wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ

Total questions: 18

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:Thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo nhất?

a)

A. Gạo

b)

B. Mỡ

c)

C. Thanh long

d)

D. Khoai lang

2.

Câu 2: Thực phẩm nào dưới đây là đạm thực vật?

a)

Phomai

b)

Thịt, cá

c)

Trứng, sữa

d)

Đậu, đỗ, lạc

3.

Câu 3: Thực phẩm nào dưới đây là đạm động vật?

a)

Phomai

b)

Nấm

c)

Thịt, cá, trứng, sữa

d)

Đậu, đỗ, lạc

4.

Câu 4: Thực phẩm nào dưới đây là chất béo thực vật?

a)

Dầu dừa

b)

Nấm

c)

Thịt bò, cá hồi, trứng, sữa

d)

Thịt lợn

5.

Câu 5: Thực phẩm nào dưới đây cung cấp tinh bột?

a)

Gạo, ngô, khoai, bánh mì

b)

Thịt, cá

c)

Đậu, đỗ, lạc

d)

Sữa, trứng, phomat

6.

Câu 6: Thực phẩm có các nhóm chất dinh dưỡng chính nào?

a)

Nhóm giàu chất béo; giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất tinh bột, chất đường, chất xơ

c)

Nhóm giàu chất khoáng; giàu vitamin

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Câu 7: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:

a)

Hoà tan các vitamin A, D, E, K

b)

Phát triển thể chất và trí tuệ

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

d)

Là thành phần chủ yếu của cơ thể

8.

Câu 8: Chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoá cơ thể là:

a)

. Chất tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

9.

Câu 9: Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

10.

Câu 10: Loại thức phẩm nào cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối?

a)

Đường

b)

Dầu mỡ

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

11.

Câu 11:Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp chủ yếu…

a)

Chất tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

12.

Câu 12: Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Câu 13: Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm

b)

Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm

c)

Đảm bảo chất lượng của thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

14.

Câu 14: Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Tạo ra các món ăn được đảm bảo chất dinh dưỡng

b)

Gia tăng sự hấp dẫn của thực phẩm

c)

Gia tăng sự đa dạng của thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

15.

Câu 15: An toàn vệ sinh thực phẩm là ...

a)

giữ cho thực phẩm không bị biến chất

b)

thực phẩm không bị chất độc

c)

. thực phẩm không bị vi khuẩn có hại xâm nhập

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

16.

Câu 16: Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường

b)

Dầu mỡ

c)

Chất đạm

d)

Chất tinh bột

17.

Câu 19: Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

18.

Câu 20: Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng

b)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.