wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập LTVC lớp 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

2.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

3.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

4.

Từ “tựa” trong câu thơ:

“Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc

Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng”

là từ loại nào ?

(a)  

5.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

6.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

7.

Đoạn thơ:

“Trăng ơi… từ đâu đến

Hay biển xanh diệu kì?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.”

(Trần Đăng Khoa)

sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

(a)  

8.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

9.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Vì cặp mắt của bà đã mờ nên mỗi khi đọc sách báo, bà thường phải đeo kính.” thể hiện quan hệ gì?

(a)  

10.

Trong trường hợp nào, từ “mũi” mang nghĩa: bộ phận có đầu nhọn, nhô ra phía trước của vật?

a)

Mũi tiến công

b)

Mũi thuyền

c)

Mũi quân

d)

Mũi người

11.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ:

“Hai cha con bước đi trên cát

Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh

Bóng cha dài lênh khênh

Bóng con tròn chắc nịch”

là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

12.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

13.

Câu thơ:

“Bầy chim đi ăn về

………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc”

(Đồng Xuân Lan)

. Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

Trút

b)

Đổ

c)

Thả

d)

Rót

14.

Q. Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: "Chậm, thong thả, từ từ, muộn"?

a)

Chậm

b)

thong thả

c)

từ từ

d)

muộn

15.

Cấu tạo của tiếng “huyền” là?

a)

Âm đầu, âm chính, thanh

b)

Âm đầu, âm đệm, âm chính, thanh

c)

Âm đầu, âm đệm, âm chính, âm cuối thanh

d)

Âm đầu, âm chính, âm cuối, thanh

16.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là danh từ

c)

Đều là động từ

d)

Đều là đại từ

17.

Trái nghĩa với từ “căng” trong “bụng căng” là?

a)

Phệ

b)

Nhỏ

c)

Yếu

d)

Lép

18.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thiếu nhi tham gia các công tác xã hội:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, giúp đỡ người già neo đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Đánh dấu phần chú thích.

b)

Báo hi chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

19.

Dấu gạch ngang thứ hai trong các câu sau có tác dụng gì?

-(1)Chào bác ! - (2)Em bé nói với tôi.

- (1)Cháu đi đâu vậy ? - (2)Tôi hỏi em.

a)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

Đánh dấu phần chú thích.

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

20.

Câu nào dưới đây là câu kể “Ai là gì?”

a)

Không phải có tiền là có tất cả.

b)

Tất cả mọi việc đều là đúng.

c)

Chim cánh cụt là loài chim không biết bay.

d)

Cô giáo như mẹ hiền.