wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 Hán 2

Total questions: 17

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

不大,有点儿小

b)

不小,有点儿大

c)

不肥,有点儿瘦

d)

很合适

2.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

有点儿贵

b)

便宜

c)

好看

d)

不好看

3.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

三块钱

b)

两块钱

c)

七块钱

d)

四块钱

4.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

七块七

b)

七块四

c)

七块三

d)

七块一

5.

Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

很好看

b)

很便宜

c)

太贵了

d)

很红

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

介绍/北京/你/请/介绍/的情况

(a)  

7.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

很/运动/散步/是/好/一/的/个

(a)  

8.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

上个星期我。。。房间,这个星期天我想。。。

a)

打扫打扫/休息休息

b)

打扫了打扫/休息休息

c)

打扫了打扫/休息了休息

d)

打扫一打扫/休息一休息

9.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

。。。一点儿吧?

a)

便宜

b)

c)

当然

d)

10.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

有没有颜色浅一点儿的?这件颜色有点儿。。。

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn đáp án đúng điền vào ô trống

这件衣服。。。肥,有没有瘦。。。的?

a)

有点儿/一点儿

b)

一点儿/有点儿

c)

一块儿/一点儿

d)

一下二/一块儿

12.

Từ trái nghĩa với “长”

a)

b)

c)

d)

13.

Từ nào dưới đây mang nghĩa “vừa vặn”

a)

合适

b)

便宜

c)

当然

d)

可以

14.

“打折” mang nghĩa là?

a)

Giảm giá

b)

Tất nhiên

c)

Có thể

d)

Đắt tiền

15.

Từ nào sau đây không phải là tính từ

a)

便宜

b)

好看

c)

合适

d)

可以

16.

Đây là gì?

a)

羽绒服

b)

苹果

c)

摩托车

d)

报纸

17.

Từ trái nghĩa với ”贵“

a)

便宜

b)

好看

c)

合适

d)

可以