Font size
WorksheetsNouns
Total questions: 14
Worksheet time: 14mins
Danh từ là từ, cụm từ chỉ....
người, cây cối
vật, hiện tượng, nơi chốn
người, vật , nơi chốn, tính chất, hoạt động.
vật, tính chất, hoạt động
Đâu là danh từ chỉ vật?
pen
teacher
Hanoi
travel
"courage" là danh từ chỉ....
người
vật
nơi chốn
tính chất
hoạt động
Dòng nào dưới đây những danh từ chỉ hoạt động?
John, walk, church
travel, sleep, beauty
travel, cough, walk
book, dog, blackboard
Dòng nào dưới đây gồm những danh từ cụ thể
pen, ruler, book
bag, milk, happiness
window, wool, sorrow
charity, water, butter
Danh từ chung là gì?
Danh từ riêng là gì?
Lấy 3 ví dụ danh từ chung?
Lấy 3 ví dụ danh từ riêng?
Danh từ cụ thể chỉ những gì (a)
Dòng nào dưới đây chỉ chứa những danh từ chung?
cup, cake, Mr. Smith
Mr. Smith, Hanoi, lake
river, lake, ocean
Mr. Smith, Jane, Vietnam
Dòng nào dưới đây chỉ chứa những danh từ riêng?
cup, cake, Mr. Smith
Mr. Smith, Hanoi, lake
river, lake, ocean
Mr. Smith, Jane, Vietnam
Danh từ trừu tượng...
(chọn nhiều hơn 1 đáp án)
không có sự tồn tại của vật chất
Là những ý tưởng, cảm xúc, khái niệm
có tồn tại vật chất, có thể cảm nahanj bằng các giác quan.
Không thể nghe thấy, ngưi thấy, chạm vào hay nếm được mùi vị.
Lấy ví dụ 3 danh từ trừu tượng
