Font size
WorksheetsBài 19 Hán 2
Total questions: 17
Worksheet time: 10mins
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
不大,有点儿小
不小,有点儿大
不肥,有点儿瘦
很合适
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
有点儿贵
便宜
好看
不好看
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
三块钱
两块钱
七块钱
四块钱
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
七块七
七块四
七块三
七块一
Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
很好看
很便宜
太贵了
很红
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
介绍/北京/你/请/介绍/的情况
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
很/运动/散步/是/好/一/的/个
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
上个星期我。。。房间,这个星期天我想。。。
打扫打扫/休息休息
打扫了打扫/休息休息
打扫了打扫/休息了休息
打扫一打扫/休息一休息
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
。。。一点儿吧?
便宜
贵
当然
胖
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点儿。。。
深
肥
胖
瘦
Chọn đáp án đúng điền vào ô trống
这件衣服。。。肥,有没有瘦。。。的?
有点儿/一点儿
一点儿/有点儿
一块儿/一点儿
一下二/一块儿
Từ trái nghĩa với “长”
短
肥
瘦
贵
Từ nào dưới đây mang nghĩa “vừa vặn”
合适
便宜
当然
可以
“打折” mang nghĩa là?
Giảm giá
Tất nhiên
Có thể
Đắt tiền
Từ nào sau đây không phải là tính từ
便宜
好看
合适
可以
Đây là gì?
羽绒服
苹果
摩托车
报纸
Từ trái nghĩa với ”贵“
便宜
好看
合适
可以
