wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối kì I Công Nghệ 9

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cây làm gốc ghép có ưu điểm là

a)

Cây khỏe.

b)

Khả năng thích ứng cao, chống sâu bệnh tốt, bộ rễ khỏe

c)

Bộ rễ khỏe.

d)

Chống được sâu, bệnh.

2.

Phương pháp nhân giống phổ biến với cây ăn quả có múi là:

a)

Giâm

b)

Chiết, ghép

c)

Ghép cành

d)

Ghép mắt

3.

Quả của cây ăn quả có múi thuộc loại quả

a)

Quả mọng

b)

Quả hạch

c)

Quả thịt

d)

Quả có vỏ cứng

4.

Cây ăn quả có múi thuộc nhóm cây

a)

Cây á nhiệt đới

b)

Cây nhiệt đới

c)

Cây ôn đới

d)

Cây

5.

Phải xử lý như thế nào với những cành lá bị sâu bệnh gây hại:

a)

Chặt toàn bộ cây

b)

Phun thuốc trừ sâu, bệnh nhiều lần trong ngày

c)

Cắt bỏ các cành lá bị sâu, bệnh

d)

Chặt bỏ cả vườn để trồng lại giống cây khác

6.

Nhân giống của cây ăn quả có múi gồm

a)

Gieo hạt

b)

Giâm cành

c)

Chiết cành

d)

Hữu tính, vô tính

7.

Ở miền Bắc đâu là thời vụ thích hợp trồng cây ăn quả có múi?

a)

Tháng 2 - tháng 4

b)

Tháng 8 - tháng 10

c)

Tháng 2 - tháng 4 và  tháng 8 - tháng 10

d)

Tháng 4 - tháng 5

8.

Cây làm gốc ghép là giống ở địa phương và được nhân giống theo phương pháp:

a)

Giâm cành từ cây mẹ

b)

Chiết cành từ cây mẹ

c)

Trồng bằng hạt của cây mẹ.

d)

Ghép cành từ cây mẹ

9.

Một loại bệnh hại cây ăn quả có múi gây thiệt hại lớn, giảm năng suất và chất lượng quả được truyền qua một loại rầy:

a)

Bệnh chảy gôm, thối rễ.

b)

Rầy xanh

c)

Bệnh vàng lá gân xanh (bệnh Greening).

d)

Sâu đục cành

10.

Cây ăn quả có múi cần phải bón phân thúc khi nào?

a)

Sau khi hái quả và tỉa cành

b)

Đón trước khi hoa nở.

c)

Bón nuôi quả

d)

Theo tình hình của cây và tuổi cây

11.

Bệnh nào không gây hại cho cây ăn quả có múi

a)

Bệnh vàng lá hại

b)

Bệnh lở loét.

c)

Bệnh thối hoa

d)

Sâu đục cành

12.

Ghép cành gồm các kiểu ghép

a)

Ghép áp, ghép nêm, ghép chẻ bên

b)

Ghép cửa sổ, ghép áp, ghép đoạn cành

c)

Ghép cửa sổ, ghép chữ T, ghép áp

d)

Ghép đoạn cành, ghép cửa sổ, ghép nêm

13.

Tạo hình, sửa cành cho cây vào thời kì cây non gọi là

a)

Đốn phục hồi

b)

Đốn tạo quả

c)

Đốn tạo cành

d)

Đốn tạo hình

14.

Cây có múi có các loại rễ nào

a)

Chỉ có rễ cọc

b)

Chỉ có rễ con

c)

Có cả rễ cọc và rễ con

d)

Không có rễ

15.

Ở miền Bắc đâu là thời vụ không thích hợp trồng cây ăn quả có múi

a)

Tháng 2 - tháng 4

b)

Tháng 8 - tháng 10

c)

Tháng 2 - tháng 4 và  Tháng 8 - tháng 10       

d)

Tháng 4 - tháng 5

16.

Phương pháp nhân giống hữu tính là phương pháp tạo ra cây con bằng cách:

a)

Ghép mắt

b)

Ghép cành

c)

Gieo hạt

d)

Cấy mô

17.

Loại phân nào sao đây không phải bón lót cho cây ăn quả?

a)

Phân lân

b)

Phân kali

c)

Phân chuồng

d)

Phân đạm

18.

Loại sâu nào không gây nguy hại cho cây có múi?

a)

Bọ ngựa

b)

Sâu xanh

c)

Sâu đục cành

d)

Sâu vẽ bùa

19.

Hoa của cây có múi có các loại

a)

Hoa cái

b)

Hoa đực

c)

Cả hoa cái, hoa đực

d)

Hoa lưỡng tính

20.

Họ Cam quýt bao gồm các giống sau đây

a)

Cam Cao Phong, bưởi Diễn, bưởi Tân Lạc

b)

Cam Văn Giang, mít, bưởi Phúc Trạch

c)

Bưởi Đoan Hùng, bưởi Năm Roi, sầu riêng

d)

Nhãn, vải, cam Vinh

21.

Để phòng bệnh vàng lá gân xanh ở cây có múi

a)

Phun thuốc trừ bệnh vàng lá

b)

Cắt, tỉa bỏ cành bị bệnh

c)

Cắt, tỉa bỏ cành bị bệnh, kết hợp phun thuốc trừ rầy

d)

Chặt toàn bộ vườn, trồng mới hoàn toàn

22.

Khoảng cách trồng của cây cam

a)

6m x 5m

b)

3m x 3m

c)

6m x 7m

d)

7m x 7m

23.

Nhiệt độ thích hợp để cây ăn quả có múi phát triển là

a)

20º - 25º C

b)

25º - 27ºC

c)

21º - 27ºC

d)

24º - 30ºC

24.

Thời gian trồng cây thích hợp sau khi đào hố, bón phân lót, là:

a)

Khoảng 5 đến 10 ngày

b)

Khoảng 10 đến 15 ngày

c)

Khoảng 15 đến 20 ngày

d)

Khoảng 15 đến 30 ngày

25.

Tạo hình, tỉa cành cho cây có tác dụng:

a)

Tạo bộ khung khỏe mạnh

b)

Loại bỏ cành sâu bệnh, cành vượt

c)

Kích thích phát triển cành mới

d)

Tất cả đáp án trên

26.

Ở nhiệt độ nào cây ăn quả có múi ngừng sinh trưởng?

a)

< 150C

b)

< 50C

c)

< 130C

d)

< 170C

27.

Thời vụ thích hợp để chiết cành là:

a)

Tháng 2 - 4

b)

Tháng 8 - 9

c)

Tháng 6 - 7

d)

A&B

28.

Vào thời kì cuối của giai đoạn ra hoa, tạo quả nên bón phân gì là thích hợp nhất?

a)

Kali

b)

Đạm

c)

Photpho

d)

Phân hữu cơ

29.

Độ ẩm không khí cần để cây ăn quả có múi sinh trưởng và phát triển là: 

a)

60 - 70%.

b)

80 - 90%.

c)

70 - 80%.

d)

85 - 95%.

30.

Những sai hỏng nào có thể xảy ra khi chiết cành?

a)

Cành chiết quá to hoặc quá nhỏ

b)

Cành chiết bị sâu bệnh

c)

Hỗn hợp bó bầu quá nhỏ hoặc quá khô

d)

Tất cả đều đúng

31.

Tạo hình, sửa cành cho cây có tác dụng

a)

Tạo bộ khung khỏe mạnh

b)

Loại bỏ cành sâu bệnh, cành vượt

c)

Kích thích phát triển cành mới

d)

Bộ khung khỏe, loại bỏ cành sâu bệnh, cành mới phát triển

32.

Khoảng cách trồng của cây chanh

a)

6m x 5m

b)

3m x 3m

c)

6m x 7m

d)

7m x 7m

33.

Nhiệt độ thích hợp để cây ăn quả có múi phát triển là

a)

20º - 25º C

b)

25º - 27ºC

c)

21º - 27ºC

d)

24º - 30ºC

34.

Cây ăn quả có múi thuộc họ

a)

Họ Bồ hòn

b)

Họ Cam chanh

c)

Họ Đào lộn hột

d)

Họ Táo

35.

Bệnh gây hại lớn cho cây ăn quả có múi là:

a)

Bệnh Greening

b)

Bệnh thối hoa

c)

Bệnh mốc sương

d)

Bệnh thán thư

36.

Bệnh vàng lá ở cây ăn quả có múi được lan truyền qua một loại sâu hại:

a)

Rầy xanh

b)

Rầy nâu

c)

Rầy chổng cánh

d)

Sâu đục thân

37.

Biện pháp phòng sâu, bệnh hại có hiệu quả lớn nhất là:

a)

Biện pháp canh tác

b)

Biện pháp IPM

c)

Biện pháp thủ công

d)

Biện pháp hóa học

38.

Thời gian tốt nhất để thu hoạch cây ăn quả là:

a)

Nắng ráo

b)

Sáng sớm

c)

Có mưa

d)

Trời mát

39.

Một đặc điểm thực vật của cây ăn quả có múi khác với các cây ăn quả khác

a)

Hoa ra rộ cùng với cành non.

b)

Lá có màu xanh

c)

Hoa mọc thành chùm

d)

Bộ rễ rất phát triển

40.

Chọn cây làm gốc ghép là

a)

Cây cùng họ

b)

Cây khác họ

c)

Cây khác loài

d)

Cây cùng loài

41.

Cành để ghép là

a)

Cành xanh tốt

b)

Cành bánh tẻ, ở giữa tầng tán cây

c)

Cành vượt, cành già

d)

Cành to, khỏe

42.

Những yếu tố làm ảnh hưởng đến chiết cành

a)

Cành chiết mập, có 1 - 2 năm tuổi

b)

Cành chiết khỏe mạnh

c)

Hỗn hợp bó bầu đúng tỷ lệ

d)

Cành chiết và hỗn hợp bó bầu không đạt yêu cầu

43.

Chiết cành có nhược điểm là:

a)

Hệ số nhân giống cao

b)

Cây giống nhanh thoái hóa

c)

Hệ số nhân giống thấp

d)

Bộ rễ kém, cần lượng cành giống lớn

44.

Quy trình trồng cây ăn quả không có bầu đất

a)

Đào hố ->   Lấp đất ->  Tưới nước

b)

Đào hố ->   Bóc vỏ bầu -> Lấp đất->  Tưới nước

c)

Đào hố -> Tưới nước ->   Đặt cây vào hố

d)

Đào hố -> Đặt cây vào hố -> Lấp đất -> Tưới nước

45.

Chọn cành để chiết và cành để ghép là

a)

Cành vươn ra ánh sáng, giữa tầng tán cây

b)

Cành khỏe, không sâu bệnh

c)

Cành to, khỏe

d)

Cành giữa tán cây

46.

Quy trình trồng cây ăn quả

a)

Đào hố trồng->  Đặt cây vào hố-> Bóc vỏ bầu->Lấp đất -> Tưới nước.

b)

Đào hố trồng ->Đặt cây vào hố->  Lấp đất ->  Tưới nước

c)

Đào hố trồng->Bóc vỏ bầu -> Đặt cây vào hố->  Lấp đất.

d)

Đào hố trồng->Bóc vỏ bầu->  Đặt cây vào hố ->  Lấp đất -> Tưới nước.

47.

Cây ăn quả có múi trồng phổ biến gồm những giống

a)

Giống cam

b)

Giống chanh

c)

Giống bưởi

d)

Giống quýt

48.

Họ Cam chanh gồm có

a)

3 giống

b)

4 giống

c)

5 giống

d)

6 giống

49.

Điều kiện ngoại cảnh của cây có múi là

a)

250C - 270C, 70 - 80%

b)

Đủ ánh sáng, 1000 - 2000mm/ năm

c)

Đất phù sa, pH: 5,5 - 6,5

d)

250C - 270C, 70 - 80%, đủ ánh sáng, 1000 - 2000mm/ năm, đất phù sa

50.

Quả cây có múi có đặc điểm khác so với quả của cây ăn quả khác là:

a)

Vỏ có chứa tinh dầu

b)

Vỏ dày

c)

Gồm vỏ quả, thịt quả và hạt

d)

Nhiều nước

51.

Đào hố trồng cây có múi với kích thước

a)

60 - 80cm x 40 - 60cm

b)

50 - 60cm x 50 - 60cm

c)

60 - 80cm x 100cm

d)

80 - 90cm x 50 - 60cm

52.

Quy trình giâm cành là

a)

Cắt cành giâm->Xử lý cành giâm -> Cắm cành giâm -> Chăm sóc cành giâm

b)

Cắt cành giâm->Cắm cành giâm -> Xử lý cành giâm ->Chăm sóc cành giâm

c)

Cắt cành giâm->Xử lý cành giâm->Chăm sóc cành giâm->Cắm cành giâm

d)

Cắt cành giâm->Cắm cành giâm -> Xử lý cành giâm ->Chăm sóc cành giâm