wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ cấu kinh tế

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

Cần thiết cho quá trình sản xuất.

b)

Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác.

c)

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất.

d)

Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất.

2.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

Khoa học – kĩ thuật và công nghệ.

b)

Vốn.

c)

Thì trường tiêu thụ.

d)

Con người.

3.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.

d)

cơ cấu lao động.

4.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế

b)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

5.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

6.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài được gọi là nguồn lực?

a)

tự nhiên

b)

nguồn lực bên trong

c)

Nguồn lực ngoài nước

d)

Nguồn Nội lực

7.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

b)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III

c)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

d)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III

8.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

A. Nông – lâm - ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng dịch vụ.

b)

B. Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu lao động, cơ cấu vốn đầu tư.

c)

C. Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Cơ cấu nghành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

9.

Cơ cấu kinh tế được hình thành dựa trên chế độ sở hữu là

a)

Cơ cấu lãnh thổ.

b)

Cơ cấu ngành và thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

10.

Mối quan hệ giữa thành phần kinh tế trong nước và thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được xác định là

a)

Quan hệ phụ thuộc   

b)

Quan hệ cạnh tranh và hợp tác, bình đẳng

c)

Quan hệ hợp tác, hỗ trợ      

d)

Quan hệ cạnh tranh bất bình đẳng 

11.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

  trình độ phân công lao động xã hội.

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.