wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI- KHTN6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Người chuyên nghiên cứu khoa học tự nhiên được gọi là gì?

a)

Nhà sinh học

b)

Kỹ thuật viên

c)

Kỹ sư

d)

Nhà khoa học

2.

Câu 2: Muốn quan sát tế bào quả cà chua, ta dùng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Kính râm.

d)

Kính cận.

3.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

4.

Kí hiệu trong hình bên thể hiện điều gì?

a)

Chất gây nổ.

b)

Hoá chất độc hại.

c)

Chất dễ cháy.

d)

Chất độc sinh học.

5.

Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì chúng ta cần phải làm gì đầu tiên?

a)

Đưa ngay tới cơ sở y tế gần nhất.

b)

Cởi bỏ ngay quần áo, rửa ngay vùng da tiếp xúc hoá chất với nước sạch.

c)

Hô hấp nhân tạo.

d)

Lấy băng gạc băng bó vào vùng da tiếp xúc với hoá chất

6.

Một bình chia độ đang có sẵn 200ml nước. Thả chìm hoàn toàn một viên đá vào bình thì mực nước mới trong bình là 335 ml. Thể tích của viên đá là bao nhiêu?

a)

100ml

b)

35ml

c)

235ml

d)

135ml

7.

Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta là gì?

a)

Centimet.

b)

Tạ.

c)

Kilogam.

d)

Tấn.

8.

Dụng cụ nào sau đây không được dùng để đo chiều dài?

a)

Cân đồng hồ.

b)

Thước kẹp.

c)

Thước kẻ.

d)

Thước dây.

9.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường hợp pháp ở nước ta là

a)

ngày.

b)

giờ.

c)

tuần.

d)

giây

10.

Trong thang nhiệt độ xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

100ºC

b)

0ºC

c)

50ºC

d)

80ºC

11.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

a)

giá trị cuối cùng trên thước.

b)

con số đầu tiên ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

chiều dài giữa vạch đầu tiên và vạch cuối cùng trên thước

12.

Một hộp sữa có ghi 1000g. Con số này cho biết điều gì?

a)

Khối lượng sữa trong hộp.

b)

Thể tích sữa trong hộp.

c)

Khối lượng của cả vỏ hộp và sữa trong hộp.

d)

Thể tích của cả hộp sữa.

13.

Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?

a)

Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.

b)

Để xăng gần nguồn nhiệt.

c)

Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.

d)

Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.

14.

Trong không khí, nitogen chiếm bao nhiêu %?

a)

21%

b)

78%

c)

20%

d)

23%.

15.

Vật liệu nào sau đây có tính trong suốt?

a)

thủy tinh

b)

gỗ

c)

kim loại

d)

gốm

16.

Cho các nhiên liệu: than đá, xăng, dầu, gỗ, gas. Các nhiên liệu lỏng là:

a)

gas, gỗ

b)

xăng, dầu

c)

gỗ, than đá

d)

xăng, gas

17.

Việc làm nào dưới đây nên thực hiện khi sử dụng các đồ bằng gỗ?

a)

Đặt các vật sắc nhọn lên bề mặt

b)

Cho tiếp xúc nhiều với nước

c)

Để trong môi trường khô thoáng

d)

Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau chùi

18.

Hỗn hợp thu được khi lắc dầu ăn với nước là:

a)

huyền phù

b)

nhũ tương

c)

dung dịch

d)

hỗn hợp đồng nhất.

19.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Nước khoáng là:

a)

hỗn hợp đồng nhất

b)

hỗn hợp không đồng nhất

c)

huyền phù

d)

không phải là hỗn hợp

20.

Điểm giống nhau giữa sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào là

a)

đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

đều được cấu tạo từ tế bào nhân sơ.

c)

đều được cấu tạo từ tế bào nhân thực

d)

đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

21.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về sinh vật đa bào?

a)

Cấu tạo từ thế bào nhân thực

b)

Được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

Một tế bào thực hiện đầy đủ tất cả các hoạt động sống của một cơ thể sinh vật

d)

Có cấu tạo phức tạp

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nitơ là chất khí, không màu, không mùi, duy trì sự cháy.

b)

Khí oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

c)

Oxygen là chất lỏng, không màu, không mùi.

d)

Khí cacbon đioxide tham gia vào quá trình hô hấp ở thực vật.

23.

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng là:

a)

sự ngưng tụ

b)

sự bay hơi

c)

sự đông đặc

d)

sự nóng chảy.

24.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

25.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho cơ thế?

(1) Chất đạm

(2) Chất béo

(3) Tinh bột, đường

(4)Chất khoáng

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(1), (2),(3)