wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ cấu kinh tế

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực là

a)

A. Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.

d)

D. Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

2.

Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực.

a)

A. Vai trò.

b)

B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

C. Mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian.

3.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Vốn.

c)

C. Vị trí địa lí.

d)

D. Thị trường.

4.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành :

a)

A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

C. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

D. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

5.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

A. Cần thiết cho quá trình sản xuất.

b)

B. Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác.

c)

C. Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất.

d)

D. Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất.

6.

Ý nào không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên ?

a)

A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

B. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

c)

C. Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.

d)

D. Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.

7.

Nguồn lực bên trong và nguồn lực bên ngoài

a)

A. Luôn đối nghịch nhau.

b)

B. Luôn hợp tác, hỗ trợ, bổ sung cho nhau.

c)

C. Luôn đứng độc lập, không có sự hợp tác.

d)

D. Chỉ hợp tác với nhau ở một số khía cạnh.

8.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

A. Nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng dịch vụ.

b)

B. Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.

c)

C. Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

9.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

A. Cơ cấu nghành kinh tế.

b)

B. Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Cơ cấu lao động.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên tồn tại ngay cả trước khi có con người.

b)

B. Nguồn lực tự nhiên tồn tại dưới dạng tiềm năng và chỉ được đánh dấu bởi việc lựa chọn chính sách phát triển hợp lí.

c)

C. Giá trị và vai trò của các nguồn lực tự nhiên luôn bất biến.

d)

D. Sự thành công của nền kinh tế Nhật Bản minh chứng cho vai trò của chính sách phát triển hơn là dựa vào nguồn tài nguyên giàu có.