Worksheetsôn tập địa 8 học kì I
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của Ấn Độ năm 1999 và 2014 (Đơn vị: %)
Nhận định nào sau đây chính xác khi nhận xét về bảng số liệu trên?
Kinh tế Ấn Độ có xu hướng phát triển nhanh tỉ trọng ngành Nông, lâm, thủy sản.
Ngành Công nghiệp và xây dựng của Ấn Độ giảm từ 26,3 % (1999) xuống còn 30 % (2014).
Kinh tế Ấn Độ ngày càng hiện đại, ngành dịch vụ tăng từ 46% (1999) lên 53% (2014).
Ngành Dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ.
Đâu là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất của khu vực Nam Á?
Bu - tan.
Ấn Độ.
Nê - pan.
Pa – ki – xtan.
Dân cư của khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo:
Đạo Thiên chúa.
Đạo Hồi.
Đạo Phật.
Đạo Ki – tô.
Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Nam Á?
Hàn Quốc.
Trung Quốc.
Mi - an - ma.
Ấn Độ.
Đâu là tên sơn nguyên nổi tiếng của khu vực Nam Á?
Tây Tạng
Đê - can.
Trung Xi - bia.
A - rap.
Các quốc gia Tây Nam Á nào sau đây giàu có nhờ xuất khẩu dầu mỏ?
Việt Nam, Nhật Bản
A – rập Xê – út, Cô – oét.
Ấn Độ, In – đô – nê – xi –a.
Hàn Quốc, Nhật Bản.
Đâu là loại cây lương thực quan trọng nhất của châu Á?
Ngô
Khoai
Lúa mì
Lúa gạo
Sông Ấn và sông Hằng thuộc khu vực nào của châu Á?
Nam Á.
Tây Nam Á.
Đông Á.
Đông Nam Á.
Cho bảng số liệu:
Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội ở một số nước châu Á năm 2015
Nhận định nào sau đây không đúng khi nhận xét về bảng số liệu trên?
Ngành Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản là 73,4 %.
Tốc độ tăng GDP của Lào cao nhất đạt 7,3 %.
GDP/người của Lào và Việt Nam thuộc nhóm thấp nhất trong số các nước.
Ngành Nông nghiệp chỉ chiếm 1,1% trong cơ cấu GDP của Hàn Quốc.
Phần đất liền của khu vực Đông Á bao gồm:
Quần đảo Nhật Bản, đảo Đài Loan.
Đảo Hải Nam và đảo Đài Loan.
Bán đảo Triều Tiên và Trung Quốc.
Trung Quốc và đảo Hải Nam.
Khu vực Đông Á không tiếp giáp với biển nào sau đây?
A - rap.
Hoàng Hải.
Nhật Bản.
Hoa Đông.
Phật giáo và Hinđu giáo đều ra đời ở quốc gia nào?
Ai Cập
Ấn Độ
Trung Quốc
Pa – ki - xtan
Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á?
Hàn Quốc.
Việt Nam.
Nhật Bản.
Triều Tiên.
Đâu là tên của đồng bằng thuộc khu vực Tây Nam Á?
Ấn – Hằng.
Hoa Bắc.
Lưỡng Hà.
Tây Xi – bia.
Đâu là tên đại dương tiếp giáp với khu vực Đông Á?
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Châu lục nào sau đây có dân số đông nhất thế giới?
Châu Á
Châu Phi
Châu Âu
Châu Mĩ
Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Nam Á?
Bu - tan.
Việt Nam.
Lào.
Thái Lan.
Khoáng sản nào sau đây là quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á?
Đồng.
Dầu mỏ.
Than
Sắt.
Đâu không phải tên đồng bằng ở khu vực Đông Á?
Trung Hoa.
Hoa Bắc.
Lưỡng Hà.
Hoa Trung.
Lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào của châu Á?
Bắc Á.
Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.
Tây Nam Á.
Các vùng nội địa.
Đâu là cảnh quan phổ biến của khu vực Nam Á?
Xavan và cây bụi.
Thảo nguyên.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Hoang mạc.
Ấn Độ là quốc gia thuộc khu vực nào của châu Á?
Đông Á.
Tây Nam Á.
Nam Á.
Đông Nam Á.
