wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

단어 2.3.1

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ở đây ồn ào quá vào phòng học học tiếng Hàn.

a)

교실에 한국어를 공부하니까 여기서 너무 떠듭니다

b)

교실에 한국어를 공부해니까 여기서 너무 떠듭니다

c)

여기서 너무 떠드니까 교실에 한국어를 공부합시다

d)

여기서 너무 떠들니까 교실에 한국어를 공부합시다

2.

Không nấu ăn ở phòng khách sạn

a)

호테에서 요리하지 마세요

b)

호테에서 요리해지 마세요

c)

호털에서 요리해지 마세요

d)

호텔 방에서 요리하지 마세요

3.

Hát trong nhà vệ sinh được hong?

a)

화장실에서 노래를 부려도  좋아요?

                    

b)

화장실에서 노래를 하도  좋아요?

c)

화장실에서 노래를 하도  돼요?

d)

화장실에서 노래를 하도  돼요.

4.

Không chạm tay vào tranh.

a)

그림에 손을 씻지 마세요.

b)

그림에 손을 씻지 않아요

c)

그림에 손을 대지 마세요.

d)

그림에 손을 씻지 않아요

5.

Ngày mốt gặp ở viện mỹ thuật được đó.

a)

어제 미술관에서 만나도 돼요.

b)

모레 박물과에서 만나도 괜찮아요

c)

모레 미술관에서 만나도 좋아요.

d)

어제 박물과에서 만나도 좋아요

6.

주차하지 마세요

a)

Cấm sờ vào

b)

Cấm dựa vào

c)

Cấm đậu xe

d)

Cấm hút

7.

Trời đẹp quá đi dạo quảng trường không?

a)

날씨가 좋으니까 광장에 같이 산책할까요?

b)

날씨가 좋으니까 관간에 같이 산책할까요?

c)

날씨가 좋으니까 광장에 같이 등산할까요?

d)

날씨가 좋으니까 광장에 같이 든상할까요?

8.

극장에서 과자를 먹어도 돼요?

a)

Được phép ăn trái cay trong rạp hát hong ạ??

b)

Được phép ăn bánh kẹo trong rạp hát hong ạ?

c)

Hong được ăn trái cây trong rạp hát hở?

d)

Hong được ăn bánh kẹo trong rạp hát hở?

9.

Dịch qua tiếng Việt

4 lines