NEW
Font size
WorksheetsTIN HỌC LỚP 6
Total questions: 41
Worksheet time: 37mins
1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
. Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
. Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.
. Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm
thanh.
Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.
2. Một ổ cứng di động 2 GB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
. 2 048 KB.
. 1 024 MB
2 048 MB.
. 2 048 TB.
3. Một mạng máy tính gồm
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nh
Câu 4. Mạng máy tính KHÔNG cho phép người sử dụng chia sẻ
A. máy in.
B. bàn phím và chuột..
C. máy quét.
D. dữ liệu.
Câu 5. Mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Máy tính và thiết bị kết nối.
B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.
D. Máy tính và phần mềm mạng.
kết nối.
Câu 6. Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình.
B. Chuột.
C. Bàn phím.
D. CPU
Câu 7. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?
A. thông tin.
B. Dãy bit.
C. Số thập phân.
D. Các kí tự.
Câu 8. Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoản bao nhiêu ảnh 512KB?
A. 2 nghìn ảnh
B. 4 nghìn ảnh
C. 8 nghìn ảnh.
D. 8 Triệu ảnh
Câu 9. Biểu diễn thông tin trong máy tính dưới dạng dãy bit (còn gọi là dãy nhị
phân), chỉ bao gồm 2 kí hiệu là:
A. 2 và 9
.
B. 1 và 2
C. 1 và 9
D. 0 và 1.
Câu 10. Các khối chức năng trong máy tính bao gồm:
A. bộ xử lí trung tâm, thiết bị vào/ra
B. bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ
C. các thiết bị vào/ra, bộ nhớ
D. bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, các thiết bị vào/ra
Câu 11. Có mấy dạng thông tin cơ bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12. Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
A. bàn phím
B. CPU
C. bàn phím
D. màn hình
Câu 13. Bộ phận nào dưới đây được gọi là “bộ não” của máy tính?
A. Bộ nhớ trong
B. Bộ xử lý trung tâm
C. Bộ nhớ chỉ đọc
D. Bộ nhớ ngoài.
Câu 14. Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá
trình xử lí thông tin?
A. Truyền (trao đổi) thông tin
B. Tiếp nhận thông tin
C. Xử lí thông tin
D. Lưu trữ thông tin
Câu 15. Khi nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai nhiệt độ cao, trên 30 độ” em
sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào?
A. Mặc đồng phục
B. Đi học mang theo áo chống nắng
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Hẹn bạn Hoa cùng đi học
Câu 16. Thông tin về mức độ nắng của các ngày trong năm được cá kĩ sư khí tượng
thu thập lại, được sử dụng nhiều trong lĩnh vực nào?
A. Giáo dục
B. Chế tạo máy.
C. Du lịch
D. Nông nghiệp
Câu 17. Bao nhiêu “Bit” thì được tạo thành một “Byte”?
A. 8
B. 16
C. 32.
D. 64
Câu 18. Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
A. Megabyte
B. Gigabyte
C. Kilobai
D.Bit
Câu 18*. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một
quốc gia.
B. Internet là một mạng liên kết các mạng máy tính với nhau trên phạm vi toàn
cầu.
C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.
D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.
Câu 19. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ
bởi?
A. Người quản trị máy tính.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D. Một máy tính khác.
Câu 21. Đâu không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng, phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 20. Phát biểu nào Sai khi nói về Internet?
A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người
sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chi sẻ và trao đổi thông tin...
B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì 1 tổ chức hoặc cá nhân
nào điều hành.
C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơquan quản lí.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đốivới học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Câu 23. Đâu là phát biểu đúng với Internet?
A. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin
phép.
B. Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng
Internet.
C. Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.
D. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.
Câu 24. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng kết xem vàchia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả
lời các câu hỏi của độc giả.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.
C. Cả hai đều đóng của sau giờ hành chính.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo, tạp
chí.
Câu 26. Trong trang web, liên kết (siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó
hoặc trỏ đến một trang web khác
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
Câu 27. Mỗi website bắt buộc phải có?
A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
B. Một địa chỉ truy cập.
C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
D. Địa chỉ thư điện tử.
Câu 28. Phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web trên Internet gọi là
gì?
A. Trình duyệt web.
B. Địa chỉ web.
C. Website
D. Công cụ tìm kiếm
Câu 29. Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Mozilla Firefox.
B. Google Chrome.
C. Microsoft Word.
D. Cốc Cốc.
Câu 30. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A.Https://www.tienphong.vn
B. www // tien phong.vn
CHttps://haiha002@gmail.com
D. Https\\wwwtienphong.vn
Câu 31. Nút trên trình duyệt có ý nghĩa là?
A. Xem lại trang hiện tại.
B. Quay về trang liền trước.
C. Đi đến trang liền sau.
D. Quay lại về trang chủ.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Mỗi trang web là một trang siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập.
B. Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột trường
chuyển thành hình bàn tay.
C. Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều trang web được kết nối với nhau
bởi các liết kết.
D. Các tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau.
Câu 33. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là?
A. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. Nhờ người khác xem hộ.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.
Câu 34. Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Câu 35. Từ khóa là gì?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khóa.
B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng
cung cấp.
C. Là một tập hợp các từ mà máy tính tìm kiếm quy định được.
D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
Câu 36. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Google.
B. Word.
C. Windows Explorer
Explorer.D. Excel.
Câu 37. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là?
A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chưa từ khóa tìm kiếm.
B. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.
C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.
D. Nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.
Câu 38. Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng?
A. Văn bản.
B. Hình ảnh
C. Video.
D. Cả 3 đáp án trên.
39. Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau?
A. Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm
kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.
B. Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khóa nhưng nếu chúng ta chọn dạng
thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.
C. Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả tìm
kiếm nhanh và chính xác hơn.
D. Bạn có thể sử dụng thông tin tìm kiếm mà không cần trích dẫn hay xin phép.
Câu 40. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A.Http://www.24h.vn
B. www // dantri.vn
C.Https://haiha002@gmail.com
D. Https\\wwwdan tri.vn
