wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt 2A2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây tỏ ý khen?

a)

Nhìn kìa, ông cụ đang sang đường.

b)

Cả lớp 2A2 là một khối hòa thuận.

c)

Sau 2 tháng, tòa nhà đã xây xong.

d)

Chúng tôi cùng nhau đi lên cầu thang.

2.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

3.

Chẳng ai biết mặt ra sao

Chỉ nghe tiếng thét trên cao ầm ầm?

Là cái gì?

a)

Sấm sét

b)

Mặt Trời

c)

Gió

4.

Câu hỏi dùng để làm gì?

a)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều đã biết.

b)

Câu hỏi dùng để hỏi những điều chưa biết.

c)

Câu hỏi dùng để kể các sự việc.

5.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Các em làm bài xong chưa?

b)

Các em chăm học quá!

c)

Các em làm bài tập.

6.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

7.

Đâu là câu hỏi để tự hỏi mình?

a)

Chiếc áo này bao nhiêu tiền thế cô?

b)

Bao giờ tới sinh nhật cậu?

c)

Mình đã ăn món này ở đâu rồi nhỉ?

d)

Mẹ mua bánh ở đâu thế ạ?

8.

Điền tên con vật thích hợp:

Dữ như ...............

a)

sóc

b)

hổ

c)

hươu

d)

voi

9.

Điền những dấu câu nào để hoàn thiện câu sau:
Lớp 2A      \left|\ \ \ \right|  lớp 2B xếp hàng ở đâu     \left|\ \ \ \right|  

a)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu.

b)

Lớp 2A. lớp 2B xếp hàng ở đâu.

c)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu?

d)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu...

10.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Mới sáng, sớm tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

b)

Mới sáng sớm tiếng chim, đã véo von trong vòm lá.

c)

Mới sáng sớm, tiếng chim đã véo von trong vòm lá.

11.

Điền dấu câu thích hợp vào chố chấm:

Mỗi buổi tối ... em thường giúp mẹ quét nhà ... rửa chén.

a)

phẩy , chấm

b)

phẩy , phẩy

c)

chấm , phẩy

12.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

13.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

14.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

15.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

16.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

17.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

18.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

19.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

20.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

21.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

22.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

23.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

24.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

25.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy