wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review: some/ any/ many/ much/ a little/ a few (G6)

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

3.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

4.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

5.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

6.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

7.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

8.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

10.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

11.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

12.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

13.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

14.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

15.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

16.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

17.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

18.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

19.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

20.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

21.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

22.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

23.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

24.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

25.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

26.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

27.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

28.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

29.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

30.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

31.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

32.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

33.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

34.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

35.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much