wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của nước:

a)

A. Chất lỏng trong suốt.

b)

B. Không màu, không mùi, không vị

c)

C. Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.

2.

Vật cho nước thấm qua

a)

A. Chai thủy tinh

b)

B. Vải bông

c)

C. Áo mưa

d)

D. Lon sữa bò

3.

Chất tan trong nước:

a)

A. Cát

b)

B. Bột gạo

c)

C. Đường

d)

D. Bột mì

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của nƣớc

a)

A. Trong suốt

b)

B. Có hình dạng nhất định

c)

C. Không mùi

d)

D. Hòa tan được một số chất

5.

Tính chất nào sau đây không phải là của nước?

a)

A. Trong suốt, không mùi, có vị.

b)

B. Chảy từ cao xuống thấp.

c)

C. Có màu trắng.

6.

Tính chất nào sau đây là tính chất của nước:

a)

A. Là chất khí, không màu, không mùi, không vị

b)

B. Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị

c)

C. Là chất rắn trong suốt, không màu, không mùi, không vị

d)

D. Là chất lỏng. có màu trắng đục, không mùi, không vị

7.

Trong các vật sau, vật nào cho nước thấm qua?

a)

A. Chai thủy tinh

b)

B. Túi ni lông

c)

C. Bông

d)

D. Ca nhựa

8.

Nước có những tính chất gì?

a)

A. Nước là chất lỏng, trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định.

b)

B. Nước chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.

c)

C. Cả hai trên.

9.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

A. Thể lỏng

b)

B. Thể rắn

c)

C. Thể khí

d)

D. Thể lỏng, thể khí, thể rắn.

10.

Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành nước đá là hiện tượng gì?

a)

A. Đông đặc

b)

B. Bay hơi

c)

C. Ngưng tụ

d)

D. Nóng chảy

11.

Nước bay hơi kém trong điều kiện nào?

a)

A. Không khí ẩm

b)

B. Nhiệt độ cao

c)

C. Không khí khô

d)

D. Thoáng gió

12.

Quần áo muốn nhanh khô phải phơi ở đâu?

a)

A. Trong nhà

b)

B. Ngoài trời

13.

Nước tồn tại ở những thể nào?

a)

A. Thể lỏng, thể khí, thể bay hơi.

b)

B. Thể lỏng, thể rắn, thể đông đặc.

c)

C. Thể lỏng, thể khí, thể rắn.

14.

Chọn các đáp án đúng:

a)

a. Nước nhìn thấy trong là nước sạch.

b)

b. Nước có mùi hôi thì không thể là nước sạch.

c)

c. Nước không có vị mặn luôn là nước sạch.

d)

d. Nước sạch có thể không màu hoặc có màu sắc sặc sỡ.

15.

Tìm câu trả lời đúng:


Quan sát nước lấy từ ao. Các sinh vật nào sau đây ta không thể nhìn thấy bằng mắt thường mà phải dùng kính hiển vi thì mới nhìn thấy?

a)

a. Cá con.

b)

b. Tôm con.

c)

c. Rong rêu.

d)

d.Vi sinh vật.

16.

Chọn các đáp án đúng:


Nước sạch:

a)

a. Có màu, có chất bẩn

b)

b. Chứa rất ít hoặc không có vi sinh vật

c)

d. Không màu, trong suốt

d)

g. Không mùi, không vị

e)

i. Chứa rất ít hoặc không có chất hòa tan

17.

Chọn các đáp án đúng:


Nước bị ô nhiễm:

a)

a. Có màu, có chất bẩn

b)

b. Chứa rất ít hoặc không có vi sinh vật

c)

c. Chứa nhiều vi sinh vật

d)

e. Chứa nhiều chất hòa tan

e)

h. Có mùi hôi thối

18.

Nước sông, hồ, ao

a)

a. có nhiều phù sa

b)

b. thường bị vẩn đục vì lẫn nhiều đất, cát

c)

c. thường có màu xanh

d)

d. thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát

19.

Nước sông

a)

a. có nhiều phù sa

b)

b. thường bị vẩn đục vì lẫn nhiều đất, cát

c)

c. thường có màu xanh

d)

d. thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát

20.

Nước mưa giữa trời, nước giếng, nước máy

a)

a. có nhiều phù sa

b)

b. thường bị vẩn đục vì lẫn nhiều đất, cát

c)

c. thường có màu xanh

d)

d. thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát

21.

Nước hồ, ao có nhiều tảo sinh sống

a)

a. có nhiều phù sa

b)

b. thường bị vẩn đục vì lẫn nhiều đất, cát

c)

c. thường có màu xanh

d)

d. thường trong vì không bị lẫn nhiều đất, cát

22.

Thế nào là nước bị ô nhiễm?

a)

A. Nước có màu, có chất bẩn.

b)

B. Nước có mùi hôi, có chứa các vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép.

c)

C. Nước chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.

d)

D. Cả 3 ý trên.

23.

Thế nào là nước bị ô nhiễm ?

a)

A. Nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có vi sinh vật.

b)

B. Nước có màu, có chất bẩn, có mùi hôi và chứa các vi sinh vật.

c)

C. Cả hai ý trên đều đúng.

24.

Tìm các câu trả lời đúng:


Điều gì có thể xảy ra nếu ta lãng phí khi sử dụng nước?

a)

a. Thiếu nước sạch để dùng.

b)

b. Nước sẽ không bay hơi nữa.

c)

c. Phải trả nhiều tiền hoặc mất nhiều công sức hơn để có nước sạch.

25.

Tìm các câu trả lời sai:

a)

a. Để tiết kiệm nước chúng ta nên uống ít nước đi.

b)

b. Để tiết kiệm nước, khi rửa mặt, nước chỉ cần làm ướt khăn là đủ.

c)

c. Cần phải tiết kiệm nước vì nguồn nước sạch trong tự nhiên không phải là vô tận.

d)

d. Nước ở vòi, giếng không phải tiết kiệm, chỉ có nước đã đun sôi mới phải tiết kiệm vì ta đã tốn than, củi, gas, ... để đun chúng.

26.

Những hành động nào không nên làm?

a)

a. Khoá vòi nước khi nước đã đầy xô.

b)

b. Để ống nước bị rò rỉ.

c)

c. Bật máy giặt khi trong máy chỉ có rất ít quần áo.

27.

Thông điệp của bức tranh là gì?

a)

a. Tiết kiệm nước để nuôi lợn con.

b)

b. Tiết kiệm nước là việc làm không cần thiết.

c)

c. Tiết kiệm nước là tiết kiệm tiền cho bản thân và gia đình.

d)

d. Tiết kiệm nước là việc làm của riêng trẻ em

28.

Tại sao chúng ta phải tiết kiệm nƣớc?

a)

a. Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường, thể hiện con người ý thức và trách nhiệm

b)

b. Nguồn nước không phải là vô tận, phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch

c)

c. Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch

d)

d. Tất cả các ý trên

29.

Không khí có những tính chất gì?

a)

a. Không màu, không mùi, không vị

b)

b. Không có hình dạng nhất định

c)

c. Có thể bị nén lại và có thể giãn ra

d)

d. Tất cả các ý trên

30.

Những tính chất nào sau đây là của không khí ?

a)

a. Trong suốt

b)

b. Không vị.

c)

c. Có mùi thơm dễ chịu

d)

d. Không có hình dạng nhất định.

31.

Hiện tượng/ ứng dụng nào sau đây chứng tỏ không khí có thể bị nén, giãn?

a)

a. Bơm xe.

b)

b. Bịt mũi ta thấy khó chịu.

c)

c. Khi úp cốc vào ngọn nến đang cháy thì nến sẽ tắt.

32.

Hiện tượng sau đây ứng với tính chất nào của không khí:


"Mắt ta không thể nhìn thấy không khí."

a)

a. Có thể bị nén lại, giãn ra.

b)

b. Trong suốt.

c)

c. Không mùi.

d)

d. Không có hình dạng nhất định.

33.

Hiện tượng sau đây ứng với tính chất nào của không khí:


"Ta có thể vặn quả bóng bay làm cho nó biến dạng."

a)

a. Có thể bị nén lại, giãn ra.

b)

b. Trong suốt.

c)

c. Không mùi.

d)

d. Không có hình dạng nhất định.

34.

Hiện tượng sau đây ứng với tính chất nào của không khí:


"Dùng mũi ngửi ta không thể phát hiện sự có mặt của không khí."

a)

a. Có thể bị nén lại, giãn ra.

b)

b. Trong suốt.

c)

c. Không mùi.

d)

d. Không có hình dạng nhất định.

35.

Hiện tượng sau đây ứng với tính chất nào của không khí:


"Úp một cái cốc (miệng ở dưới. thẳng xuống nước, ta thấy có nước dâng vào cốc)"

a)

a. Có thể bị nén lại, giãn ra.

b)

b. Trong suốt.

c)

c. Không mùi.

d)

d. Không có hình dạng nhất định.