WorksheetsÔn tập toán 7 phần 2 học kì 1
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
(71)2.72
7
491
71
1
Số 224 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:
88
98
68
Một đáp án khác
x2=−64 .Tìm x?
±8
-8
8
Tất cả đáp án đều sai
(Câu hỏi mở rộng) Căn bậc hai số học của một số a không âm là: x. Sao cho x2=a . Kí hiệu: a=x .
VD: 4= 2
Hỏi: Nếu x=3 thì x2=?
(a)
Cho tỉ lệ thức 12x=3−2 . Kết quả của x bằng:
- 10
- 9
- 8
- 7
Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:
126=48
612=84
86=124
46=812
Tìm x, y biết 3x=5y và x+y=−32
x=−20; y=−12
x=20; y=12
x=−12; y=−20
x=12; y=20
Tìm x, y biết 7x=4y và y−x=12
x=24; y=12
x=28; y=16
x=12; y=24
x=16; y=28
Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x nếu
y = k.x
y =xk
Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ k. Khi x = 12 thì y = -3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là:
4
-4
41
4−1
Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 53 . Biểu diễn y theo x ta có
y=53x
y = 35x
x=53y
x=35y
Cho y tỉ lệ thuận đối với x khi y = - 3 thì x = 9. Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:
-3
9
-1/3
1/3
Khi có xy=a với a là hằng số khác 0, ta nói
y tỉ lệ với x
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
y tỉ lệ thuận với x
x tỉ lệ thuận với y
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 9 thì y = 6.
Tìm hệ số tỉ lệ a:
a=36
a=45
a=54
a=1,5
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x = 7 thì y = 4. Tìm y khi x = 5
y=5,6
y=6,5
y=283
y=720
Các máy cày có cùng năng suất cày trên các cánh đồng có cùng diện tích thì:
Số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc
Số máy tỉ lệ thuận với số ngày hoàn thành công việc
Số ngày hoàn thành công việc bằng với số máy cày
Cả A, B, C đều sai
19 người làm xong một công việc phải hết 12 ngày. Nay muốn làm xong công việc đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? (Mức làm của mỗi người như nhau)
56
57
58
59
Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:
∆HKI = ∆DEF
∆HIK = ∆DEF
∆KIH = ∆EDF
Tất cả đều đúng
Cho ∆ABC = ∆DEF. Biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm, EF = 10cm. Chu vi tam giác DEF bằng:
24cm
20cm
18cm
30cm
Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó:
∆ ABM = ∆ ACM (c- c -c)
∠MAB = ∠MAC
AM là phân giác của ∠BAC
Tất cả đều đúng
Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4cm, BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4cm, AD = 5cm. Chọn đáp án đúng?
ΔCAB = ΔDAB
ΔABC = ΔBDA
ΔCAB = ΔDBA
ΔCAB = ΔABD
Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:
DF = EC
DF = DC
Cạnh chung DE
EF = DC
EF = EC
Cho hình vẽ, viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác trong hình, cách viết nào sau đây ĐÚNG (các đỉnh phải tương ứng)?
ΔPQR=ΔQHR
ΔPQR=ΔHRQ
ΔPQR=ΔRQH
ΔPQR=ΔQRH
Cho hình vẽ, hai tam giác bằng nhau là:
ΔOBC=ΔODC (c.c.c)
ΔODC=ΔOBC (c.g.c)
ΔCOB=ΔDOC (c.g.c)
ΔBCO=ΔODC (c.g.c)
Các cặp tam giác bằng nhau trong hình vẽ là: (chọn nhiều câu đúng)
ΔEKI=ΔFKI
ΔEIH=ΔFIH
ΔEKH=ΔFKH
ΔEKF=ΔEHF
Cho hình vẽ, góc CDE bằng bao nhiêu độ?
∠CDE=30°
∠CDE=45°
∠CDE=80°
∠CDE=90°
Cho hình vẽ, bổ sung thêm điều kiện nào thì ΔACD=ΔDBA (c.g.c)
AB=DC
AC=BD
∠CDA=∠BAD
∠CAD=∠BDA
Trên hình vẽ, các dữ kiện đề đã cho là: (chọn nhiều câu đúng)
AB=AC
BD=DC
∠ADB=∠ADC
∠BAD=∠CAD
Cho hình vẽ, để chứng minh ΔABC=ΔDEC cách làm nào sau đây đúng
ΔABC và ΔDEC có:
AB=DE (gt)BC=CE (gt)
AC=CD (gt)
Suy ra: ΔABC=ΔDEC (c.c.c)
ΔABC và ΔDEC có:
AC=CD (gt)∠ACB=∠DCE (đối đỉnh)
BC=CE (gt)
Suy ra: ΔABC=ΔDEC (c.g.c)
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣....x≤
>
≥
=
Khi nào thì
∣x∣=xx>0
x<0
x≥0
x≤0
Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:
∣x∣..... ∣−x∣>
≥
≤
=
Thực hiện phép tính (- 4,1) + (- 13,7) + (+31) + (-5,9) + (-6,3) ta được kết quả là:
1
- 1
0
2
Giá trị lớn nhất của biểu thức 21−2x−43 là:
43
21
2−1
83
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:
Số đối của x
Là số nghịch đảo của x
Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số
Là chính nó
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: −16 … N
∈
∈/
⊂
⊂
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: Q … R
∈
∈/
⊂
⊂
ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: Z…Q…R
∈
∈/
⊂
⊂
Ta có R ∩ I =
R
Q
∅
I
4+16=?
4
2
6
20
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?
số nguyên
số tự nhiên
số thực
số thập phân
Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?
R
N
Z
Q
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Giá trị của x, y thỏa mãn
5x+1=4y−2 và x−y=2 là:x = 24; y = 22
x = 25; y = 23
x = 29; y = 27
x = 30; y = 28
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:
213,430
213,43
213,42
213,4300
Biết 2a=3b; 5b=4c và a+b+c=−111 . Giá trị của a là:
-10
-20
-30
-40
Cho 2x=3y=4z và xyz=98 . Giá trị x+y+z là:
2
37
38
3
Tìm x, biết (2x−1−3)3+2=2762
965
962
320
958
