45.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

46.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

47.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

48.
ancestor
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
49.
basic
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
50.
complicated
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
51.

Bụt

(a)  

52.

hoàng đế

(a)  

53.

người khổng lồ

(a)  

54.

keo kiệt

(a)  

55.

dragon

a)

con rồng

b)

hoàng đế, vua

c)

sự xấu xa

d)

sự độc ác, sự tàn bạo

56.

evilness

a)

con rồng

b)

hoàng đế, vua

c)

sự xấu xa

d)

sự độc ác, sự tàn bạo

57.

fable

a)

truyện ngụ ngôn, truyền thuyết

b)

nàng tiên

c)

truyện thần tiên

d)

truyện dân gian

58.

"mâm ngũ quả" trong tiếng anh là gì?

(a)  

59.

"lễ đoàn viên" trong tiếng anh là gì?

(a)  

60.

"lễ kỉ niệm" trong tiếng anh là gì?

(a)  

61.

minority:

(a)  

62.

đa số:

(a)  

63.

tò mò, muốn tìm hiểu:

(a)  

64.

di sản:

a)

heritage

b)

terraced field

c)

ethnic group

d)

custom

65.

anniversary

a)

ngày, lễ kỉ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội (hóa trang)

d)

nghi lễ, nghi thức

66.

ceremony

a)

ngày, lễ kỉ niệm

b)

mái vòm

c)

lễ hội (hóa trang)

d)

nghi lễ, nghi thức

67.

companion

a)

bạn đồng hành

b)

lễ kỷ niệm, sự kỷ niệm

c)

đế chế, đế quốc

d)

hoàng đế, vua

68.

acceptance

a)

sự chấp nhận

b)

lời khen, lời ca tụng

c)

phần ăn, món ăn

d)

bộ đồ ăn

69.

compliment

a)

sự chấp nhận

b)

lời khen, lời ca tụng

c)

phần ăn, món ăn

d)

bộ đồ ăn

70.

filmstrip

a)

đoạn phim

b)

lời khen, lời ca tụng

c)

chủ nhà

d)

thế hệ

71.

apply

a)

ứng dụng, áp dụng

b)

thu gom, sưu tầm

c)

làm phiền, quấy rầy

d)

hái (hoa, quả)

72.

disturb

a)

ứng dụng, áp dụng

b)

thu gom, sưu tầm

c)

làm phiền, quấy rầy

d)

hái (hoa, quả)

73.

miễn là

(a)  

74.

chơi bài bịp

(a)  

75.

có khả năng làm gì=be c...... ........... doing sth

(a)  

76.

1 cách xảo quyệt

(a)  

77.

thuộc truyền thuyết

(a)  

78.

vẻ đẹp (n)

(a)  

79.

nguồn gốc (n)

(a)  

80.

vẻ đẹp (n)

(a)  

81.

sự tham ăn

(a)  

82.

lòng trung thành

(a)  

83.

biểu tượng cho (v)

(a)  

84.

phiên bản gốc=o (a)   v...

85.

say mê cái gì=be k..... ...... sth

(a)  

86.

cung cấp=p

(a)  

87.

kịp giờ

(a)  

88.

mặc đồng phục

(a)  

89.

háo hức=e

(a)  

90.

đúng giờ

(a)  

91.

truyện ngụ ngôn

(a)  

92.

mặc dù=d

(a)  

93.

phong tục làm gì=custom ..... ........... sth

(a)  

94.

K lịch sự khi K làm gì=It's impolite ........ ........ ....... sth

(a)  

95.

phong tục làm gì=custom ..... ........... sth

(a)  

96.

K lịch sự khi K làm gì=It's impolite ........ ........ ....... sth

(a)  

97.

truyện dân gian

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

98.

truyền thuyết, cổ tích

a)

A. folk tale

b)

B. legend

c)

C. fable

d)

D. fairy

99.

Lời khen

a)

complement

b)

compliment

c)

complimence

d)

campliment

100.

host

a)

chủ nhà

b)

chủ tọa

c)

chủ nhà là nam giới

d)

chủ nhà là nữ giới

101.

thế hệ

a)

generatain

b)

generation

c)

genaretion

d)

generasion

102.

bắt buộc

a)

oblige

b)

obligate

c)

obligle

d)

obliege

103.

You _________ place your chopsticks on your rice bowl when finished with a meal. Don’t rest them on the table.

a)

shouldn't

b)

don't have to

c)

should

d)

mustn't

104.

There’s a tradition of having parties _________ Christmas.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

for

105.

There’s a tradition of having parties _________ Christmas.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

for

106.

I ................... go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time.

a)

Have to

b)

Has to

c)

Must

d)

Should

107.

If you are under 15, you _________ to get your parents' permission.

a)

have

b)

must

c)

mustn't

d)

shouldn't

108.

You ___________ go for a check-up regularly.

a)

should

b)

shouldn't

c)

mustn't

d)

don't have to

109.

You ________stay up too late because it’s not good for your health.

a)

should

b)

shouldn't

c)

don't have to

d)

mustn't

110.

phong tục, tập quán

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

111.

chấp nhận, thừa nhận

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

112.

phong tục, tập quán

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

113.

Before beginning the meal, we should __________ for the oldest person to start.

 

     

a)

A. wait

b)

B. to wait

c)

C. waiting

d)

D. waited

114.

You don’t have __________ tips for the waiters in Vietnam.

 

     

a)

A. leave

b)

B. leaving

c)

C. to leave

d)

D. left

115.

Some Vietnamese schools make students wear Ao Dai, the __________ dress of Vietnam.

 

     

a)

A. tradition

b)

B. traditional

c)

C. traditions

d)

D. traditionally

116.

spread /spred/  (v)

a)

lan truyền

b)

tổ chức

117.

If you are under 15, you _________ to get your parents' permission.

a)

have

b)

must

c)

mustn't

d)

shouldn't

118.

Generation (n)

a)

đúng giờ

b)

thế hệ

c)

đặc biêt

d)

bài thuyết trình

119.
a)

table manner

b)

guest

c)

compliment

d)

pagoda

120.

Đúng giờ một cách chính xác

a)

spot on!

b)

on time

c)

sharp

d)

special

121.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

explain

d)

pass down

122.

phong tục, tập quán

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

123.

biểu lộ, bày tỏ           

 

     

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

124.

Can you tell me what is the difference __________ custom and tradition?

 

     

a)

A. in

b)

B. of

c)

C. among

d)

D. between

125.

Before beginning the meal, we should __________ for the oldest person to start.

 

     

a)

A. wait

b)

B. to wait

c)

C. waiting

d)

D. waited

126.

brave /breɪv/  (adj)

a)

dũng cảm, gan dạ

b)

nhút nhát

c)

độc ác

d)

con rồng

127.

buddha /ˈbʊdə/  (n)

a)
b)
c)
d)
128.

cruel /ˈkruːəl/  (adj)

a)

độc ác

b)

gian xảo

c)

nàng tiên

d)

con cáo

129.

fairy tale /ˈfeəri teɪl/  (n)

a)

truyện cổ tích

b)

truyền thuyết

c)

mụ phù thủy

d)

con cáo

130.

fairy /ˈfeəri/  (n)

a)
b)
c)
d)
131.

1. cuộc thi đấu (n)

(a)  

132.

2. tạm thời (a)

(a)  

133.

3. tiếp tục (phrv)

(a)  

134.

The Starfruit Tree is...............

(n) truyện ngụ ngôn

a)

fairy tale

b)

fable

c)

folk tale

135.

Cinderella is ............

(n) truyện cổ tích

a)

fairy tale

b)

legend

c)

witch

136.

Saint Giong is __________

(n) truyền thuyết

a)

fable

b)

legend

c)

fairy tale

137.

Chung Cakes, Day Cakes is .._________

(n) truyện dân gian

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

fable

d)

legend

138.

Saint Giong is __________

(n) truyền thuyết

a)

fable

b)

legend

c)

fairy tale

139.

buddha /ˈbʊdə/  (n)

a)
b)
c)
d)
140.

emperor /ˈempərə(r)/  (n)

a)
b)
c)
d)
141.

fairy /ˈfeəri/  (n)

a)
b)
c)
d)
142.

giant /ˈdʒaɪənt/  (n)

a)

người khổng lồ

b)

người tí hon

c)

nàng tiên

d)

cô tấm

143.

witch

a)

mụ phù thủy

b)

con thỏ

c)

con cáo

d)

công chúa

144.

woodcutter

/ˈwʊdkʌtə(r)/

a)

công chúa

b)

tiều phu, người đốn củi

c)

con chó sói

d)

xấu xa, độc ác