wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối kì 1- Tin

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Máy tính điện tử có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực của đời sống.

b)

B. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành mạng máy tính để chia sẽ dữ liệu với nhau.

c)

C. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian ngày càng nhỏ.

d)

D. Máy tính "làm việc không mệt mỏi" 24/24.

2.

Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

A. Sử dụng máy tính trong mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội loài người.

b)

B. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu độc lập.

c)

C. Chế tạo máy tính.

d)

D. Nghiên cứu phương pháp lưu trữ và xử lý thông tin.

3.

Phát biểu nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

A. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

b)

B. Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

C. Tin học là môn học nghiên cứu, phát triển máy tính điện tử.

d)

D. Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử.

4.

Hệ nhị phân chỉ dùng:

a)

A. Chữ số 0 hoặc chữ số 1

b)

B. Chữ số 10

c)

C. Chữ số 0 và chữ số 1

d)

D. Chữ số 01

5.

Để mã hóa thông tin, bộ mã Unicode dùng:

a)

A. 8 byte

b)

B. 16 byte

c)

C. 8 bit

d)

D. 16 bit

6.

1 byte biểu diễn các số nguyên không âm trong phạm vi từ:

a)

A. Mọi số nguyên

b)

B. -127 đến 127

c)

C. 0 đến 256

d)

D. 0 đến 255

7.

Bộ mã ASCII dùng để mã hóa:

a)

Hình ảnh

b)

Văn bản

c)

Âm thanh

d)

Bất kì một dạng thông tin nào

8.

Mã nhị phân của thông tin là:

a)

A. Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính.

b)

B. Số trong hệ hexa.

c)

C. Số trong hệ nhị phân.

d)

D. Số trong hệ thập phân.

9.

Bộ mã Unicode mã hóa được:

a)

A. 216 ký tự

b)

B. 0-255 ký tự

c)

C. 256 ký tự

d)

D. 65535 ký tự

10.

Đơn vị cơ bản đo lượng thông tin là:

a)

A. Byte

b)

B. Mêgabai

c)

C. Kilôbai

d)

D. Bit

11.

Các hệ đếm thường dùng trong tin học:

a)

A. Hệ thập phân, hệ cơ số 16

b)

B. Hệ nhị phân, hệ hexa

c)

C. Hệ cơ số 2, hệ cơ số 10

d)

D. Hệ La Mã, hệ thập phân

12.

Mã hóa thông tin trong máy tính là:

a)

A. Biến đổi dãy bit thành thông tin thông thường.

b)

B. Biến đổi thông tin thông thường thành một dãy bit.

c)

C. Biến đổi thông tin thành thông tin.

d)

D. Biến đổi dữ liệu thành dữ liệu.

13.

10112 bằng

a)

A. 11( 10)

b)

B. 2022(10 )

c)

C. 22(10 )

d)

D. 13(10)

14.

Bộ mã ASCII mã hóa được:

a)

A. 257 ký tự

b)

B. 254 ký tự

c)

C. 256 ký tự

d)

D. 255 ký tự

15.

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình là:

a)

A. Bộ nhớ ngoài

b)

B. Thiết bị vào/ra

c)

C. Bộ nhớ trong

d)

D.Bộ xử lý trung tâm

16.

Quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào sau đây:

a)

A. Nhập dữ liệu → Xử lý dữ liệu → Xuất; Lưu trữ dữ liệu.

b)

B. Xuất thông tin → Xử lý thông tin → Nhận; Lưu trữ dữ liệu.

c)

C. Nhập dữ liệu → Xử lý thông tin →Xuất; Lưu trữ dữ liệu.

d)

D.Tất cả đều đúng

17.

Phát biểu nào sau đây về ROM là đúng:

a)

A. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu.

b)

B. ROM là bộ nhớ ngoài.

c)

C. ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép ghi dữ liệu.

d)

D. ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu,

18.

Cấu trúc chung của máy tính bao gồm mấy thành phần:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

19.

Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng:

a)

A. RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM.

b)

B. Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy.

c)

C. RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm.

d)

D. Thông tin trong RAM không bị mất đi khi tắt máy.

20.

Hợp ngữ:

a)

A. sử dụng một số từ viết tắt của tiếng Anh để thể hiện các lệnh cần thực hiện.

b)

B. là ngôn ngữ lập trình bậc thấp

c)

C. cần có chương trình hợp dịch để chuyển sang ngôn ngữ máy.

d)

D. Tất cả đều đúng

21.

Câu nào là sai hi nói về đặc điểm của ngôn ngữ lập trình ậc cao:

a)

A. Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao phải được dịch bằng chương trình dịch máy mới hiểu và thực hiện được

b)

B. Ngôn ngữ bậc cao gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

C. Có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy cụ thể

d)

D. Thực hiện được trên mọi loại máy

22.

Thứ tự các thao tác thường để giải một bài toán trên máy tính:

a)

A. Xác định bài toán → Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → hiệu chỉnh → viết chương trình → viết tài liệu

b)

B. Thứ tự nào cũng được, không quan trọng

c)

C. Xác định bài toán → viết chương trình → Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → hiệu chỉnh → viết tài liệu

d)

A. Xác định bài toán → Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán → Viết chương trình → hiệu chỉnh → Viết tài liệu

23.

Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán:

a)

A. Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi hỏi và lượng tài nguyên cho phép

b)

B. Độ phức tạp của thuật toán

c)

C. Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số lượng ô nhớ...

d)

D. Tất các ý trên đều đúng

24.

Hệ điều hành là:

a)

A. phần mềm hệ thống

b)

B. phần mềm công cụ

c)

C. phần mềm ứng dụng

d)

D. phần mềm tiện ích

25.

Chương trình có thể dùng để giải bài toán với nhiều bộ Input khác nhau là:

a)

A. Phần mềm máy tính

b)

B. Thuật toán

c)

C. Sơ đồ khối

d)

D. Ngôn ngữ lập trình

26.

Có mấy loại phần mềm ứng dụng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Phần mềm tiện ích:

a)

A. giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

b)

B. tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

c)

C. giải quyết những công việc thường gặp

d)

D. hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

28.

Phần mềm công cụ

a)

A. tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

b)

B. hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

c)

C. giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

d)

D. giải quyết những công việc thường gặp

29.

E-commerce, E-learning, E-government,... là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Truyền thông

b)

Tự động hóa

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

30.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

31.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Văn phòng

c)

Giải trí

d)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

32.

Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong:

a)

A. giải trí

b)

B. tự động hóa và điều khiển

c)

C. văn phòng

d)

D. hỗ trợ việc quản lý

33.

Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Hỗ trợ quản lí

c)

Giáo dục

d)

Tự động hóa và điều khiển hóa

34.

Việc nào dưới đây được khuyến khích thực hiện:

a)

A. tham gia một lớp học trên mạng về ngoại ngữ

b)

B. tự ý đặt mật khẩu trên máy tính dùng chung

c)

C. quá ham mê các trò chơi điện tử

d)

D. cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

35.

Hệ điều hành được phân ra làm mấy loại chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng:

a)

A. Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống

b)

B. Chỉ có một người được đăng nhập vào hệ thống, nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

c)

C. Cho phép nhiều người được đăng phập vào hệ thống, mỗi người dùng có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

d)

D. Cả 3 ý trên đều sai

37.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong RAM

b)

Trong ROM

c)

Trên bộ nhớ ngoài

d)

Trong CPU

38.

Chọn câu sai khi nói về hệ điều hành:

a)

A. cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

B. có các chương trình để quản lý bộ nhớ

c)

C. thường được cài đặt sẵn khi sản xuất máy tính

d)

D. cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

39.

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng:

a)

A. Chỉ có một người được đăng nhập vào hệ thống, nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

b)

B. Các chương trình phải thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống

c)

C. Cho phép nhiều người được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình

d)

D. Cả 3 ý trên đều sai

40.

Chức năng phản ánh bản chất của việc giao tiếp giữa người dùng với máy tính (thông qua máy tính) trong hệ thống tin học là:

a)

A. Xử lý thông tin

b)

B. Truyền thông tin

c)

C. Nhập/Xuất thông

d)

D. Lưu trữ thông tin

41.

. Một người vừa nghe nhạc qua loa trên máy tính, vừa soạn thảo văn bản. Có thể nói hệ điều hành mà người đó đang sử dụng là

a)

A. hệ điều hành đơn nhiệm một người dùng

b)

B. hệ điều hành đa nhiệm

c)

C. hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

d)

D. hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

42.

Hệ điều hành không đảm nhiệm việc nào dưới đây:

a)

A. quản lý bộ nhớ trong

b)

B. giao tiếp với đĩa cứng

c)

C. hỗ trợ quản lý các thiết bị ngoại vi

d)

D. soạn thảo văn bản

43.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây hợp lệ:

a)

A. Ha?noi.txt

b)

B. Tom/Jerry.JPG

c)

C. sai-gon.DOC

d)

D. bai\tap.pas

44.

Chọn câu SAI:

a)

A. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó.

b)

B. Hai thư mục hoặc hai tệp cùng tên có thể nằm trong cùng một thư mục mẹ.

c)

C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

d)

D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau.

45.

Hệ quản lý tệp không cho phép tồn tại hai tệp với đường dẫn:

a)

A. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1

b)

B. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VĂN\KIEMTRA1

c)

C. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1

d)

D. C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\HDH\KIEMTRA1

46.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp không được dài quá:

a)

A. 256 ký tự

b)

B. 255 ký tự

c)

C. 250 ký tự

d)

D. 254 ký tự

47.

Trình tự thực hiện ĐÚNG:

a)

A. Bật máy → Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng → Hệ điều hành được nạp vào bộ nhớ trong → Nguời dùng làm việc

b)

B. Bật máy → Hệ điều hành được nạp vào bộ nhớ trong → Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng → Người dùng làm việc

c)

C. Bật máy → Người dùng làm việc → Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng → Hệ điều hành được nạp vào bộ nhớ trong

d)

D. Bật máy → Hệ điều hành được nạp vào bộ nhớ trong → Nguời dùng làm việc → Máy tính tự kiểm tra các thiết bị phần cứng

48.

Hệ điều hành được khởi động:

a)

A. trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

b)

B. tùy vào việc điều chỉnh của người dùng

c)

C. sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

D. trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

49.

Để tạo một thư mục mới trên màn hình nền:

a)

A. Nháy nút phải chuột trên màn hình nền, chọn New → File

b)

B. Nháy chuột trên màn hình nền, chọn Folder → New

c)

C. Mở My Computer → Control Panel, chọn New Folder

d)

D. Nháy nút phải chuột trên màn hình nền, chọn New → Folder

50.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

A. Thanh công cụ (Taskbar) chứa mọi nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows

b)

B. Bảng chọn Start chứa các nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows.

c)

C. Nút Start chứa mọi nhóm lệnh

d)

D. Cả 3 ý trên đều sai

51.

Để chọn nhiều đối tượng trong Windows, ta thực hiện:

a)

A. Chọn đối tượng đầu tiên, nhấn và giữ phím Shift và nháy chọn đối tượng cuối cùng trong danh sách liên tục

b)

B. Nhấn và giữ phím Ctrl và nháy chuột lên nhiều đối tượng không liền kề

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn tất cả đối tượng

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng

52.

Để đăng nhập vào hệ thống, người dùng phải được hệ thống xác nhận:

a)

A. họ tên người dùng và mật khẩu

b)

B. họ tên người dùng và tên máy tính

c)

C. tên và mật khẩu của người dùng (đăng ký trong tài khoản)

d)

D. tên máy tính và mật khẩu

53.

Để quản lý tệp hoặc thư mục ta dùng:

a)

A. Internet Explorer

b)

B. Windows Explorer

c)

C. Microsoft Excel

d)

D. Microsoft Word

54.

Windows Explorer cho phép:

A. sử dụng đĩa một cách tối ưu

B. soạn thảo văn bản

C. xem các tệp và thư mục trên máy D. thay đổi các thiết đặt hệ thống

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Để xóa một tệp:

A. Mở tệp, chọn toàn bộ nội dung tệp, chọn Delete

B. Mở thư mục chứa tệp, nháy chuột phải vào tên tệp, chọn Delete

C. Mở tệp, nháy nút Delete

D. Mở tệp, nháy nút Close

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Trong hệ điều hành Windows, để xóa vĩnh viễn ngay một tệp/thư mục (không đưa vào Recycle Bin), ta thực hiện:

A. giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete

B. giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete

C. giữ phím Caps Lock trong khi nhấn phím Delete

D. giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D