wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 - DIEN HOC SO 1

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật Jun - Len xơ thì điều nào sau đây là sai? Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn thì tỉ lệ thuận với

a)

điện trở của vật dẫn.

b)

bình phương cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

nhiệt độ môi trường.

2.

Nội dung của định luật Jun - Lenxo

a)

Nhiệt lượng toả ra trên dây tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

b)

Điện năng tỉ lệ thuận với điện trở, với bình phương cường độ dòng điện và thời gian qua dây

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua

d)

Nhiệt lượng tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện với điện trở và thơi gian dòng điện chạy qua dây

3.

Định luật Jun - Len xơ có biểu thức là:

a)

Q= I2RtQ=\ I^2Rt

b)

Q= UItQ=\ UIt

c)

Q = P.tQ\ =\ P.t

d)

Q = U2RtQ\ =\ \frac{U^2}{R}t

4.

Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

5.

Nhiệt lượng tỏa ra trên một dây dẫn khi có dòng điện chạy qua KHÔNG tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Q= I2RtQ=\ I^2Rt

b)

Q= UItQ=\ UIt

c)


Q = PtQ\ =\ \frac{P}{t}

d)

Q = U2RtQ\ =\ \frac{U^2}{R}t

6.

Định luật Jun-Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành

(a)  

7.

Một ấm điện có điện trở 110 Ohm hoạt động dưới hiệu điện thế 220 V. Tính thời gian ấm điện làm sôi 1kg nước. Biết nhiệt độ ban đầu của nước là 20 độ C, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K

a)

764 s

b)

647 s

c)

476 s

d)

467 s

8.

Một điện trở có giá trị 50 Ohm có dòng điện 2 A đi qua. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là 24 000 J. Tính thời gian có dòng điện chạy qua điện trở

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

1 s

d)

2 s

9.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

10.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo?

a)

Tiết diện dây của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

11.

Quan sát hình vẽ 34.

Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có hình a và hình c là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

b)

Chỉ có hình d là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

c)

Chỉ có hình d là hình biểu diễn kí hiệu của biến trở.

d)

Tất cả các hình a, b, c, d biểu diễn kí hiệu của biến trở.

12.

Hai con số 50Ω - 2,5A có ý nghĩa gì?

a)

Số 50Ω cho biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đựng được mà không bị hỏng.

b)

Số 50Ω cho biết giá trị điện trở lớn nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện lớn nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đựng được mà không bị hỏng.

c)

Số 50Ω cho biết giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện nhỏ nhất mà dây dẫn làm biến trở còn có thể chịu đựng được mà không bị hỏng.

d)

Số 50Ω cho biết giá trị điện trở định mức của biến trở. Số 2,5A cho biết cường độ dòng điện định mức của biến trở.

13.

Trên một biến trở con chạy có ghi hai con số 50Ω

- 2,5A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở là bao nhiêu?

a)

U = 125V.

b)

U = 20V.

c)

U = 50,5V.

d)

U = 47,5V.

14.

Biến trở giá trị lớn nhất 50Ω được làm bằng dây dẫn hợp kim nicrom có điện trở suất 1,1.10−6Ωm và có chiều dài 50m. Tiết diện của dây dẫn dùng để làm biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

S = 0,4m2.

b)

S = 0,4dm2.

c)

S = 1,1mm2.

d)

Một giá trị khác.

15.

Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20Ω. Dây điện trở của biến trở là một dây nicrom có tiết diện 0,5mm2và được quấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đường kính 2cm. Số vòng dây của biến trở này là bao nhiêu?

a)

n = 1,448 vòng.

b)

n = 14,48 vòng.

c)

n = 144,8 vòng.

d)

Một kết quả khác.

16.

Một biến trở con chạy được làm từ dây dẫn hợp kim nikelin có điện trở suất 0,4.10−6Ωm, có tiết diện đều 0,6mm2và gồm 500 vòng quấn quanh một lõi sứ trụ tròn có đường kính 4cm. Điện trở lớn nhất của biến trở này có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

R = 11,87Ω.

b)

R = 21,87Ω.

c)

R = 31,87Ω

d)

R = 41,87Ω.

17.

Biến trở dây quấn được cấu tạo bởi các bộ phận nào kể sau:

a)

Con chạy.

b)

Các chốt nối.

c)

Cả 3 phương án.

d)

Cuộn dây dẫn.

18.

Trên hình vẽ là một biến trở tay quay, khi mắc biến trở vào mạch điện ở hai chốt B và D, điện trở của mạch điện sẽ thay đổi như thế nào khi con chạy C tiến về chốt A?

a)

Không thay đổi.

b)

Lúc tăng, lúc giảm.

c)

Tăng.

d)

Giảm.

19.

Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

20.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 2,5V và cường độ dòng điện định mức 0,4A được mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V. Để đèn sáng bình thường thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu?

a)

33,7 Ω

b)

23,6 Ω

c)

23,75 Ω

d)

22,5 Ω

21.

Người ta dùng dây hợp kim nicrom có tiết diện 0,2mm2 làm một biến trở con chạy. Biết điện trở lớn nhất của biến trở là 40Ω. Cho điện trở suất của hợp kim nicrom là 1,1.10−6Ωm.Chiều dài của hợp kim nicrom cần dùng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

l = 7,27 mm.

b)

l = 7,27 cm.

c)

l = 7,27 m.

d)

Một kết quả khác.

22.

Người ta dùng dây hợp kim nicrom có tiết diện 0,2mm2 làm một biến trở con chạy. Biết điện trở lớn nhất của biến trở là 40Ω. Cho điện trở suất của hợp kim nicrom là 1,1.10−6Ωm. Dây điện trở của biến trở được quấn đều xung quanh một lõi sứ tròn có đường kính 1,5cm. Số vòng dây của biến trở này là

a)

1,543 vòng.

b)

15,43 vòng.

c)

154,3 vòng.

d)

1543 vòng.

23.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

24.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

25.

Mắc một bóng đèn dây tóc có ghi 220V - 60W vào ổ lấy điện có hiệu điện thế 110V. Cho rằng điện trở dây tóc bóng đèn không phụ  thuộc vào nhiệt độ. Tính công suất của bóng đèn đó.

a)

P = 45W.

b)

P = 30W.

c)

P = 15W.

d)

P = 20W.

26.

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2 mm2mm^2  . Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ω.m.

a)

R = 85Ω

b)

R = 8,5Ω

c)

R = 0,85Ω

d)

R = 0,085Ω

27.

Một bếp điện được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua dây nung của bếp có cường độ I = 6,8A. Công suất tiêu thụ của bếp điện là:

a)

1496 kW

b)

149,6W

c)

14,96 kW

d)

1496W

28.

Một ấm điện có ghi 120V - 480W, người ta sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế 120V để đun nước. ..Điện trở.. của ấm và cường độ dòng điện qua ấm bằng bao nhiêu?

a)

30Ω; 4A.

b)

0,25Ω; 4A.

c)

30Ω; 0,4A.

d)

0,25Ω; 0,4A.

29.

Câu 7. Dây tóc của một bóng đèn khi chưa mắc vào mạch có điện trở là 24Ω . Mỗi đoạn dài 1cm của dây tóc này có điện trở là 1,5Ω . Tính chiều dài của toàn bộ sợi dây tóc bóng đèn đó.

a)

24cm

b)

12cm

c)

10cm

d)

16cm

30.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1000W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

48,4 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

31.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

32.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

33.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

34.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

35.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

36.

Trên một bóng đèn có ghi 12 V - 6W . Đèn sử dụng với hiệu điện thế định mức . Điện năng đèn sử dụng trong 2h là :

a)

12Wh

b)

12kWh

c)

12J

d)

0,12kWh

37.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Theo định luật Jun- lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn    

b)

Với bình phương cường độ dòng điện

c)

Nghịch với bình phương cường độ dòng điện 

d)

Với bình phương của điện trở của dây dẫn 

38.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Định luật Jun- lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành?

a)

Cơ năng 

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

39.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Định luật Jun- lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành?

a)

Cơ năng 

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

40.

Chọn câu trả lời ĐÚNG . Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện 

c)

Ampe kế

d)

Tĩnh điện kế  

41.

Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy   qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R không thể tính bằng?

a)

A. P = U2/R 

b)

P = RI2 

c)

P = U.I 

d)

P = U.I2

42.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

 kWh 

c)

d)

kVA 

43.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt  lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần.

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần.

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần.  

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần.

44.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch     

a)

giảm 2 lần. 

b)

giảm 4 lần. 

c)

tăng 2 lần.          

d)

tăng 4 lần.

45.

Chọn câu trả lời SAI. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với

a)

Cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

b)

Bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

c)

Bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ nghịch với điện trở

d)

Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện, và thời gian dòng điện chạy qua

46.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường.. độ.. dòng ..điện ..định... mức ..của ..máy ..bơm ..có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

47.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

48.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

49.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

50.

Hệ thức của định luật ôm là:

a)

I= U.R

b)

I= U/R

c)

I= R/U

51.

Chọn công thức đúng:

a)

U= R/I

b)

U =I/ R

c)

U = I.R

52.

Chọn đáp án đúng:

a)

a.Đơn vị đo cường độ dòng điện là Vôn (V)

b)

b.Đơn vị đo hiệu điện thế là ampe (A)

c)

c. Đơn vị đo điện trở là Ôm ( Ω\Omega )

d)

Cả b và c đều đúng

53.

công thức tính chiều dài dây dẫn là:

a)

l= p/ S.R

b)

l= S. p/R

c)

l= R.p/S

d)

l= R.S/p

54.

Một dây dẫn bằng nikêlin dài 40m có điện trở bằng 20 Ω\Omega  , điện trở suất của nikêlin là 0,40.10- 6 Ω\Omega  m thì tiết diện của dây là:

a)

0,2.10-6m2

b)

0,8.10-6m2

c)

0,002m2

d)

0,6.10-6m2

55.

Mạch điện AB có R1=40 Ω\Omega  , R2= 100 Ω\Omega  ; R3= 150 Ω\Omega  . Biết (R2//R3 ) VÀ R2, R3 mắc nối tiếp với R1. Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:

a)

60 Ω\Omega

b)

140 Ω\Omega

c)

290 Ω\Omega

d)

100 Ω\Omega