Font size
WorksheetsUNIT 8: OUR WORLD HERITAGE SITES (GETTING STARTED 2)
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
1. The world "archaeological" means (a) ?
2. citadel /ˈsɪtədəl/ (n) is a (a) .
3. complex (n) means (a) .
4. demolish (v) means (a) .
5. Which word means "việc khai quật"?
(a)
6. The world "expand" (v) means (a) .
Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.
đá vôi
di sản
quần thể
nhà thờ
/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.
thuộc về địa chất
thuộc về hoàng tộc
khảm, chạm khảm
nổi bật
in ruins (idiom) means _____.
đá vôi
kiệt tác
bị phá hủy, đổ nát
vô trách nhiệm
intact (adj) means _____.
thuộc về hoàng tộc
tuyệt đẹp
nguyên vẹn, không bị hư tổn
tuyệt đẹp
/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.
bảo tồn
thờ cúng, tôn thờ
đổ sập
mở rộng
relic (n) means _____.
hệ động vật
cổ vật
nhà vua
hệ thực vật
respectively (adv) means _____.
một cách tôn trọng
theo thứ tự lần lượt
một cách cẩn thận
một cách phù hợp
(adj) thuộc về hoàng gia
(n) hoàng tộc
(adj) quyền lực
(n) người có quyển
