wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 7 KÌ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong những từ sau, từ nào là từ láy bộ phận?

a)

oa oa

b)

nhanh nhẹn

c)

nho nhỏ

d)

ầm ầm

2.

Chọn các từ đồng nghĩa dưới đây điền vào dấu (...) trong câu văn sau sao cho phù hợp với sắc thái biểu cảm: "Mẹ Nguyễn Thị Thứ là người mẹ Việt Nam anh hùng, có nhiều con (...) trong các cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc".

a)

Hi sinh

b)

Chết

c)

Tử nạn

d)

Mất

3.

Trong những từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "sơn hà" ?

a)

giang sơn

b)

sông núi

c)

nước non

d)

sơn thuỷ

4.

Từ Hán Việt trong câu nào sau đây dùng không phù hợp?

a)

Hoàng đế đã băng hà.

b)

Vị hòa thượng đã viên tịch.

c)

Người chiến sĩ đã hi sinh anh dũng.

d)

Bọn giặc đã quy tiên.

5.

Thành ngữ nào sau đây có nghĩa là:”Phải thường xuyên ôn luyện,rèn giũa thì mới nắm chắc kiến thức và thành thạo công việc”

a)

Tận tâm tận lực

b)

Văn ôn võ luyện

c)

Trí dũng song toàn

d)

Tâm đầu ý hợp

6.

Câu 5: Tác giả dùng lối chơi chữ nào trong 2 câu thơ sau?

Nhớ nước đau lòng con quốc quốc

Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

a)

Dùng từ đồng âm

b)

Dùng từ trái nghĩa

c)

Dùng lối nói lái

d)

Dùng điệp âm

7.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong bài ca dao sau?

Con cá đối bỏ trong cối đá

Con mèo cái nằm trên mái kèo

Trách cha mẹ em nghèo ,anh lỡ phụ duyên em

a)

Dùng lối nói lái

b)

Dùng từ trái nghĩa

c)

Dùng từ đồng âm

d)

Dùng cách điệp âm

8.

Chữ “cổ”trong những từ sau đây không đồng âm với các từ còn lại?

a)

Cổ tích

b)

Cổ kính

c)

Cổ tay

d)

Cổ thụ

9.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

10.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

11.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

12.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

13.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

14.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

16.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

17.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

18.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

19.

Thành ngữ là gì?

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi