wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 23 ĐỘNG LƯỢNG. ĐLBT ĐỘNG LƯỢNG

Total questions: 12

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s  

b)

kg.m.s 

c)

kg.m2 /s  

d)

kg.m/s2

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo xung lượng?

a)

N.s  

b)

Ns2Ns^2    

c)

N/s  

d)

N/ s2s^2  

3.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

p=F.mt\overrightarrow{p}=\overrightarrow{F}.mt  

b)

p=Ft\overrightarrow{p}=\overrightarrow{F}t    

c)

p=Ftm\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}t}{m}   

d)

p=Ft\overrightarrow{p}=\frac{\overrightarrow{F}}{t}  

4.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó:

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó. 

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

5.

Khi nói về động lượng của một vật phát biểu đúng là:

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

6.

Thả rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s. Độ biến thiên động lượng của vật là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.

a)

2 kg.m/s  

b)

1 kg.m/s 

c)

10 kg.m/s 

d)

20 kg.m/s 

7.

Biểu thức tính độ lớn động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là:

a)

p = mv

b)

p = m/v

c)

p = m v\sqrt[]{v}  

d)

p = m/ v\sqrt[]{v}  

8.

Biểu thức độ biến thiên động lượng là:

a)

Δp=FΔt\Delta p=F\Delta t

b)

Δp=FΔt\Delta p=\frac{F}{\Delta t}  

c)

Δp=FΔt\Delta p=\sqrt[]{F}\Delta t  

d)

Δp=F2Δt\Delta p=F^2\Delta t  

9.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

10.

Một vật có khối lượng m = 20 kg chuyển động vận tốc v = 5 m/s. Động lượng của vật là

a)

20 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

100 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

11.

Động lượng của một vật luôn có cùng hướng với vectơ vận tốc của vật đó.

a)

ĐÚNG

b)
SAI
12.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng với vận tốc 5 m/s. Động lượng của vật có độ lớn bằng ______ kg·m/s.​ (a)