wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nouns

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là từ, cụm từ chỉ....

a)

người, cây cối

b)

vật, hiện tượng, nơi chốn

c)

người, vật , nơi chốn, tính chất, hoạt động.

d)

vật, tính chất, hoạt động

2.

Đâu là danh từ chỉ vật?

a)

pen

b)

teacher

c)

Hanoi

d)

travel

3.

"courage" là danh từ chỉ....

a)

người

b)

vật

c)

nơi chốn

d)

tính chất

e)

hoạt động

4.

Dòng nào dưới đây những danh từ chỉ hoạt động?

a)

John, walk, church

b)

travel, sleep, beauty

c)

travel, cough, walk

d)

book, dog, blackboard

5.

Dòng nào dưới đây gồm những danh từ cụ thể

a)

pen, ruler, book

b)

bag, milk, happiness

c)

window, wool, sorrow

d)

charity, water, butter

6.

Danh từ chung là gì?

4 lines
7.

Danh từ riêng là gì?

4 lines
8.

Lấy 3 ví dụ danh từ chung?

4 lines
9.

Lấy 3 ví dụ danh từ riêng?

4 lines
10.

Danh từ cụ thể chỉ những gì (a)  

11.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa những danh từ chung?

a)

cup, cake, Mr. Smith

b)

Mr. Smith, Hanoi, lake

c)

river, lake, ocean

d)

Mr. Smith, Jane, Vietnam

12.

Dòng nào dưới đây chỉ chứa những danh từ riêng?

a)

cup, cake, Mr. Smith

b)

Mr. Smith, Hanoi, lake

c)

river, lake, ocean

d)

Mr. Smith, Jane, Vietnam

13.

Danh từ trừu tượng...

(chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

không có sự tồn tại của vật chất

b)

Là những ý tưởng, cảm xúc, khái niệm

c)

có tồn tại vật chất, có thể cảm nahanj bằng các giác quan.

d)

Không thể nghe thấy, ngưi thấy, chạm vào hay nếm được mùi vị.

14.

Lấy ví dụ 3 danh từ trừu tượng

4 lines