wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI Toán 9

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

 RR ?

a)

 y=13xy=1-3x 

b)

 y=5x1y=5x-1 

c)

 y=12x5y=\frac{1}{2}x-5 

d)

 y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x 

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

 RR ?

a)

 y=13xy=-1-3x 

b)

 y=5x+1y=-5x+1 

c)

 y=512xy=5-\frac{1}{2}x 

d)

 y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x 

3.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

4.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

 RR  ?

a)

 y=13xy=1-3x  

b)

 y=5x1y=5x-1  

c)

 y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

 y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

 RR  ?

a)

 y=13xy=-1-3x  

b)

 y=5x+1y=-5x+1  

c)

 y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

 y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

6.

Trong các hàm số

 y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

7.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\   đồng biến khi 

a)

 a>0a>0  

b)

 a=0a=0  

c)

 a<0a<0  

d)

 a>1a>1  

8.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

9.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

10.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

 y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

 (12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

 (12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

 (2;4)\left(2;-4\right)  

d)

 (1;1)\left(-1;-1\right)  

11.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

 M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

 N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

 P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

 Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

12.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

13.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

14.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

15.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

16.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

17.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.

Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

18.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

19.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

20.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

21.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

22.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

23.

Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

a)

5x+y=4;

​x+y=4

b)

3x−2y=−4

​x−2y=−4

c)

7x+2y=−4

​x+2y=−4

d)

13x−4y=−4

​3x−4y=−4

24.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

25.

Phương trình bậc nhất hai ẩn là :

a)

2x+53y−3=0

b)

x−2y=0

c)

x2+2y=1

d)

y=2x−1

26.

Phương trình bậc nhất hai ẩn ở dạng chuẩn là :

a)

x−2y+1=0

b)

−3x+2y=5


c)

y=2x+7

d)

3x−y2=1

27.

Phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn cơ bản là :

a)

Phương pháp thế

b)

Phương pháp cộng đại số

c)

Phương pháp nhân

d)

Phương pháp đặt ẩn phụ

28.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

a)

(1 ; 1)

b)

(1 ; -1)

c)

(5 ; -5)

d)

(-5 ; 5)

29.

Cho phương trình ax + by = c với  a0,b0a\ne0,b\ne0 . Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi

a)
b)
c)
d)
30.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y1=5(y2)3y-1=5\left(y-2\right)

c)

2x+y21=02x+\frac{y}{2}-1=0

d)

3x+y2=03\sqrt{x}+y^2=0

31.

Phương trình x5y+7=0x-5y+7=0  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

 (0;1)\left(0;1\right)  

b)

 (1;2)\left(-1;2\right)  

c)

 (3;2)\left(3;2\right)  

d)

 (2;4)\left(2;4\right)  

32.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

 (21;15)\left(-21;15\right)  

b)

 (21;15)\left(21;-15\right)  

c)

 (1;1)\left(1;1\right)  

d)

 (1;1)\left(1;-1\right)  

33.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
34.

Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ phương trình (*)

a)
b)
c)
d)
35.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

36.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

 m=1m=1  

b)

 m=1m=-1  

c)

 m=0m=0  

d)

 m=12m=\frac{1}{2}  

37.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

 8425\frac{84}{25}  

c)

 2584\frac{25}{84}  

d)

 845\frac{84}{5}  

38.

Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (2;3)\left(2;-3\right)  

a)

 a=1;b=11a=1;b=11  

b)

 a=1;b=116a=-1;b=\frac{11}{6}  

c)

 a=1;b=116a=1;b=-\frac{11}{6}  

d)

 a=1,b=116a=1,b=\frac{11}{6}  

39.

Tim m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x - y = 1

a)

m=1m=-1

b)

m=4m=4

c)

m=1m=1

d)

m=2m=-2

40.

Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tổng các chữ số của nó là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

41.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

a)

2 giờ

b)

1,5 giờ

c)

1 giờ

d)

3 giờ

42.

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 4 giờ 48 phút bể đầy. Nếu vòi I chảy riêng trong 4 giờ, vời II chảy riêng trong 3 giờ thì cả hai vòi chảy được 34\frac{3}{4} bể. Tính thời gian vòi I một mình chảy đầy bể.

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

12 giờ

43.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.

a)

240 dụng cụ

b)

200 dụng cụ

c)

160 dụng cụ

d)

120 dụng cụ

44.

Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2dm^2 . Tính diện tích tam giác ban đầu.

a)

700 dm^2 .

b)

726  dm^2 .

c)

678  dm^2 .

d)

627  dm^2 .

45.

Hệ có nghiệm là:

a)

(4;6;10)\left(-4;6;10\right)

b)

(4;5;10)\left(-4;5;10\right)

c)

(3;6;10)\left(3;6;10\right)

d)

(4;6;10)\left(4;6;10\right)

46.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

47.

Tâm đối xứng của đường tròn là

a)

Điểm bất kì bên trong đường tròn.

b)

Điểm bất kì bên ngoài đường tròn.

c)

Điểm bất kì trên đường tròn.

d)

Tâm của đường tròn.

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn?

a)

Đường tròn không có trục đối xứng.

b)

Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính.

c)

Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau.

d)

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính.

49.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

50.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

51.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

52.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

53.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

54.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

55.

Cho hình vẽ. Ký hiệu đường tròn trên hình vẽ là

a)

Đường tròn (O; 5cm)

b)

Đường tròn O; 5cm

c)

Đường tròn (5cm; O)

d)

Đường tròn (O)

56.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA < R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

57.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA = R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

58.

Cho đường tròn (O; R) và điểm A. Nếu OA > R thì điểm A

a)

nằm trong đường tròn (O; R)

b)

nằm ngoài đường tròn (O; R)

c)

thuộc đường tròn (O; R)

59.

Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 2 điểm?

a)

1

b)

2

c)

vô số

60.

Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?

a)

1

b)

2

c)

vô số

61.

Đường tròn đi qua 3 đỉnh của một tam giác gọi là

a)

đường tròn ngoại tiếp tam giác.

b)

đường tròn nội tiếp tam giác.

62.

Một đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

Vô số.

63.

Tam giác ABC vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 10cm thì cạnh huyền BC có độ dài là

a)

10cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

2,5cm

64.

Cho (O; 20cm) dây AB = 32cm khi đó khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12cm

b)

24cm

c)

4cm

d)

6cm

65.

Đường thẳng a cách tâm O của đường tròn (O; 6cm) một khoảng bằng 6cm. Khi đó

a)

a và (O; 6cm) cắt nhau

b)

a và (O; 6cm) không cắt nhau

c)

a và (O; 6cm) tiếp xúc nhau

d)

không xác định được vị trí tương đối

66.

Đường tròn (O;5cm) là hình gồm tất cả các điểm cách điểm O cố định một khoảng

a)

bằng 5cm

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 5cm

c)

lớn hơn 5cm

d)

nhỏ hơn 5cm

67.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
68.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). Biết  NMP=40o\angle NMP=40^o, số đo góc NMO là :

a)

 140o140^o 

b)

 80o80^o 

c)

 40o40^o 

d)

 20o20^o 

69.

Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết  AMB=50o\angle AMB=50^o . Giá trị của x là :

a)

 56o56^o 

b)

 60o60^o 

c)

 65o65^o 

d)

 75o75^o 

70.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC

b)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A

71.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

72.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

73.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

74.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

75.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

76.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :

a)

ΔABC\Delta ABC là tam giác đều.

b)

ΔABC\Delta ABC là tam giác cân.

c)

OABCOA\perp BC  

d)

OA là đường trung trực BC.

78.

Cho tam giác MNP có hai đường cao MH và NK.


Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Ba điểm M, H, N nằm trên một đường tròn.

b)

Ba điểm M, K, N nằm trên một đường tròn.

c)

Bốn điểm I, K, P, H nằm trên một đường tròn.

d)

Bốn điểm M, N, H, K không nằm trên một đường tròn.

79.

Tâm và bán kính đường tròn đi qua cả 4 đỉnh của hình chữ nhật ABCD có chiều dài= 4cm, chiều rộng= 3cm là:

a)

Tâm là giao điểm 2 đường chéo và R= 2,5

b)

 Tâm là điểm A và bán kính là R= 2,5

c)

Tâm là giao điểm 2 đường chéo và R= 5

d)

Tâm là điểm A và bán kính là R= 5

80.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

a)

Điểm đối xứng của B qua AC

b)

Trung điểm AC

c)

Chân đường cao kẻ từ B

d)

Điểm B

81.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

82.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB