Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 7 phần 2 học kì 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

2.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

3.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

4.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

5.

x2=−64x^2=-64  .Tìm x?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

d)

Tất cả đáp án đều sai

6.

(Câu hỏi mở rộng) Căn bậc hai số học của một số a không âm là: x. Sao cho  x2=ax^2=a  . Kí hiệu:  a=x\sqrt{a}=x  .


VD:  4= 2\sqrt{4}=\ 2  
Hỏi: Nếu  x=3\sqrt{x}=3  thì  x2=?x^2=?  



(a)  

7.

Cho tỉ lệ thức  x12=−23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

8.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

9.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=−32x+y=-32  

a)

x=−20; y=−12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=−12; y=−20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

10.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  y−x=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

11.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu

a)

y = k.x

b)

y =kxy\ =\frac{k}{x}

12.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

−14\frac{-1}{4}

13.

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

14.

Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

a)

-3

b)

9

c)

-1/3

d)

1/3

15.

Khi có xy=axy=a   với a là hằng số khác 0, ta nói

a)

y tỉ lệ với x

b)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

c)

y tỉ lệ thuận với x

d)

x tỉ lệ thuận với y

16.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 9 thì y = 6.

Tìm hệ số tỉ lệ a:

a)

a=36a=36  

b)

a=45a=45  

c)

a=54a=54  

d)

a=1,5a=1,5  

17.

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5

a)

y=5,6y=5,6  

b)

y=6,5y=6,5  

c)

y=328y=\frac{3}{28}  

d)

y=207y=\frac{20}{7}  

18.

Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì:

a)

Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc

b)

Số máy tỉ lệ thuận với số ngày hoàn thành công việc

c)

Số ngày hoàn thành công việc bằng với số máy cày

d)

Cả A, B, C đều sai

19.

19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

20.

Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:

a)

∆HKI = ∆DEF

b)

∆HIK = ∆DEF

c)

∆KIH = ∆EDF

d)

Tất cả đều đúng

21.

Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm, EF = 10cm. Chu vi tam giác DEF bằng:

a)

24cm

b)

20cm

c)

18cm

d)

30cm

22.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó:

a)

∆ ABM = ∆ ACM (c- c -c)

b)

∠MAB = ∠MAC

c)

AM là phân giác của ∠BAC

d)

Tất cả đều đúng

23.

Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4cm, BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4cm, AD = 5cm. Chọn đáp án đúng?

a)

ΔCAB = ΔDAB

b)

ΔABC = ΔBDA

c)

ΔCAB = ΔDBA

d)

ΔCAB = ΔABD

24.

Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:

a)

DF = EC

b)

DF = DC

c)

Cạnh chung DE

d)

EF = DC

e)

EF = EC

25.

Cho hình vẽ, viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác trong hình, cách viết nào sau đây ĐÚNG (các đỉnh phải tương ứng)?

a)

ΔPQR=ΔQHR\Delta PQR=\Delta QHR  

b)

ΔPQR=ΔHRQ\Delta PQR=\Delta HRQ  

c)

ΔPQR=ΔRQH\Delta PQR=\Delta RQH  

d)

ΔPQR=ΔQRH\Delta PQR=\Delta QRH  

26.

Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:

a)

ΔOBC=ΔODC (c.c.c)\Delta OBC=\Delta ODC\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔODC=ΔOBC (c.g.c)\Delta ODC=\Delta OBC\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)\Delta COB=\Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

d)

ΔBCO=ΔODC (c.g.c)\Delta BCO=\Delta ODC\ \left(c.g.c\right)

27.

Các cặp tam giác bằng nhau trong hình vẽ là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

ΔEKI=ΔFKI\Delta EKI=\Delta FKI

b)

ΔEIH=ΔFIH\Delta EIH=\Delta FIH

c)

ΔEKH=ΔFKH\Delta EKH=\Delta FKH

d)

ΔEKF=ΔEHF\Delta EKF=\Delta EHF

28.

Cho hình vẽ, góc  CDECDE  bằng bao nhiêu độ?

a)

∠CDE=30°\angle CDE=30\degree

b)

∠CDE=45°\angle CDE=45\degree

c)

∠CDE=80°\angle CDE=80\degree

d)

∠CDE=90°\angle CDE=90\degree

29.

Cho hình vẽ, bổ sung thêm điều kiện nào thì  ΔACD=ΔDBA (c.g.c)\Delta ACD=\Delta DBA\ \left(c.g.c\right)  

a)

AB=DCAB=DC

b)

AC=BDAC=BD

c)

∠CDA=∠BAD\angle CDA=\angle BAD

d)

∠CAD=∠BDA\angle CAD=\angle BDA

30.

Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)

a)

AB=ACAB=AC

b)

BD=DCBD=DC

c)

∠ADB=∠ADC\angle ADB=\angle ADC

d)

∠BAD=∠CAD\angle BAD=\angle CAD

31.

Cho hình vẽ, để chứng minh  ΔABC=ΔDEC\Delta ABC=\Delta DEC cách làm nào sau đây đúng

a)

ΔABC\Delta ABC và  ΔDEC\Delta DEC  có:

AB=DE (gt)AB=DE\ \left(gt\right)  
BC=CE (gt)BC=CE\ \left(gt\right)  
AC=CD (gt)AC=CD\ \left(gt\right)  
Suy ra:  ΔABC=ΔDEC (c.c.c)\Delta ABC=\Delta DEC\ \left(c.c.c\right)  

b)

ΔABC\Delta ABC và  ΔDEC\Delta DEC  có:

AC=CD (gt)AC=CD\ \left(gt\right)  
∠ACB=∠DCE\angle ACB=\angle DCE  (đối đỉnh)
BC=CE (gt)BC=CE\ \left(gt\right)  
Suy ra:  ΔABC=ΔDEC (c.g.c)\Delta ABC=\Delta DEC\ \left(c.g.c\right)  

32.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

∣x∣....x\left|x\right|....x  

a)

≤\le  

b)

>>  

c)

≥\ge  

d)

==  

33.

Khi nào thì

∣x∣=x\left|x\right|=x  

a)

x>0x>0  

b)

x<0x<0  

c)

x≥0x\ge0  

d)

x≤0x\le0  

34.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

∣x∣..... ∣−x∣\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

≥\ge  

c)

≤\le  

d)

==  

35.

Thực hiện phép tính (- 4,1) + (- 13,7) + (+31) + (-5,9) + (-6,3) ta được kết quả là:

a)

1

b)

- 1

c)

0

d)

2

36.

Giá trị lớn nhất của biểu thức 12−∣2x−34∣\frac{1}{2}-\left|2x-\frac{3}{4}\right|  là:


a)

34\frac{3}{4}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

38\frac{3}{8}  

37.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

38.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: −16-\sqrt{16}   …\ldots  N

a)

∈\in  

b)

∉\notin  

c)

⊂\subset  

d)

⊄\not\subset  

39.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: QQ …\ldots  R

a)

∈\in  

b)

∉\notin  

c)

⊂\subset  

d)

⊄\not\subset  

40.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: Z…Q…RZ\ldots Q\ldots R

a)

∈\in  

b)

∉\notin  

c)

⊂\subset  

d)

⊄\not\subset  

41.

Ta có R ∩ I =

a)

R

b)

Q

c)

∅

d)

I

42.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

43.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

44.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

45.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

46.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y−24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  x−y=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

47.

Giá trị của x thỏa mãn  x−212=−23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

48.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

49.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=−111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

50.

Cho x2=y3=z4\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{4}  và  xyz=89xyz=\frac{8}{9}  . Giá trị  x+y+zx+y+z  là: 

a)

2

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

3

51.

Tìm x, biết  (2x−1−3)3+2=6227\left(\sqrt{2x-1}-3\right)^3+2=\frac{62}{27}  

a)

659\frac{65}{9}  

b)

629\frac{62}{9}  

c)

203\frac{20}{3}  

d)

589\frac{58}{9}