wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SINH1

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh sốt rét do loài động vật nguyên sinh nào gây ra?

a)

A. Trùng roi

b)

B. Muỗi anophen

c)

C. Trùng kiết lị

d)

D. Trùng sốt rét

2.

So với hồng cầu, trùng sốt rét có kích thước như thế nào?

a)

A. Lớn hơn hồng cầu                                                

b)

B. Nhỏ hơn hồng cầu

c)

C. Bằng nhau                                                            

d)

D. Không xác định được

3.

Đại diện nào không thuộc ngành động vật nguyên sinh?

a)

A. Trùng roi xanh

b)

B. Tập đoàn trùng roi

c)

C. Trùng kiết lị

d)

D. Thủy tức

4.

Vì sao bệnh sốt rét thường hay xảy ra ở miền núi?

a)

A. Ở các vùng núi có nhiều cảnh đẹp

b)

B. Ở các vùng núi có nhiều cây cối rậm rạp, nhiều loại muỗi phát triển, dân không có thói quen ngủ trong màn

c)

C. Người dân miền núi không thường xuyên diệt muỗi

d)

D. Ở miền núi có đất rộng, người dân thưa thớt

5.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng trừ muỗi sốt rét?

a)

A. Đi ngủ nằm màn

b)

B. Khơi thông cống rãnh, loại bỏ chỗ nước đọng

c)

C. Phun thuốc trừ muỗi định kì

d)

D. Trồng thật nhiều cây thủy sinh trong nhà

6.

Đâu không phải là lợi ích của ruột khoang đem lại trong đời sống con người?

a)

A. Làm thức ăn                                                         

b)

B. Làm đồ trang sức

c)

C. Làm vật liệu xây dựng                                           

d)

D. Cản trở giao thông đường biển

7.

Loài Ruột khoang nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

a)

A. San hô                         

b)

B. Hải quỳ                       

c)

C. Thủy tức                      

d)

D. Sứa

8.

Đại diện ruột khoang nào có đời sống cố định?

a)

A. Thủy tức

b)

B. Sứa lửa

c)

C. Hải Quỳ

d)

D. Sứa phát sáng

9.

Loài nào của ruột khoang có khả năng di chuyển tích cực?

a)

A. Thủy tức

b)

B. San hô

c)

C. Hải Quỳ

d)

D. Sứa

10.

Loài nào của ruột khoang có thể sử dụng làm thực phẩm?

a)

A. San hô

b)

B. Thủy tức

c)

C. Sứa sen

d)

D. Hải quỳ