wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I KHỐI 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây có chức năng điều khiển hoạt động của máy tính?


a)

A - Đĩa cứng

b)

B- Bộ vi xử lí

c)

C- Chuột

d)

D- B,C đúng.

2.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là thư mục?

a)
b)
c)
d)
3.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là biểu tượng để truy cập Internet?

a)
b)
c)
d)
4.

Tên người dùng trong địa chỉ Tronghieu2006@gmail.com là:

a)

A. Trong2006

b)

B. Gmail.com

c)

C.@gmail.com

d)

D. Tronghieu2006

5.

Dòng văn bản sau có mấy từ soạn thảo? “ Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ.”


a)

A - 7 Từ soạn thảo

b)

B- 5 từ soạn thảo

c)

C – 6 từ soạn thảo

d)

D - 4 từ soạn thảo.

6.

Đâu là nút lệnh tạo đường viền cho văn bản

a)
b)
c)
d)
7.

Đâu là nút lệnh co dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đọa văn bản?

a)
b)
c)
d)
8.

Để tạo bảng trong Word các em làm theo các thao tác nào sau đây:

a)

A, Nháy chuột chọn Insert -> chọn Table -> chọn Insert Table -> OK.

b)

B, Nháy chuột chọn Insert -> chọn Table -> chọn Draw Table.

c)

C, Nháy chuột chọn Insert -> chọn Picture -> chọn Insert ->OK.

d)

D, Nháy chuột chọn Insert -> chọn Clip Art -> chọn OK.

9.

Để chèn công thức toán học các em làm theo các thao tác nào sau đây:

a)

A, Nháy chọn Insert -> chọn Symbol -> chọn công thức toán -> OK.

b)

B, Nháy chọn Insert -> chọn Equation -> chọn Insert New Equation -> chọn công thức toán -> OK.

c)

C, Nháy chọn Insert -> chọn SmartArt - > OK.

d)

D, Nháy chọn Insert -> chọn Chart ->OK.

10.

Phần mềm sơ đồ tư duy Xmind giúp em:

a)

A. Tạo biểu đồ ghi nhớ bài học

b)

B. Tạo nhiều kiểu sơ đồ

c)

C. Có cách làm việc khoa học

d)

D. Ghi nhớ bài học, thực hiện tốt các kế hoạch khoa học với nhiều kiểu sơ đồ

11.

Trong phần mềm Power Point hiệu ứng xuất hiện là nút lệnh?

         

a)
b)
c)
d)
12.

Trong phần mềm Power Point đâu là nút lệnh chèn Video?

a)
b)
c)
d)
13.

Để mở hộp thoại chèn hiệu ứng trong phần mềm Power Point em thực hiện:

a)

A. Chọn thẻ Insert

-> chọn Animations -> Chọn Custom Animation

b)

B. Chọn Animations -> Chọn Custom Animation

        

c)

  C. Chọn Slide Show -> Chọn Custom Animation

d)

D. Chọn Home -> Chọn Custom Animation

14.

Trong khi làm việc với màn hình trình chiếu Power point. Để thêm trang chiếu mới chọn lệnh?

   

a)

A. Edit → New slide                         

b)

                               B. Format → New slide

   

c)

    C. Insert →  New slide              

d)

D. File → New slide       

15.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím?

a)

A. Enter

b)

B. Insert                

c)

C. F5 

d)

D. Ctrl+F4.

16.

Một bài trình chiếu được chèn vào bao nhiêu trang chiếu?

    

a)

     A. 10

       

b)

        B. 30  

      

c)

       C. 50   

       

d)

 

        D. Không giới hạn

17.

Để khởi động phần mềm Stellarium ta thực hiện thao tác?

a)

A.    Nháy đúp chuột vào biểu tượng        

b)

B.    Nháy chuột vào biểu tượng                

c)

C.    Nháy trái chuột vào biểu tượng

d)

D.   Nháy phải chuột vào biểu tượng

18.

Để chèn âm thanh vào bài trình chiếu ta làm như thế nào?

        

a)

        a, Nháy chọn Insert -> chọn Video -> Video from file.

    

b)

        b, Nháy chọn Insert -> chọn Audio -> Audio from file.

       

c)

        c, Nháy chọn Insert -> chọn Video -> Clip Art Video.

     

d)

        d, Nháy chọn Insert -> chọn Audio -> Clip Audio file.

19.

Để chèn một đoạn video vào bài trình chiếu ta làm như thế nào?

        

a)

a, Nháy chọn Insert -> chọn Audio -> Audio from file.

     

b)

        b, Nháy chọn Insert -> chọn Video -> Clip Art video.

        

c)

        c, Nháy chọn Insert -> chọn Video -> Video from file.

 

d)

        d, Nháy chọn Insert -> chọn Video -> Clip Audio file.

20.

Dùng lệnh nào sau đây để chèn tranh ảnh vào văn bản?

a)

A. Table/ Insert/ Table…

        

b)

B. Insert/ Picture/ From File…             

      

c)

         C. Format/ Drop Cap…

d)

         D. Insert/ Table/ From File…

21.

Cửa sổ chương trình quản lí tệp và thư mục có bao nhiêu ngăn?

a)

A. 1 ngăn            

b)

  B. 2 ngăn             

c)

  C. 3 ngăn            

d)

  D. 4 ngăn

22.

Sử dụng nút nào dưới đây để đính kèm một hoặc nhiều tập tin khi gửi thư điện tử?

a)
b)
c)
d)
23.

Phần mềm Xmind giúp em làm gì?

 

a)

A. Tìm hiểu về thiên văn học                        

b)

        B. Thiết kế bài trình chiếu

c)

C. Thiết kế bản đồ tư duy                                  

d)

  D. Trình bày văn bản   

24.

Để đánh số trang trong văn bản, em chọn thẻ?

a)

A.   Insert  

b)

B. Home    

c)

C. View  

d)

D. Page Layout

25.

Phím nào sau đây để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng?

a)

A. Phím Shift                                                       

b)

         

B. Phím Ctrl                                                             

c)

C. Phím Alt

d)

     D. Phím Enter