Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH 8
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Ở người có những nhóm máu nào?
A. O, A, B, AB.
C. O, A, B, OA.
B. O, OA, OB, AB.
D. O, A, B, OB
Ở người, nhóm máu O có đặc điểm gì ?
A. Hồng cầu có 2 loại kháng nguyên A và B; huyết tương không có cả 2 loại kháng thể α và β.
B. Hồng cầu chỉ có kháng nguyên A; huyết tương chỉ có kháng thể β.
C. Hồng cầu không có 2 loại kháng nguyên A và B; huyết tương có cả 2 loại kháng thể α và β.
D. Hồng cầu chỉ có kháng nguyên B; huyết tương chỉ có kháng thể α.
Khối máu đông gồm:
A. tơ máu và các tế bào máu.
B. tơ máu và huyết thanh.
C. huyết tương và các tế bào máu.
D. huyết thanh và các tế bào máu.
Thứ tự các nhóm máu tương ứng với số 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. A, AB, B, O.
B. AB, A, B, O.
C. O, A, B, AB.
D. B, AB, A, O.
Máu đem oxi và các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim ?
A. Tâm thất phải.
B. Tâm thất trái
C. Tâm nhĩ trái.
D. Tâm nhĩ phải.
Sơ đồ đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ là:
A. tâm thất phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái.
B. tâm thất phải -> động mạch chủ -> mao mạch cơ quan -> tĩnh mạch chủ -> tâm nhĩ trái
C. tâm nhĩ phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm thất trái.
D. tâm nhĩ phải -> động mạch chủ -> mao mạch cơ quan -> tĩnh mạch chủ -> tâm thất trái.
Trong một chu kì co dãn của tim(0,8s), thời gian làm việc và nghỉ của tâm thất là bao nhiêu giây ?
A. 0,3 và 0,4.
B. 0,1 và 0,7.
C. 0,3 và 0,5.
D. 0,1 và 0,4.
Bạch huyết gồm:
A. hồng cầu, bạch cầu và nước.
B. huyết tương, hồng cầu và bạch cầu
C. bạch cầu, tiểu cầu và nước.
D. huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu.
Thứ tự hoạt động đúng trong mỗi chu kì co dãn của tim là:
A. pha nhĩ co, pha thất co, pha dãn chung.
C. pha thất co, pha dãn chung, pha nhĩ co.
B. pha nhĩ co, pha dãn chung, pha thất co.
D. pha thất co, pha nhĩ co, pha dãn chung.
Chức năng của động mạch là:
A. dẫn máu từ mạng lưới mao mạch ở các cơ quan về tâm nhĩ.
B. dẫn máu từ tâm nhĩ đến mạng lưới mao mạch ở các cơ quan.
C. dẫn máu từ mạng lưới mao mạch ở các cơ quan về tâm thất.
D. dẫn máu từ tâm thất đến mạng lưới mao mạch ở các cơ quan.
Ngăn nào của tim có thành dày nhất ?
A. Tâm thất trái.
B. Tâm thất phải.
C. Tâm nhĩ trái.
D. Tâm nhĩ phải.
Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở:
A. động mạch phổi.
B. mao mạch.
C. tĩnh mạch.
D. động mạch chủ.
Sự vận chuyển máu qua tĩnh mạch về tim được hỗ trợ chủ yếu bởi:
A. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức đẩy của lồng ngực khi thở ra và sức đẩy của tâm thất khi co bóp.
B. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức hút của lồng ngực khi thở ra và sức hút của tâm nhĩ khi co bóp.
C. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức đẩy của lồng ngực khi hít vào và sức đẩy của tâm thất khi dãn ra.
D. sức đẩy do sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức hút của lồng ngực khi hít vào và sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra.
Các van tĩnh mạch có chức năng giúp máu không bị chảy ngược trong các tĩnh mạch đi từ phần dưới cơ thể về
A. tâm thất phải.
B. tâm nhĩ trái.
C. tâm nhĩ phải.
D. tâm thất trái.
Các bước sơ cứu khi bị chảy máu mao mạch và tĩnh mạch ở lòng bàn tay lần lượt là:
A. Bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> sát trùng vết thương -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương.
B. Sát trùng vết thương -> bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương.
C. Sát trùng vết thương -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương -> bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái.
D. Bịt chặt vết thương bằng ngón tay cái -> dùng băng dán hoặc bông gạc buộc chặt vết thương -> sát trùng vết thương.
Quá trình hô hấp ở người gồm các giai đoạn chủ yếu:
A. sự thở, sự thông khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào.
B. sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào.
C. sự thở, hít vào và thở ra, trao đổi khí ở tế bào.
D. sự thở, hít vào và thở ra, sự trao đổi khí ở phổi.
Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?
A. Phế quản.
B. Thanh quản.
C. Khí quản.
D. Thực quản.
Cơ quan nào sau đây thực hiện chức năng trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài?
A. Phổi.
B. Khí quản.
C. Thanh quản.
D. Phế quản.
Cơ nào sau đây tham gia vào quá trình hô hấp?
A. Cơ lưỡi.
B. Cơ má.
C. Cơ thực quản.
D. Cơ hoành.
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?
A. Khí Nitơ.
B. Khí ôxi.
C. Khí cacbônic.
D. Khí hiđrô.
Trong quá trình trao đổi khí ở phổi loại khí nào sau đây khuếch tán từ phế nang vào máu?
A. Khí cacbônic.
B. Khí ôxi.
C. Khí Nitơ.
D. Khí hiđrô.
Khi chúng ta hít vào thì cơ liên sườn và cơ hoành ở trạng thái nào?
A. Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co.
B. Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành dãn.
C. Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co.
D. Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành dãn.
Khi cấp cứu cho người ngừng thở chúng ta cần làm việc gì đầu tiên
A. Loại bỏ các tác nhân làm gián đoạn hô hấp.
B. Hà hơi thổi ngạt.
C. Ấn lồng ngực.
D. Xoa bóp tim.
Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp hà hơi thổi ngạt gồm các bước:
1. Đặt nạn nhân nằm ngửa, đầu ngửa ra phía sau.
2. Tự hít một hơi đầy lồng ngực, rồi ghé môi sát miệng nạn nhân và thổi hết sức vào phổi nạn nhân.
3. Bịt mũi nạn nhân bằng 2 ngón tay.
4. Thổi liên tục 12 – 20 lần/phút cho đến khi quá trình tự hô hấp của nạn nhân được ổn định bình thường.
Trình tự các bước đó là
A. 1 -> 4 -> 2 -> 3.
B. 1 -> 2 -> 3 -> 4.
C. 1 -> 3 -> 4 -> 2.
D. 1 -> 3 -> 2 -> 4.
Cho các bước sơ cứu nạn nhân khi bị đuối nước, ngừng thở, ngừng tim như sau:
(1) Cõng nạn nhân ở tư thế dốc đầu ngược và chạy.
(2) Hà hơi thổi ngạt hoặc ấn lồng ngực.
(3) Đặt nạn nhân nằm ngửa.
(4) Xoa bóp tim.
Thứ tự đúng của các bước là:
A. (1) -> (3) -> (2) -> (4).
B. (1) -> (2) -> (3) -> (4).
C. (1) -> (4) -> (2) -> (3).
D. (1) -> (4) -> (3) -> (2).
