Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTOÁN VÀI CÂU BỎ VÌ KHÔNG VT RA DC
Total questions: 78
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cho v = (3,-2) Phép tịnh tiến vec tơ v biến điểm (4,-5) thành điểm có tọa độ nào dưới đây?
a)
A. M'(7,7)
b)
B. M'(-7,7)
c)
C. M'(7,-7)
d)
D. M'(1,-3)
2.
Câu 2. Trong các dãy số U(n) sau đây, dãy số nào là dãy giảm?
a)
A. U(n) = n+1/n
b)
B. U(n)= căn n2 + 1
c)
C. U(n) = 1= n/n+1
d)
D. U(n)= 2^n + 1
3.
Câu 3. Cho tứ diện ABCD. Điểm M thuộc đoạn AC(M khác A, M khácC). Mặt phẳng(a) đi quaM song song vớiAB vàAD Thiết diệncủa (a) với tứ diệnABCD là hình gì?
a)
A. Hình vuông
b)
B. HCN
c)
C. Hình bình hành
d)
D. Hình tam giác
4.
Câu 4. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, phép tịnh tiến Tv biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’, biến điểm G thành điểm G’. Khẳng định nào sau đây đúng ?
a)
A. G’ là trọng tâm tam giác A’B’C’.
b)
B.G’ là trọng tâm tam giác ABC.
c)
C. G’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’.
d)
D. G’ là trực tâm tam giác A’B’C’.
5.
Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,CD,BC
a)
A. . MP và NQ chéo nhau.
b)
B. MN//BD VÀ MN = 1/2BD
c)
C.MNPQ là hình bình hành.
d)
D. MN//PQ và MN = PQ
6.
Câu 6. Nghiệm của phương trình cos bình x + sinx + 1 = 0 là:
a)
A. x= n/2+k2n
b)
B. x= -n/2+k2n
c)
C. x= -n/2 + k2n
d)
D. +- n/2 + k2n
7.
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm I(4,-2), M(-3,5), M'(1,1). Phép vị tự tâmI tỷ số k, biến điểm M thành M' Khi đó giá trị củak là:
a)
A. -7/3
b)
B. 3/7
c)
C. 7/3
d)
D. -3/7
8.
Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x= n/6 + k2n/3 làm nghiệm :
a)
A. cosx= sin2x
b)
B. cos4x = -6cosx
c)
C. sin3x = sin(n/4-2x)
d)
D. tan2x= -tan.n/4
9.
Câu 9. Nghiệm của phương trình 2cos2x + 2cosx - căn 2 = 0
a)
A. ngại bấm dài
b)
B. giống A
c)
C. giống B
d)
D. giống C
10.
Câu 10. Cho một cấp số cộng có U1 = -3, U2 = 3 Tìm d ?
a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. d= 6
d)
D. 8
11.
Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
a)
A. y = cosx.cotx
b)
B. y=sin2x
c)
C. y= x.cosx
d)
D. y= tanx/sinx
12.
Câu 12. Số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác của phương trình sin bình x - 5sinx.cosx + 2cos bình x = -1
a)
A. 4
b)
B.3
c)
C. 5
d)
D. 2
13.
Câu 13. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tanx = 1
a)
A. cos^x = 1
b)
B. cotx = 1
c)
C. cosx = căn2 /2
d)
D. sinx= căn 2 /2
14.
Câu 14. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
a)
A. sinx = cosn/4
b)
B. 3sinx - 4cosx = 5
c)
C. cosx = -3
d)
D. căn3sin2x - cos2x =2
15.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2,1) Phép tịnh tiến theo vectơ v = (2,3) biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?
a)
A. (0,2)
b)
B. (2,0)
c)
C. (1,3)
d)
D. (4,4)
16.
Câu 17. Trên đoạn (-2019,2019) , phương trình (sinx+1).(sinx- căn 2) có tất cả bao nhiêu nghiệm?<br />
a)
A. 4038
b)
B. 643
c)
C. 642
d)
D. 4039
17.
Câu 16. Cho dãy số U(n) thỏa mãn: ngoặc nhọn: U1 = 10, Un+1 = 2.Un , Vn thuộc N sao, số hạng tổng quát của dãy số là:
a)
A. U(n)= 10.2^2n
b)
B. U(n)= 10.2^n+1
c)
C. U(n) = 10.2^ n
d)
D. Un= 10.2^n-1
18.
Câu 18. Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x+y-3 = 0 . Phép vị tự tâm 0 tỉ số k=2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?
a)
A. 2x+y-6 = 0
b)
B. 4x+2y-5=0
c)
C. 2x+y+3 = 0
d)
D. 4x-2y-3 = 0
19.
Câu 20. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx-cosx)(1+cosx) = sin bình x là:
a)
A. x= 5n/6
b)
B. x=n
c)
C. x = n/12
d)
D. x=n/6
20.
Câu 21. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (-n/3;n/6)
a)
A. y = tan(3x+n/6)
b)
B. y = cos(2x+n/6)
c)
C. y = sin(2x+n/6)
d)
D. y = cot(3x + n/6)
21.
Câu 22. Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5 Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số và các chữ số phải đôi một khác nhau.
a)
A.240
b)
B. 160
c)
C. 752
d)
D. 156
22.
Câu 23. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:
a)
A. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.<br />
b)
B. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung
c)
C. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia
d)
D. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
23.
Câu 24. Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 2/5 lần xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên?
a)
A. 9
b)
B. 10
c)
C. 12
d)
D. 11
24.
Câu 25. Trong các dãy số Un sau đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
a)
A. Un = 19n-5
b)
B. Un = 4(n^2 -3)
c)
C. Un = 5n + 3
d)
D. Un = 3n + 1
25.
Câu 26. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
a)
A. Hai đường thẳng cắt nhau
b)
B. Một điểm và một đường thẳng
c)
C. Bốn điểm phân biệt
d)
D. Ba điểm phân biệt
26.
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x-1) bình + (y-2) bình = 4. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v và phép quay tâm O góc quay n/2 biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
a)
A. (x-1)^2 + (y-1)^2 = 4
b)
B. x^2 + (y-3)^2 = 4
c)
C. (x-3)^2 + y^2 = 4
d)
D. (x-2)^2 + (y -6)^2 = 4
27.
Câu 28. Số mặt của hình lăng trụ tam giác là:
a)
A. 6
b)
B. 9
c)
C. 5
d)
D. 3
28.
Câu 29. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Một mặt phẳng (a) cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD tưng ứng tại các điểm M,N,P,Q. Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
A. . Các đường thẳng MP,NQ,SO trùng nhau.
b)
B. Các đường thẳng MP,NQ,SO chéo nhau
c)
C. Các đường thẳng MP, NQ, SO đồng qui.
d)
D. Các đường thẳng MP,NQ,SO song song.
29.
Câu 31. Cho tứ diện ABCD. I và J là trung điểm AD, AC. Điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của (GIJ) và (BCD) là đường thẳng:
a)
A. qua G và song song với CD
b)
B. qua I và song song với AB
c)
C. qua G và song song với BC
d)
D. qua J và song song với BD
30.
Câu 30. Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos(x/2 + 15 độ) Mệnh đề nào sau đây là đúng?<br />
a)
A. 20* thuộc X
b)
B. 290 độ
c)
C. 240 độ
d)
D. 220 độ
31.
Câu 32. Nghiệm của phương trình sinx = 1 là
a)
A. x = k2n
b)
B. x = n+k2n
c)
C. -n/2 + k2n
d)
D. n/2 + k2n
32.
huyền thích ăn phở đúng không ? (nghĩa bóng)
a)
đúng
b)
CHUẨN CMNR
c)
EXACTLY
d)
GREAT
33.
Câu 33. Số hoán vị của 5 phần tử là:
a)
A.100
b)
B. 120
c)
C. 125
d)
D. 130
34.
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD//BC). Gọi M là trung điểm CD.Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC)và là:
a)
A. , SJ, J là giao điểm AM và BD
b)
B. , SP, P là giao điểm AB và CD
c)
C. ,SI, I là giao điểm AC và BM
d)
D. SO,O là giao điểm AC và BD
35.
Câu 35. Gieo ba con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?
a)
A. 6/216
b)
B. 12/216
c)
C. 1/216
d)
D. 3/126
36.
Câu 36. Cho điểm O(2;3), phép vị tự tâm O tỷ số -1 biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I’ bán kính R’. Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
A. véc tơ OI = -I'O
b)
B. VT OI = -OI'
c)
C. VT OI = OI'
d)
D. R = 2R'
37.
Câu 37. Cho dãy số Un với U1=5, Un+1 = Un+n.Số hạng tổng quát Un của dãy số là số hạng nào dưới đây?
a)
A. Un = (n-1)n tất cả/2
b)
B. Un= 5+(n+1)n tất cả/2
c)
C. Un= 5+(n-1)n tất cả/2
d)
D. Un= 5 + (n+1)(n+2) tất cae/2
38.
Câu 38. Cho tập hợp A(2,3,4,5,6,7,8). Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ s, tính xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.
a)
A. 18/35
b)
B. 17/35
c)
C. 19/35
d)
D. 21/35
39.
Câu 40. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?<br />
a)
A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
b)
B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
c)
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
d)
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
40.
Câu 39. Trong khai triển (1+x)^2 có bao nhiêu số hạng ?
a)
A. 14
b)
B. 13
c)
C. 12
d)
D. 11
41.
Câu 41. Tổng các nghiệm của phương trình tan3x = tanx trên nửa khoảng (0,2n) bằng:
a)
A. n
b)
B. 2n.
c)
C. 3n/2
d)
D. 5n/2
42.
Câu 42. Cho một tập hợp A có2019 phần tử. Số tập con của tập A mà mỗi tập con đó có số phần tử là một số lẻ là:
a)
A. 2^2020
b)
B. 2^2018
c)
C. 2^2018-1
d)
D. 2^2019
43.
Câu 43. Với n là số nguyên dương thỏa mãn 3.3Cn+1 - 3.2An = 52(n-1).Trong khai triển biểu thức (x^3 + 2y^2)^n, gọi Tk là số hạng mà tổng số mũ của x và y của số hạng đó bằng 34. Hệ số của Tk là:
a)
A. 2574
b)
B. 54912
c)
C. 1287
d)
D. 41484
44.
Câu 44. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2sinx + mcosx = 1 có nghiệm x thuộc đoạn (-n/2;n/2) là
a)
A. 3
b)
B.6
c)
C. 5
d)
D. 4
45.
Câu 45. Một hộp chứa 3 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đen. Chọn ngẫu nhiên từ hộp 4 viên bi, tính xác suất để 4 viên bi được chọn không nhiều hơn ba màu và luôn có bi màu xanh?
a)
A. 51/133
b)
B. 65/133
c)
C. 53/133
d)
D. 52/133
46.
Câu 46. Tổng các nghiệm của phương trình cos2x + căn 3sin2x = 2 trên nửa khoarng 0; 5n/2 là
a)
A. 7n/3
b)
B. 7n/2
c)
C. 2n
d)
D. 7n/6
47.
Câu 47. Số nguyên dương lớn nhất của m để pt 5cos - msinx = m+1 có nghiệm là:
a)
A. m = 13
b)
B. 11
c)
C. 14
d)
D. 12
48.
Câu 49. Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AD. Giao tuyến của (MNP) và (BCD) là:
a)
A. Đường thẳng DN
b)
B. Đường thẳng NQ với Q là trung điểm CD
c)
D. Đường thẳng CN
d)
không có giao tuyếtn
49.
48. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a, SA=SD=3a , SB=SC=3.a căn 3. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SD ,P là điểm thuộc cạnh sao cho AP = 2a. Diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng là:
a)
A. 9a^2 căn 139/ all 16
b)
B. 9a^2 căn 7/ all 8
c)
C. 9a^ căn 139 all / 8
d)
D. 9a^ căn 139 all / 8
50.
Câu 50. Có bao nhiêu số tự nhiên có bảy chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3?
a)
A. 2942 số
b)
B. 249 số
c)
C. 7440 số
d)
D. 3204 số
51.
Câu 51. Đường thẳng y = -1/2 cắt đồ thị của hàm số y = cosx tại những điểm có hoành độ nào?
a)
A. +- 2n/3 + kn
b)
B. +- n/3 + k2n
c)
C. +- n/6 + k2n
d)
D. +- 2n/3 + k2n
52.
Câu 121. Từ một hộp có 7 cây viết tím, 4 cây viết xanh và 3 cây viết đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây viết. Tính xác suất sao cho lấy được 1 cây viết tím, 1 cây viết xanh và 1 cây viết đỏ.
a)
A. 3/13
b)
B. 1/6
c)
C. 1/156
d)
D. 1/26
53.
Câu 122. Cho hình chóp S.ABCD có O là giao điểm của AC và BD, M là trung điểm của SC (tham khảo hình vẽ). Xác định giao điểm I của đường thẳng AM và mp(SBD).
a)
A. I = AM … SD
b)
B. I = AM cắt SO
c)
C. I = AM cắt SB
d)
D. I = AM cắt BD
54.
Câu 123. Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại <g> Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng. Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là
a)
A. 109/110
b)
B. 821/990
c)
C. 89/110
d)
D. 91/110
55.
124. Từ 6 điểm phân biệt A,C,D,E,F có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 ?
a)
A. 120
b)
B. 30
c)
C. 21
d)
D. 720
56.
125. Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau:
a)
A. y = sinx
b)
B. y = cosx
c)
C. y = tanx
d)
D. y = cotx
57.
Câu 126. Nghiệm của phương trình căn3tanx(x + n/3) -1 = 0 trên khoảng (0,n) là
a)
A. x= n/6
b)
B. x= 11n/6
c)
C. x = -n/6
d)
D. x=5n/6
58.
Câu 127. Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?
a)
A. Qua ba điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
b)
B. Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.
c)
C. Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.
d)
D. Qua hai đường thẳng bất kỳ xác định duy nhất một mặt phẳng.
59.
Câu 59. Một người gọi điện thoại nhưng quên hai chữ số cuối mà chỉ nhớ hai chữ số đó phân biệt. Người đó bấm ngẫu nhiên hai số cuối. Xác suất để người đó gọi đúng số là:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
60.
Câu 129. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O,điểm M nằm trên cạnh SB sao cho SM = 1/3 SB. Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MAC) nằm trên đường thẳng nào sau đây?
a)
A. Đường thẳng MO
b)
B. Đường thẳng MC
c)
C. Đường thẳng AC
d)
D. Đường thẳng MA
61.
Câu 130. Tìm tập xác định của hàm số y = cot(x+n/3)
a)
A. R \ (-n/3 + k2n)
b)
B. R\ (n/3 + kn)
c)
C. C. R\ (n/3 + k2n)
d)
D. R\ (-n/3 +kn)
62.
Câu 131. Tập xác định của hàm số y = 1-sinx tất cả trên sinx+1 là
a)
A. x khác n/2 + k2n
b)
B. x khác k2n
c)
C. x khác n + k2n
d)
D. x khác - n/2 + k2n
63.
Câu 132. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx - 1 lần lượt là:
a)
A. -1 và 1
b)
B. 2 và 4
c)
C. -4 và 2
d)
D. -4 và 3
64.
Câu 135. Tìm m để phương trình 3cosx - msinx = m+1 có nghiệm.
a)
A. m >= 4
b)
B. m >=8
c)
C. m <= 4
d)
D. m <= 8
65.
Câu 136. Từ các chữ số 2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:
a)
A. 24
b)
B. 120
c)
C. 16
d)
D. 256
66.
Câu 137. Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau rồi cắm chúng vào 3 lọ hoa khác nhau (mỗi lọ một bông) là
a)
A. 6
b)
B. 35
c)
C. 5040
d)
D. 210
67.
Câu 138. Nếu một đa giác đều có 44 đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:
a)
A. 10
b)
B. 9
c)
C. 11
d)
D. 8
68.
Câu 140. Trong khai triển nhị thức: (2a-b)^5 hệ số của a^3b^2 là
a)
A. -10
b)
B. 80
c)
C. 10
d)
D. -80
69.
Câu 141. Số hạng của x^4 trong khai triển (x^3 + 1/x)^8
a)
A. 8C5 x^4
b)
B. 8C4.x^4
c)
C. -8C5.x^4
d)
D. - 8C3.x^4
70.
Câu 143. Gieo hai con súc sắc Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là:
a)
A. 1/6
b)
B. 7/12
c)
C. 1/2
d)
D. 1/3
71.
Câu 144. Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
a)
A. 143/280
b)
B. 9/40
c)
C. 1/28
d)
D. 1/560
72.
Câu 145. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu U1 , công sai d,n >=2 ?
a)
A. Un= U1 + d
b)
B. Un = U1 - (n-1).d
c)
C. Un = Un + (n-1).d
d)
D. Un = U1+ (n+1).d
73.
. Cho một cấp số cộng có U1 = 1/3, U8 = 26. tìm d
a)
A. d = 3/10
b)
B. 11/3
c)
C. 3/11
d)
D. 10/3
74.
Câu 147. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v (1,3) biến điểm A(1,2) thành điểm nào trong các điểm sau?
a)
A. (3,4)
b)
B. (1,3)
c)
C. (-3,-4)
d)
D. (2,5)
75.
Câu 148. Trong măt phẳng oxy cho điểm M(-2,4) . Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?
a)
A. (-3,4)
b)
B. (4,-8)
c)
C. (4,8)
d)
D. (-4,-8)
76.
Câu 149. Cho hình chóp S.ABCD, J là giao điểm hai đường AD, BC của tứ giác ABCD. Giao tuyến của và là:
a)
A. SJ
b)
B. AD
c)
C. SB
d)
D. SO
77.
Câu 150. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?
a)
A. EF
b)
B. AD
c)
C. AB
d)
D. DC
78.
HUYỀN 11A6 SẼ CHỌN AI LÀM NY ??
(a)
Reset
