WorksheetsRelationships ielts Vocab
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Chỉ gia đình cha/ mẹ đơn thân
(chỉ ghi 1 đáp án)
(a)
Chỉ gia đình gồm nhiều thế hệ (ông bà, cha mẹ, con cái,..)
(a)
Chỉ gia đình gồm 2 thế hệ
(a)
Chỉ gia đình có con riêng
(a)
“I grew up in a (a) , including my parents and two older brothers.”
“Actually, I was _____ a lone-parent family. My father passed away in an accident when my mom was three months pregnant.”
raised in
grew up
raised on
grew on
Quá trinh nuôi dưỡng, giáo dục mang tinh truyền thống và binh thường
Conventional upbringing
Conventional upringing
Convantional upbringing
Conventional upbringging
Quá trinh nuôi dưỡng đầy sự bảo bọc hay nghiêm khắc
strict upbringing
shelter upbringing
strick upbringing
shelltered upbringing
Chỉ mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận
(a)
Strained
Chỉ mối quan hệ nặng nề, căng thẳng
Chỉ mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận
Chỉ mối quan hệ đầy “sóng gió”, bất đồng
Chỉ mối quan hệ xã giao, thường thức
Chỉ mối quan hệ đầy “sóng gió”, bất đồng
(a)
●to have/bear (a) to someone: trông giống ai đó
● (a) parent: chỉ những cha mẹ quan tâm, can thiệp thái quá đến mọi khía cạnh cuộc sống của con cái
●chỉ các gia đình cha mẹ ly hôn/ly thân
(a)
gia đình gắn kết, thân thiết
close-knit family
close-knet family
together family
closer-knit family
