NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Địa lí 10 - đề 853 (phần 2)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là
gắn với những nơi giao thông phát triển để dễ vận chuyển.
gắn với vùng nguyên liệu.
gắn với vùng tập trung lao động trình độ cao.
gắn với thị trường tiêu thụ.
Tháp dân số kiểu ổn định có đặc điểm
các cạnh thoai thoải.
phần đáy mở rộng.
phần đỉnh mở rộng
ở giữa thu hẹp.
Nhân tố quyết định đến sự phát triển, phân bố ngành công nghiệp là
Đường lối chính sách.
vị trí địa lí
Kinh tế- xã hội
tự nhiên
Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới là:
Lúa mạch và ngô
Ngô
Lúa mì
Lúa gạo
Quê hương của cà phê thuộc vùng
Trung Phi
Nam Mĩ
Đông Nam Á
Trung Mĩ
Hiện nay, ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển đang có xu hướng tiến dần sang hình thức
chăn thả.
quảng canh
nửa chuồng trại.
chăn nuôi công nghiệp.
Khu vực I dùng để chỉ ngành kinh tế
dịch vụ.
nông nghiệp.
công nghiệp-xây dựng.
nông- lâm- ngư nghiệp.
Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
Học sinh, sinh viên.
người đang đi tìm việc
Người nội trợ.
Hưu trí.
Đường, bột ngọt là các sản phẩm chế biến từ
tự nhiên
thuỷ sản
trồng trọt
Chăn nuôi
Nhân tố nào sau đây tác động lớn nhất đến việc phân bố ngành công nghiệp điện tử-tin học
hạ tầng giao thông.
lao động.
Nguồn nước.
Khoáng sản.
Nhân tố nào sau đây không phải là cơ sở thức ăn chính của ngành chăn nuôi hiện đại?
Đồng cỏ tự nhiên.
Thức ăn công nghiệp.
Sản phẩm phụ của ngành trồng trọt.
mặt nước.
Những quốc gia xuất khẩu nhiều gạo nhất thế giới là
Trung Quốc, Ấn Độ
Việt Nam, Thái Lan,
Trung Quốc, Hoa Kỳ
Ấn Độ, Hoa Kỳ
Biểu đồ miền
Biểu đồ cột.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ tròn.
Thành phố Hồ Chí Minh là
Khu công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là
thịt trâu.
thịt lợn.
thịt bò.
thịt gia cầm.
