wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cải thiện điểm lớp 12

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

2.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

3.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

4.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

5.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

6.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

7.

Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng

a)

A. u = 220cos(50t) V

b)

B. u = 220cos(50πt) V

c)

C. u = 220√2cos(100t) V

d)

D. u = 220√2cos(100πt) V

8.

Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V và sớm pha π/3 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. u = 12cos(100πt) V.

b)

B. u = 12√2sin(100πt) V

c)

C. u = 12√2cos(100πt - π/3) V

d)

D. u = 12√2cos(100πt + π/3) V

9.

Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt + π/6) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha π/6 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. u = 12cos(100πt + π/6) V

b)

B. u = 12cos(100πt + π/3) V

c)

C. u = 12√2cos(100πt - π/3) V

d)

D. 12√2cos(100πt + π/3) V

10.

(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

2 A.

b)

4 A.

c)

222\sqrt{2} A.

d)

424\sqrt{2} A.

11.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

12.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

13.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

14.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

15.

Mắc tụ điện có điện dung 2.10 10610^{-6} F vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220V và tần số 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng:

a)

0,18A

b)

0,14A

c)

0,24A

d)

0,35A

16.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

b)

dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

c)

tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp hai đầu đoạn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp

17.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt{R2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)}2

b)

R2(1ω)2\sqrt{R2-\left(\frac{1}{\omega}\right)}2

c)

R2+(ωC)2\sqrt{R2+\left(\omega C\right)}2

d)

R2(ωC)2\sqrt{R2-\left(\omega C\right)2}

18.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

19.

Đặt điện áp u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởR=100 Ω\Omega , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

1=2,22cos(100πtπ4)1=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

1=2,2cos(100πt+π4)1=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  

20.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}