wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính của “nhóm chất lượng” nhằm

a)

Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động

b)

Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể

c)

Đào bới công việc để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiến không ngừng.

d)

Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tương lai

2.

Quản lý chất lượng được hiểu ngắn gọn là

a)

Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát chất lượng.

b)

Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, kiếm soát chất lượng và cải tiến chất lượng.

c)

Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng.

d)

Là quản lý liên quan đến chất lượng.

3.

Quản lý chất lượng phần mềm cho các hệ thống lớn có thể được chia vào mấy hoạt động chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Nguồn lực quan trọng nhất trong quản trị chất lượng trong một tổ chức là

a)

Con người

b)

Máy móc, thiết bị

c)

Phương pháp

d)

Nguyên vật liệu

5.

Mục đích của đảm bảo chất lượng là nhằm tạo lòng tin cho

a)

nhà cung ứng, khách hàng

b)

lãnh đạo, người lao động và khách hàng

c)

người lao động

d)

lãnh đạo

6.

ISO là viết tắt của

a)

hệ thống quản lý chất lượng

b)

hệ thống quản lý chất lượng đồng bộ

c)

tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa

d)

tổ chức khu vực về tiêu chuẩn hóa

7.

Theo bạn chuẩn nào sau đây không thuộc vào chuẩn sản phẩm

a)

Định dạng kế hoạch dự án

b)

Sắp đặt rà soát thiết kế

c)

Kiểu lập trình Java

d)

Mẫu yêu cầu thay đổi

8.

Hệ thống nào sau đây không phải là hệ thống quản lý chất lượng

a)

ISO

b)

HACCP

c)

TQM

d)

NCSC

9.

Mục đích của việc kiểm soát chất lượng ?

a)

Tiến hành các hoạt động cần thiết nhằm khắc phục những sai lệch

b)

Đánh giá việc thực hiện chất lượng trong doanh nghiệp

c)

Đánh giá việc thực hiện chất lượng, so sánh chất lượng thực tế với kế hoạch đặt ra, tiến hành các hoạt động cần thiết khắc phục những sai lệch

d)

So sánh chất lượng thực tế với kế hoạch đặt ra

10.

Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

a)

Triển khai và thiết kế sản phẩm

b)

Theo dõi chất lượng

c)

Tổ chức hệ thống phòng ngừa

d)

Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch  nâng cao chất lượng sản phẩm

11.

Kiểm soát chất lượng so với kiểm tra chất lượng

a)

Có phạm vi nhỏ hơn

b)

Có phạm vi rộng hơn

c)

Không rõ ràng ranh giới thực hiện

d)

Có phạm vi như nhau

12.

Trình tự nào sau đây đúng nhất về các bước quản lý chất lượng sản phẩm?

a)

(1)xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng; (5) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

b)

(1)xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) theo dõi chất lượng

c)

(1)xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) tổ chức hệ thống phòng ngừa; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường; (5) theo dõi chất lượng

d)

(1)xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm; (2) triển khai và thiết kế sản phẩm; (3) theo dõi chất lượng; (4) điều tra và dự báo những nhu cầu phát sinh của thị trường

13.

CMMI được phát triển bởi dự án của công ty 

a)

SEI 

b)

SEE

c)

SIE

d)

ESI

14.

Mô hình CMM/CMMi này được xác định mấy cấp độ đối với một công ty

a)

2

b)

3

c)

4

d)

15.

CMM/CMMi là chuẩn gì ?

a)

quản lý quy trình chất lượng của các sản phẩm phần mềm

b)

quản lý các bên liên quan trong dự án

c)

quản lý các mô tả dữ liệu

d)

quản lý nguồn nhân lực của công ty

16.

CMM đầu tiên được phát triển và phát hành vào năm

a)

8/1990

b)

9/1890

c)

8/1890

d)

9/1990

17.

Các Level của CMM

a)

1: Initial, 2: Repeatable,3: Defined,4: Managed, 5: Optimising

b)

1: Init, 2: Register,3: Debug,4: Magic, 5: Open

c)

1: Infill, 2: Repeact,3:Deal,4: Manam, 5: Option

d)

1: Inbox, 2: Really,3: Dear,4: Many, 5: Optimising

18.

Level 5: của CMM có bao nhiêu KPAs ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

 Mô hình CMM bao gồm bao nhiêu KPAs ?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

20.

Mô hình CMM/CMMi được các doanh nghiệp hướng tới hiện nay là ở level bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

1 và 2