Worksheetslinh 21.12
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
người quen (n)
(a)
ngưỡng mộ (v)
(a)
mục đích (n)
(a)
vẻ bề ngoài (n)
(a)
sự thu hút (n)
(a)
dựa vào (v)
(a)
lợi ích (n)
(a)
điềm tĩnh (a)
(a)
chu đáo (a)
(a)
(sự) thay đổi (n/v)
(a)
có thể thay đổi (a)
(a)
trán (n)
(a)
rộng rãi, rộng lượng (a)
(a)
ra khỏi (xe) (v)
(a)
sự nhường nhịn (n)
(a)
dễ nhìn (a)
(a)
tốt bụng (a)
(a)
ngồi lê đôi mách (v)
(a)
chiều cao (n)
(a)
giúp đỡ, giúp ích (a)
(a)
trung thực (a)
(a)
nhảy (v)
(a)
kéo dài (v)
(a)
bền vững (a)
(a)
suốt đời (a)
(a)
sở thích (n)
(a)
trung thành (a)
(a)
lòng trung thành (n)
(a)
trung bình (a)
(a)
trộn (v)
(a)
khiêm tốn (a)
(a)
nấm (n)
(a)
lẫn nhau (a)
(a)
trân trọng (v)
(a)
thái độ (n)
(a)
xảy ra bất thình lình (v)
(a)
phàn nàn (v)
(a)
lời phàn nàn (n)
(a)
tiền giấy đôla (n)
(a)
ngượng ngùng (a)
(a)
ôm (v)
(a)
trải nghiệm (n)
(a)
mềm (a)
(a)
liếc nhìn (v)
(a)
lớn lên (v)
(a)
làm ầm ĩ (v)
(a)
nước đang phát triển (n)
(a)
chuyên gia (n)
(a)
sự bùng nổ (n)
(a)
kế hoạch hóa gia đình (n)
(a)
nước ngọt (n)
(a)
thế hệ (n)
(a)
chính phủ (n)
(a)
tăng trưởng (n)
(a)
thực hiện (v)
(a)
sự cải thiện (n)
(a)
sự bảo hiểm (n)
(a)
sự thiếu hụt (n)
(a)
giới hạn (n,v)
(a)
có giới hạn (a)
(a)
điều kện sống (n)
(a)
mức sống (n)
(a)
quá đông dân (a)
(a)
dầu mỏ, dầu hỏa (n)
(a)
chính sách (n)
(a)
dân số (n)
(a)
phạt (n)
(a)
(sự) cãi nhau (n,v)
(a)
sáng tạo (a)
(a)
thám tử (n)
(a)
thủ tục đăng ký (n)
(a)
tìm ra (v)
(a)
cuộc thi kiến thức phổ thông (n)
(a)
khăng khăng đòi (v)- kèm giới từ
(a)
giám khảo (n)
(a)
người bản xứ (n)
(a)
quan sát (v)
(a)
lòng biết ơn (n)
(a)
tật nguyền (a)
(a)
chỉ dẫn, hướng dẫn (n)
(a)
giao lộ (n)
(a)
bãi cỏ (n)
(a)
liệt sỹ (n)
(a)
núi (n)
(a)
cắt (v)
(a)
thiên tai (n)
(a)
mệnh lệnh (n)
(a)
ra lệnh (v)
(a)
trại mồ côi (n)
(a)
vượt qua (v)
(a)
đậu xe (v)
(a)
tham gia (v)
(a)
tham gia (v)
(a)
quyên góp tiền (v)
(a)
giấy biên nhận (n)
(a)
xa xôi, hẻo lánh (a)
(a)
về hưu (v)
(a)
dây thừng (n)
(a)
nắm lấy (v)
(a)
gây quỹ (a)
(a)
