Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

priority of priority

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

(−13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481-\frac{4}{81}  

2.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 

a)

x18: x6 (x≠0)x^{18}:\ x^6\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

3.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

4.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

5.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

6.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

7.

Chọn đáp án sai

a)

(−2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5)(0,5)2=14\left(0,5\right)\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(−3)2(−3)3=(−3)5\left(-3\right)^2\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

8.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

9.

x2=−64x^2=-64  .Tìm x?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

d)

Tất cả đáp án đều sai

10.

(−0,6)3=?\left(-0,6\right)^3=?  

a)

0,215

b)

-2,16

c)

-0,216

d)

Một kết quả khác

11.

(Câu hỏi mở rộng) Căn bậc hai số học của một số a không âm là: x. Sao cho  x2=ax^2=a  . Kí hiệu:  a=x\sqrt{a}=x  .


VD:  4= 2\sqrt{4}=\ 2  
Hỏi: Nếu  x=3\sqrt{x}=3  thì  x2=?x^2=?  



(a)  

12.

Biết 2x+1=8. Khi đó x bằng:

(a)  

13.

(-1/3)2 =

a)

1/9

b)

-1/9

c)

0

d)

-1/6

14.

20210 =

a)

2021

b)

2022

c)

1

d)

0

15.

22021 . 2 3 =

a)

22024

b)

22018

c)

2

d)

1

16.

(-1/3)3 bằng

a)

-1/27

b)

1/27

c)

-1

d)

1

17.

02021 =

(a)  

18.

(3/4)2022 =

a)

32022 / 4 2022

b)

-32022 / 4 2022 

c)

0

d)

1

19.

(820 )5 bằng

a)

8100

b)

825

c)

815

d)

820 . 55

20.

((-2)2 ) 3 =

(a)  

21.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

22.

(34)n=34\left(\frac{3}{4}\right)^n=\frac{3}{4}  
Hỏi giá trị của n là....

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = -1

d)

n =  34\frac{3}{4}  

23.

Cho biểu thức A =  27 . 9365 . 82\frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Tính

a)

A=316A=\frac{3}{16}  

b)

A=163A=\frac{16}{3}  

c)

A=13.24A=\frac{1}{3.2^4}  

d)

A = 1

24.

Tıˊnh: 52.23102Tính:\ \frac{5^2.2^3}{10^2}

a)

525^2  

b)

11  

c)

22  

d)

12\frac{1}{2}  

25.

Chọn câu sai

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa