wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 8 chương 3

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại  

b)

4 loại

c)

5 loại   

d)

6 loại

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

c)

Màu đỏ hồng

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

3.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2 

d)

CO

4.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy

b)

Lao động nặng

c)

Sốt cao

d)

Tất cả các phương án còn lại

5.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

6.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

7.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin

b)

Hêmôxianin

c)

Hêmôglôbin

d)

Miôglôbin

8.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch nhân

9.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là

a)

4,4 – 4,6 triệu/ml máu.

b)

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

c)

5,4 – 5,6 triệu/ml máu.

d)

4,8 – 5 triệu/ml máu.

10.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại  

b)

4 loại

c)

3 loại 

d)

2 loại

11.

Vai trò của hồng cầu là: 

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

Vận chuyển O2 và CO2

c)

Vận chuyển các chất thải

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

 Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

13.

 Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

14.

Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là:

a)

 Huyết tương

b)

 Các tế bào máu

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

15.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây? 

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

16.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu.

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

17.

Loại tế bào máu có đặc điểm trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

19.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể?

a)

Limpo B

b)

Limpo T

c)

Bạch cầu mono

d)

Bạch cầu ưa acid

20.

Loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào là:

a)

Limpho T

b)

Limpho B

c)

Trung tính và mono

d)

Tất cả các ý trên.

21.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

22.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là

a)

chất kháng sinh.

b)

kháng thể.

c)

kháng nguyên.

d)

prôtêin độc.

23.

Sau khi tiêm phòng chúng ta sẽ không bị mắc bệnh này nữa trong tương lai, đó là miễn dịch:

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch nhân tạo

d)

Miễn dịch tự nhiên

24.

Trong cơ thể có 2 loại miễn dịch đó là:

a)

Miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo

b)

Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm

25.

Tiêm phòng vacxin giúp con người:

a)

Tạo sự miễn dịch tự nhiên

b)

Tạo sự miễn dịch nhân tạo

c)

Tạo sự miễn dịch bẩm sinh

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Kháng nguyên là: 

a)

Một loại Protein do tế bào hồng cầu tiết ra

b)

Một loại protein do tế bào bạch cầu tiết ra

c)

Một loại protein do tiểu cầu tiết ra

d)

Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể

27.

Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng các cơ chế: 

a)

Thực bào

b)

Tiết kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên

c)

Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm virut, vi khuẩn

d)

Cả A, B, C đều đúng

28.

 Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát triển thành ?

a)

Bạch cầu ưa kiềm

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô

d)

Bạch cầu trung tính

29.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

30.

Khả năng người nào đó đã từng một lần bị bệnh nhiễm nào đó, sau đó không mắc lại bệnh đó nữa được gọi là: 

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch chủ động

c)

Miễn dịch tập nhiễm

d)

Miễn dịch bị động

31.

Trong hệ thống "hàng rao" phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của: 

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu lompho T

c)

. bạch cầu limpho B

d)

bạch cầu ưa kiềm

32.

Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Ở người có mấy nhóm máu chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Nhóm máu nào dưới đây tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

35.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

36.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

a)

Nhóm O

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm AB

37.

Tại sao người có nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB mà người có nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O

a)

Vì người mang nhóm máu O có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu AB không mang loại kháng nguyên nào cả.

b)

Vì người mang nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu O không mang loại kháng nguyên nào cả.

c)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều có cả 2 loại kháng nguyên

d)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều không có cả 2 loại kháng nguyên

38.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Cả A và C đều đúng

39.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu A

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu AB

d)

Cả B và C đều đúng

40.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

41.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

42.

Sự đông máu có ý nghĩa nào đối với cơ thể? 

a)

Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương

b)

Giúp cơ thể giảm thân nhiệt

c)

Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn

d)

Giúp cơ thể không mất nước

43.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể alpha? 

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

44.

Khô máu đông trong sự đông máu bao gồm: 

a)

Huyết tương và các tế bào máu

b)

Tơ máu và các tế bào máu

c)

Tơ máu và hồng cầu

d)

Bạch cầu và tơ máu

45.

 Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

Nhóm máu A

b)

 Nhóm máu B

c)

 Nhóm máu AB

d)

 Cả A và C đều đúng

46.

Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virtu viêm gan C,...) vì dù có tương thích cũng không đem truyền cho người khác? 

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch

b)

VÌ nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

47.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

d)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

48.

Nhóm máu nào dưới đây tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

49.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

50.

Tại sao người có nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB mà người có nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O

a)

Vì người mang nhóm máu O có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu AB không mang loại kháng nguyên nào cả.

b)

Vì người mang nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu O không mang loại kháng nguyên nào cả.

c)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều có cả 2 loại kháng nguyên

d)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều không có cả 2 loại kháng nguyên

51.

Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?

a)

7 trường hợp

b)

3 trường hợp

c)

. 2 trường hợp

d)

6 trường hợp

52.

Nhóm máu không mang kháng thể alpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

O

b)

B

c)

A

d)

AB

53.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

Tim và hệ mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và mao mạch

54.

Hệ tuần hoàn bao gồm mấy vòng tuần hoàn?

a)

b)

3

c)

d)

5

55.

Hệ bạch huyết bao gồm:

a)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết

b)

hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

c)

ống bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết

d)

ống bạch huyết, mạch bạch huyết, hạch bạch huyết, mao mạch bạch huyết.

56.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể.

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

57.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ lớn không thu bạch huyết ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể.

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

58.

Sau khi luân chuyển trong hệ bạch huyết, dịch bạch huyết sẽ được đổ trực tiếp vào bộ phận nào của hệ tuần hoàn

a)

Tĩnh mạch dưới đòn

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch thận

d)

Tĩnh mạch đùi

59.

Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào ?

a)

Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch

b)

Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch

c)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch

d)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch

60.

Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?

a)

Huyết tương

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

61.

Vai trò đầy đủ của hệ bạch huyết là:

a)

Sản xuất tế bào máu

b)

Vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

Thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

d)

Bảo vệ cơ thể

62.

Khi nói về tim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải..

c)

Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu vào động mạch.

d)

Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ.

63.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

64.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

65.

Máu mang ôxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thế được xuất phát từ ngăn nào của tim?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

66.

Loại mạch máu nào làm nhiệm vụ dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

67.

Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co.

b)

Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co.

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.

d)

Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.

68.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

69.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Tất cả các phương án còn lại

70.

Ta có thể nhìn thấy loại mạch máu nào ở dưới da?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Cả A, B và C.

71.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

. 0,1 giây

72.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?

a)

. 0,6 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,3 giây

73.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?

a)

Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co

b)

Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co

c)

Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung

d)

Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung

74.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?

a)

85 lần

b)

75 lần

c)

60 lần

d)

90 lần

75.

Nếu tim đập càng nhanh thì:

a)

Thời gian co tim càng rút ngắn

b)

Thời gian nghỉ không thay đổi

c)

Lượng máu vận chuyển trong mạch càng lớn

d)

Cả A và B đúng

76.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

77.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

Đẩy máu

d)

Không có đáp án nào chính xác.

78.

Hệ mạch gồm mấy loại

a)

1  

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Loại mạch nào có lòng trong hẹp nhất

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

. Động mạch phổi

80.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

81.

Loại mạch nào có 3 lớp: mô liên kết, mô cơ trơn, mô biểu bì dày?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

82.

Tim co chu kì, mỗi chu kì gồm mấy pha:

a)

b)

. 3

c)

4    

d)

5

83.

: Chiều đi của máu trong cơ thể.

a)

Tâm nhĩ => tâm thất => động mạch

b)

. Tâm nhĩ => tâm thất => tĩnh mạch

c)

Tâm thất => tâm nhĩ => động mạch

d)

. Tâm thất => tâm nhĩ => tĩnh mạch

84.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

. Tất cả các đáp án trên

85.

: Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng? 

a)

. Van ba lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co

b)

Van động mạch luôn hở, chỉ đóng khi tâm thất co

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại

d)

Khi tâm thất phải co, van ba lá sẽ mở ra

86.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

87.

Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim? 

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải 

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

88.

: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái.

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

 Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

89.

Khi nói về tim, phát biểu nào sau đây không đúng? 

a)

Thành tâm thất dày hơn thành tâm nhĩ

b)

Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải

c)

C. Thành tim dày sẽ tạo áp lực để đẩy máu vào động mạch

d)

D. Nhờ có van tim nên máu di chuyển một chiều từ động mạch đến tâm thất xuống tâm nhĩ

90.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

91.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

92.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

93.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

94.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Tất cả các phương án còn lại

95.

 Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

 Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

 Đẩy máu

d)

 Không có đáp án nào chính xác.

96.

 Loại mạch nào có lòng trong hẹp nhất

a)

Động mạch chủ

b)

 Tĩnh mạch

c)

 Mao mạch

d)

Động mạch phổi

97.

Huyết áp tối đa đo được khi: 

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất co

c)

Tâm thất dãn

d)

Tâm nhĩ co

98.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

99.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

 0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

 0,5 giây

d)

 0,1 giây

100.

Loại mạch nào dưới đây không có van ?

a)

Tĩnh mạch chậu

b)

Tĩnh mạch mác

c)

Tĩnh mạch hiển lớn

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

101.

Ở động mạch, máu được vận chuyển nhờ: 

a)

Sức hút của tâm nhĩ và sự co dãn của động mạch

b)

Sức đẩy của tim và sự co dãn của động mạch

c)

Sức hút của lồng ngực khi hít vào vào và sức đẩy của tim

d)

Sự co bóp của cac cơ bắp quanh thành mạch và sức đẩy của tim

102.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

103.

: Máu được vận chuyển qua hệ mạch là do:

a)

Sức đẩy của tim khi tâm co

b)

Sự hỗ trợ của hệ mạch

c)

Nhờ hệ thống van

d)

Cả A và B đều đúng

104.

Máu lưu thông trong động mạch là nhờ vào yếu tố nào dưới đây ?

a)

Sự co dãn của thành mạch

b)

Sức đẩy của tim

c)

Sự liên kết của dịch tuần hoàn

d)

Tất cả các phương án còn lại

105.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có: 

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim lớn hơn

b)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim lớn hơn

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim bé hơn

d)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn  tim bé hơn

106.

 Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự

a)

 Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

b)

 Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

c)

 Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

d)

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

107.

 Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là:

a)

 Xơ vữa mạch máu

b)

Tai biến mạch máu não

c)

 Bệnh viêm cơ tim

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

: Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

 Kem

b)

 Sữa tươi

c)

 Cá hồi

d)

 Lòng đỏ trứng gà

109.

Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất ?

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Động mạch thận.

110.

: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

a)

Bệnh nước ăn chân

b)

Bệnh tay chân miệng

c)

Bệnh thấp khớp 

d)

Bệnh á sừng

111.

Phát biểu nào sau đây là sai? 

a)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch

b)

Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch

c)

Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch

d)

Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về

112.

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi

a)

Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi

b)

Vì tim nhỏ

c)

 Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

d)

Vì tim làm việc theo chu kì

113.

: Ở người bình thường, thời gian máu chảy từ tâm thất vào động mạch là bao lâu ?

a)

0,6 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,3 giây

114.

 Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?

a)

 Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

b)

Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

c)

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

d)

Tất cả các đáp án trên