wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

A. Nhập → Xử lý → Xuất

b)

B. Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý

c)

C. Xuất → Nhập → Xử lý

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

2.

Câu 2: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

A. Hình ảnh

b)

B. Văn bản

c)

C. Âm thanh

d)

D. Dãy bit

3.

Câu 3: Trước khi sang đường theo em, ta cần xử lí thông tin gì?

a)

A. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

b)

B. Nghĩ về bài toán hôm qua chưa làm được

c)

C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang màu gì

d)

D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã đủ trong cặp sách chưa

4.

Câu 4: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:

a)

A. Dữ liệu được lưu trữ

b)

B. Thông tin vào

c)

C. Thông tin ra

d)

D. Thông tin máy tính

5.

Câu 5: Thông tin là gì?

a)

A. Các văn bản và số liệu

b)

B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

6.

Câu 6: Thông tin dưới dạng được chứa trong vật mang tin là gì?

a)

A. Lưu trữ thông tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Trao đổi thông tin

d)

D. Dung lượng nhớ

7.

Câu 7: Xét tình huống: " Thầy giáo đang giảng bài". Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

A. Thầy giáo đang gửi thông tin

b)

B. Thầy giáo đang lưu trữ thông tin

c)

C. Em đang nhận thông tin

d)

D. Em đang lưu trữ thông tin

8.

Câu 8: Trong các câu sau: câu nào đúng?

a)

a. 1MB xấp xỉ 1000byte

b)

b. 1 TB xấp xỉ một triệu byte

c)

c. 1GB xấp xỉ 1 tỉ byte

d)

d. 1KB xấp xỉ 1nghìn tỉ byte

9.

Câu 9: Một thẻ nhớ 2 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 8MB ?

a)

A. 512 ảnh

b)

B.2048 ảnh

c)

C. 256 ảnh

d)

D.

1024 ảnh

10.

Câu 10: Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng:

a)

A. Văn bản

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Video

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 11: Công cụ nào sau đây là vật mang tin?

a)

A. Sách

b)

B. Tivi

c)

C. Thẻ nhớ

d)

D. Tất cả đều đúng

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin:

a)

A. Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người

b)

B. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt

c)

C. Đem lại hiểu biết và giúp con người, không phụ thuộc vào dữ liệu

d)

D. Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu

13.

Câu 13: Byte là gì?

a)

Là dãy bit

b)

Là dãy thập phân

c)

Là dãy gồm 8 bit liền nhau

d)

Là dãy bit gồm 4 bit

14.

Câu 14: 10 KB=…..BCâu 14: 10 KB=…..B

a)

10240B

b)

10000000B

c)

100B

d)

A. 100000B

15.

Câu 15: Dung lượng lưu trữ là gì?

a)

Khả năng lưu trữ của cái đèn

b)

Khả năng trữ đô ăn của thiết bị nhớ

c)

Khả năng nghe của các thiết bị nhớ

d)

Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ

16.

Câu 16: Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB.

b)

1024 MB.

c)

2048 MB.

d)

2048 GB.

17.

Câu 17: Đơn vị lưu trữ nhỏ nhất trong các đơn vị sau là gì?

a)

Terabyte

b)

Gigabyte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

18.

Câu 18: Đơn vị lưu trữ lớn nhất trong các đơn vị sau là gì?

a)

Terabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Gigabyte

19.

Câu 19: Cách biểu diễn số 185 dưới hệ thập phân:

a)

185=1 x 100 + 8 x 10 + 5 x 1

b)

185= 185 : 10 x 10

c)

185= 1 x 100 x 8 + 10 + 5 x 1

d)

185=1 x 100 x 8 x 10 +5 +1

20.

Câu 20: Cho các hoạt động thông tin sau:

1.Lưu trữ thông tin 2. Xử lí thông tin

3.Truyền thông tin 4. Thu nhận thông tin

Hãy cho biết thứ tự các bước xử lí thông tin trong máy tính là?

a)

A. 1,3,4,2.

b)

B. 2,3,1,4.

c)

C. 1,4,2,3.

d)

D. 4,2,1,3.

21.

Câu 21: Cho tình huống: “Kỹ sư xem bản vẽ để chỉ huy xây dựng công trình. Vật mang tin trong tình huống này là gì?

a)

A. Các con số, kí hiệu

b)

B. Bản vẽ kỹ thuật

22.

Câu 22: Kí tự là gì?

a)

Tên gọi chung của chữ cái, chữ số

b)

Tên gọi chung của chữ cái, chữ số, dấu cách, dấu chính tả, kí hiệu khác

c)

Tên gọi chung của chữ cái, chữ số, âm thanh

d)

Tên gọi chung của chữ cái, chữ số ánh sáng

23.

Câu 23: Văn bản số là gì?

a)

Là kết quả số hóa của một tiếng động

b)

Là kết quả âm thanh hóa của một văn bản

c)

Là kết quả số hóa của một kí tự

d)

Là kết quả số hóa của một văn bản

24.

Câu 24: Số hóa dữ liệu là gì?

a)

Chuyển dữ liệu thành âm thanh

b)

Chuyển dữ liệu thành kí tự

c)

Chuyển dữ liệu thành dãy byte

d)

Chuyển dữ liệu thành dãy bit

25.

Số hóa âm thanh là gì?

a)

Chuyển dữ liệu thành dãy bit

b)

Chuyển âm thanh thành dữ liệu

c)

Chuyển âm thanh thành dãy bit

d)

Chuyển âm thanh thành ánh sáng

26.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối mạng?

a)

A. Cáp xoắn, cáp quang, Switch, card mạng.

b)

B. Cáp xoắn, cáp quang, Switch, Card mạng, modem mạng.

c)

C. Cáp đồng trục, cáp quang, Switch, modem mạng.

d)

D. Máy in, cáp xoắn, cáp quang, Switch, modem mạng.

27.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị kết nối mạng?

a)

A. Modem mạng

b)

B. Vỉ mạng

c)

C. Webcam

d)

D. Hub

28.

Nêu các kiểu kết nối mạng máy tính?

a)

A. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

b)

B. Mạng kiểu đường thẳng

c)

. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng

d)

D. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

29.

Tên gọi của thiết bị này là gì?

a)

A. Cáp xoắn

b)

B. Switch.

c)

C. Cáp quang.

30.

Tên của thiết bị này là gì?

a)

A. Modem.

b)

B. Cáp xoắn.

c)

C. Access Point.

31.

Tên của thiết bị này là gì?

a)

A. Switch

b)

B. Modem

c)

C. Access Point.

32.

Tên của thiết bị này là gì?

a)

A. Switch.

b)

B. Access Point.

c)

C. Modem.

33.

Tên của thiết bị này là

a)

A. Access Point.

b)

B. Switch.

c)

C. Modem

34.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

A. Bluetooth

b)

B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại

c)

C. Cáp điện

d)

D. Cáp quang

35.

Chiếc điều khiển liên lạc với ti vi bằng gì?

a)

A. Dây cáp

b)

B. Bluetooth

c)

C. Sóng điện tử

d)

D. Mạng không dây

36.

Cáp mạng và Switch giúp kết nối:

a)

Các Tivi

b)

Các máy tính xách tay

c)

Các thiết bị phát sóng Bluetooth

d)

Các máy tính để bàn

37.

Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua:

a)

Dây cáp

b)

Tia hồng ngoại

c)

Sóng điện từ

d)

Sóng Bluetooth

38.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

A. Tiết kiệm điện.

b)

B. Thuận lợi cho việc sửa chữa.

c)

C. Dễ dàng sử dụng.

d)

D. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu.

39.

Phần mềm ứng dụng Gmail, Facebook trên Internet thuộc lĩnh vực nào?

a)

A. Thư điện tử, mạng xã hội.

b)

B. Tin tức hằng ngày.

c)

C. Học trực tuyến (E-learning)

d)

D. Máy tìm kiếm thông tin.

40.

Phần mềm ứng dụng Google, Cốc Cốc trên Internet thuộc lĩnh vực nào?

a)

Thư điện tử, mạng xã hội.

b)

Tin tức hằng ngày.

c)

. Học trực tuyến (E-learning)

d)

. Máy tìm kiếm thông tin.

41.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

B. Máy tính và internet

c)

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

42.

Vai trò của máy chủ là?

a)

A. Quản lí các máy trong mạng

b)

B. Điều hành các máy trong mạng

c)

C. Phân bố các tài nguyên trong mạng

d)

D. Tất cả các câu đều đúng

43.

Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là:

a)

A. Mạng không dây và mạng có dây

b)

B. LAN và WAN

c)

C. Mạng Khách – Chủ

d)

D. Mạng nhiều máy tính và một máy tính

44.

Mạng máy tính là:

a)

A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

B. Mạng Internet

c)

C. Tập hợp các máy tính

d)

D. Mạng LAN

45.

Bố trí máy tính trong mạng có thể là:

a)

A. Đường thẳng

b)

B. Vòng

c)

C. Hình sao

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

46.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng.

a)

A.    Website là một trang web

b)

A.    Một website chỉ có thể có một trang web

c)

A.    Mỗi website có một địa chỉ website riêng

47.

Để truy cập trang web cần phần mềm nào?

a)

Tìm kiếm

b)

B. Cốc cốc

c)

C. Word

48.

Mỗi khi truy cập vào 1 website, bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là?

a)

    Địa chỉ củawebsite

b)

  Trang chủ

c)

  Địa chỉ trang chủ

d)

  Website

49.

Siêu văn bản là gì?

a)

   Loại văn bản tích hợp

b)

   Loại văn bản tích hợp một dạng dữ liệu

c)

Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau

d)

  Loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh... và siêu liên kết tới các siêu văn bản khác

50.

Mỗi khi truy cập vào 1 website, bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là?

a)

A. Địa chỉ của website

b)

B. Trang chủ

c)

C. Địa chỉ trang chủ

d)

D. Website

51.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

A. PASCAL

b)

B. HTML

c)

C. THNL

d)

D. TMHL

52.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet là:

a)

A. Trình lướt web

b)

B. Trình duyệt web

c)

C. Trình thiết kế web

d)

D. Trình soạn thảo web

53.

Website nào sau đây có chức năng chính là tìm kiếm thông tin?

a)

A. https://vietnamnet.vn

b)

B. https://google.com

c)

C. https://ngoisao.net

d)

D. https://msn.com

54.

Website nào sau đây được sử dụng để tra cứu một số từ mới bằng Tiếng anh ?

a)

A. https://dantri.com.vn

b)

B. https://dictionary.cambridge.org

c)

C. https://tuoitre.vn

d)

D. https://vnexpress.net

55.

WWW là viết tắt của từ nào sau đây?

a)

A. World Wide Web

b)

B. Wide World Web

c)

C. Wesite World Web

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trình duyệt web là một trang web

b)

B. Trình duyệt web là một website

c)

C. Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép truy cập thông tin trên Internet.

57.

Máy tìm kiếm là:

a)

A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính

b)

B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính

c)

C. Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin

d)

D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thong tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm

58.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

A. Văn bản, hình ảnh.

b)

B. Siêu liên kết

c)

C. Âm thanh, phim Video

d)

D. Tất cả A, B, C đều đúng.

59.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

A. <lop6> @ < yahoo.com >

b)

B. <Tên đăng nhập>@ < gmail.com.vn>

c)

C. < Tên đăng nhập>@<địa chỉ dịch vụ email>

d)

D. <Tên đăng nhập>@<gmail.com>

60.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

B. Thành từng văn bản rời rạc

c)

C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

d)

D. Một cách tùy ý.

61.

Website nào sau đây có chức năng chính là tìm kiếm thông tin?

a)

A. https://baomoi.com

b)

B. https://mp3.zing.vn

c)

C. https://bongdaso.net

d)

D. https://google.com

62.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?

a)

A. Thời gian gửi nhanh

b)

B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

C. Chi phí thấp

d)

D. Tất cả các ưu điểm trê

63.

Muốn gửi ảnh đẹp cho bạn bè ở nhiều nơi con dùng dịch vụ gì?

a)

A. Thương mại điện tử

b)

B. Đào tạo qua mạng

c)

C. Thư điện tử đính kèm tệp

d)

D. Tìm kiếm thông tin

64.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử của Google?

a)

A. DangKhoi@gmail.com

b)

B. Gmail.com@yahoo2021

c)

C. hahoa@yahoo.com.vn

d)

D. NgocHoa@hotmail.com