WorksheetsKiểm tra Động năng
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cơ năng của một vật là
tổng động năng và thế năng của vật.
hiệu động năng và thế năng của vật.
tích động năng và thế năng của vật.
thương động năng và thế năng của vật.
Cơ năng là đại lượng
vô hướng, luôn dương hoặc bằng không.
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.
véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g =10m/s2. Cơ năng của một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt đất là
100J.
100mJ.
10J.
5J.
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
động năng tăng, thế năng tăng.
động năng tăng, thế năng giảm.
động năng giảm, thế năng giảm.
động năng giảm, thế năng tăng.
Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN thì
thế năng giảm.
cơ năng cực đại tại N.
cơ năng không đổi.
động năng tăng.
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
động năng tăng, thế năng tăng.
động năng tăng, thế năng giảm.
động năng giảm, thế năng giảm.
động năng giảm, thế năng tăng.
Một hòn bi có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s từ độ cao 5m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g =10m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí ném là
20J
30J
40J
50J
Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 12m/s. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Độ cao cực đại vật đạt được là
7,2 m
6,2 m
5,2 m
4,2 m
Một vật có khối lượng m = 100g được thả rơi từ độ cao 5m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy g =10m/s2. Vận tốc lớn nhất của vật có thể đạt được là
10 m/s.
30 m/s.
20 m/s.
40 m/s.
Một con lắc đơn có chiều dài l = 1,6m. Kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/ . Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là
4,20 m/s
4,00 m/s
3,50 m/s
5,20 m/s
