Font size
Worksheetsenglish 12 22.12
Total questions: 104
Worksheet time: 35mins
immidiate=? (a)
(a)
Nếu không thì
(a)
Hiệu lực (n)
(a)
Dễ ợt (idiom)
(a)
Khá giả (a) (phrasal-verb)
(a)
Thịnh vượng (a) (phrasal.verb)
(a)
Không xu dính túi (a)
(a)
nói dối (v1 v2 v3)
(a)
Thải (v)
(a)
Giảm thiểu (v)
(a)
mất trật tự (adj)
(a)
đảo ngữ N
(a)
đề xuất (n)
(a)
solve=?
(a)
đối mặt , giải quyết (phr.verb)
(a)
xử lí, đối xử (v)
(a)
nói nhanh - cụm từ
(a)
trong số
(a)
Tân sinh viên (n)
(a)
Chỉ trích (v)
(a)
Đang trị liệu (cụm từ)
(a)
Nghịch cảnh (n)
(a)
Công thức (n)
(a)
Pháo đài (n)
(a)
Táo bạo (a)
(a)
Phòng thủ, quốc phòng (n)
(a)
Đối phó (cụm từ)
(a)
Nơi ăn ở tạm thời (n)
(a)
prevent (v)=?
(a)
đáp ứng nhu cầu (cụm từ)
(a)
thúc ép (v)
(a)
sa thải (phr.verb)
(a)
destructive =?
(a)
support =?
(a)
phòng ngừa (adj)
(a)
hàm ơn ai vì điều gì
(a)
bắt đầu (cụm từ)
(a)
theo thông tin
(a)
rắn (adj)
(a)
hòa tan (v)
(a)
nguyên tử (n)
(a)
phân tử (n)
(a)
song ngữ (adj)
(a)
nhiều khía cạnh (adj)
(a)
đa phương tiện (adj)
(a)
chết vì (v)
(a)
dị thường (adj)
(a)
ì ạch, trì trệ (Adj)
(a)
bần tiện (adj)
(a)
thân mật (adj)
(a)
hiếu khách (adj)
(a)
tần suất (n)
(a)
sự đình chỉ (n)
(a)
sự bủng nổ (n)
(a)
truyền nhiễm (adj)
(a)
chắc chắn- cụm từ
(a)
replacement=?
(a)
trả thù (v)
(a)
nội tâm (adj)
(a)
giải quyết vấn đề (cụm từ)
(a)
tưởng tượng, giả vờ
(a)
bỏ đi (phr.verb)
(a)
thiên văn học (n)
(a)
cảm động (adj)
(a)
Truyền tải ý nghĩa
(a)
Nói cách khác
(a)
Mặt khác
(a)
Trôi qua(v)
(a)
Ra đi (v)
(a)
tắt (v)
(a)
cuồng nghiệt, đam mê (adj)
(a)
sửa đổi (v)
(a)
dẫn lái, điều khiển (v)
(a)
đáng tin (adj
(a)
giải trí (n)
(a)
cạnh tranh (adj)
(a)
Kết hợp (v)
(a)
Khan hiếm (n)
(a)
Mùi hương (không thơm) (n)
(a)
Dấu vết (n)
(a)
Nhân loại học (n)
(a)
Yến tiệc (n)
(a)
Có nhiệm vụ
(a)
Làm sẵn (a)
(a)
Gói nhỏ
(a)
Không chịu đựng nổi
(a)
Phóng đại (v)
(a)
Nói giảm nói tránh (v)
(a)
Đảm nhận, tiến hành (v)
(a)
Chịu đựng (v)
(a)
Không thể giải thích (a)
(a)
Tê giác (n)
(a)
Trong lúc đó
(a)
Biến thành (phr.v)
(a)
Làm ồn (v)
(a)
support=?
(a)
bập ngập đầu (idiom)
(a)
bồ câu (n)
(a)
làm sáng tỏ (v)
(a)
học vấn (a)
(a)
bản chất sự việc rất căng thẳng (adj)
(a)
cảm xúc bị căng thẳng (adj)
(a)
