wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I TIẾNG VIỆT 5

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Các vế trong câu ghép sau đây có mối quan hệ ý nghĩa gì với nhau:

“Khi tiếng ve kêu râm ran trên khắp các nẻo đường thì mùa hè đã thực sự về đến thành phố”.

a)

Quan hệ điều kiện - kết quả

b)

Quan hệ tương phản

c)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

Quan hệ tăng tiến

2.

Từ nào sau đây không phải là từ ghép tổng hợp?

a)

Sông nước

b)

Chạy nhảy

c)

Đá bóng

d)

Ăn ngủ

3.

Câu nào sau đây không phải là câu cầu khiến?

a)

Em hãy đóng cửa sổ lại đi!

b)

Ôi, em hãy dừng hành động đó lại ngay!

c)

Bát cháo này ngon tuyệt!

d)

Tất cả mở sách giáo khoa trang 41!

4.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Xinh xắn, lấp lánh, nóng nảy, giận dữ

b)

Tươi tắn, mộc mạc, độc đáo, tủm tỉm

c)

Róc rách, lỉnh kỉnh, bình chọn, lắt léo

d)

Học hành, lững thững, long lanh, phong phanh

5.

Câu nào dưới đây đã dùng dấu gạch chéo [/] để phân tách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Từ xa/, tiếng gà trống gáy sớm đã vang lên, đánh thức mọi người khỏi giấc ngủ say

b)

Từ xa, tiếng gà trống/ gáy sớm đã vang lên, đánh thức mọi người khỏi giấc ngủ say.

c)

Từ xa, tiếng gà trống gáy sớm/ đã vang lên, đánh thức mọi người khỏi giấc ngủ say.

d)

Từ xa, tiếng gà trống gáy sớm đã vang lên/, đánh thức mọi người khỏi giấc ngủ say.

6.

Từ “mắt” nào sau đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt bé Na tròn xoe và đen nhánh như hạt nhãn lồng.

b)

Ngoài vườn, những trái na đã bắt đầu mở mắt.

c)

Mẹ đưa Hà đi cắt kính, vì mắt em bị cận thị.

d)

Tú đang tập tự nhỏ thuốc nhỏ mắt cho mình.

7.

Trong các câu sau, câu nào không chứa các cặp từ trái nghĩa?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Thất bại là mẹ thành công

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn - Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.

8.

Trong các câu sau, câu nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Bán anh em xa mua láng giềng gần.

b)

Chân cứng đá mềm.

c)

Môi hở răng lạnh.

d)

Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

9.

Từ chân nào sau đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Hùng phải nghỉ học sáng nay vì bị đau chân.

b)

Dì Mai đang đeo giày vào chân cho em bé.

c)

Cô Hoa đang tập duỗi thẳng chân trong tiết học yoga.

d)

Sau buổi họp, Tú đã được giữ một chân trong đội tuyển bóng đá.

10.

Hai câu thơ sau đây đã sử dụng biện pháp tu từ gì?

Hàng bưởi

Đu đưa

Bế lũ con

Đầu tròn

Trọc lốc...

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Không sử dụng

d)

Cả nhân hóa và so sánh

11.

Dòng nào sau đây chỉ chứa các từ ghép tổng hợp?

a)

Nấu nướng, học hành, ăn ngủ, áo quần

b)

Xe cộ, hoa quả, bánh chưng, ốc sên

c)

Tàu thuyền, xe đạp, thầy cô, ghế gỗ

d)

Bạn bè, đi đứng, ăn uống, quần đùi

12.

Các vế trong câu ghép sau có mối quan hệ ý nghĩa gì với nhau: “Trời càng lạnh lẽo, thì người đi đường càng ít đi vào buổi tối”.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ giả thiết - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

13.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

14.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

15.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

16.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

17.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

18.

"...thì em sẽ hạn chế được sự lây nhiễm của virus Corona." Quan hệ từ và vế câu phù hợp điền vào chỗ chấm để tạo thành câu ghép hoàn chỉnh là:

a)

Nếu em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

b)

Không chỉ em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

c)

Vì em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

d)

Tuy em biết cách giữ gìn vệ sinh, rửa tay sát khuẩn, đeo khẩu trang khi đến chỗ đông người

19.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

20.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

21.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

22.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

23.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

24.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.